3.Chú ý:Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng... Đơn thức đồng dạng: 1.Định nghĩa:SGK-33 2.Ví dụ: 3.Chú ý: II.Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng 2.Quy tắc:Để cộng hay trừ c
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù giê to¸n
líp 7A0 !
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Đơn thức Định nghĩa
Thành phần Hệ số
Phần biến
Tìm các đơn thức trong các biểu thức đại số sau: 3x, , ,0
x-y , , 2-x2z , 5, -2xyz ,u7v3
3
3x z
3x 3
3x z
-2xyz
u7v3
3
3
-2 1
3
x z
4
7
3 20
−
3
Trang 33x2yz , 2x3y2 , x2yz , , -3x2yz , -7 , x2y3,
2
1
5xy
4 x yz
Các đơn thức có phần biến giống phần
biến của đơn thức 3x2yz
Phần hệ số Phần biến
3x2yz
x 2yz -3x2yz
3 1
-3
1 4
x2yz
x 2yz
x2yz
x2yz
là những đơn thức
Trang 4Tiết 54:
I Đơn thức đồng dạng
3x2yz , -3x2yz ,
*Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng
phần biến
Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng?
2
1
4 x yz
−
2.Ví dụ:
là những đơn thức đồng dạng vì chúng có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến
1.Định nghĩa:SGK-33
Hai đơn thức đồng dạng hệ số khác 0
cùng phần biến
{
Trang 5I Đơn thức đồng dạng
1.Định nghĩa:(SGK-33)
Hai đơn thức
đồng dạng { Hệ số khác 0
Cùng phần biến 2.Ví dụ: 3x2yz, , -3x1 2 2yz
Điền chữ Đ vào ô trống nếu các cặp
đơn thức tương ứng là đồng dạng
2
3
−
7x2y và -3x4y và 2,5 y x4
3xz3
và bzx3
6 và -3,2
Đ
Đ
Đ
3.Chú ý:Các số khác 0 được coi là các đơn
thức đồng dạng.
⇔
Trang 6Tiết 54:
I Đơn thức đồng dạng
Các đơn thức sau có đồng dạng không?
xyzx 2 , 5x 2 yzx , 2xzyxx ,
Ta có: xyzx 2 = x 3 yz 5x 2 yzx = 5x 3 yz 2xzyxx = 2x 3 yz
V ậy các đơn thức trên đồng dạng.
Em có nhận xét gì về bậc của 2 đơn thức đồng dạng?
Hai đơn thức có bậc bằng nhau thì đồng dạng , đúng hay sai?
Điều kiện để hai đơn thức
đồng dạng?
1
4 yxxzx
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói :
“0,9xy 2 và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng ’’ Bạn Phúc nói:“ Hai đơn thức trên không đồng dạng’’.ý kiến của em ?
3
4 yxxzx = 4 x yz
1.Định nghĩa:(SGK-33)
Hai đơn thức
đồng dạng { Hệ số khác 0
Cùng phần biến
2.Ví dụ: 3x2yz, , -3x1 2 2yz
4 x yz
* Nhận xét: Các đơn thức đồng dạng thì
có cùng bậc.
3.Chú ý:Các số khác 0 được coi là các đơn
thức đồng dạng.
⇔
I Đơn thức đồng dạng
1.Định nghĩa:(SGK-33)
Hai đơn thức
đồng dạng {
2.Ví dụ:
2
1
4 x yz
* Nhận xét: Các đơn thức đồng dạng thì
có cùng bậc.
⇔
Trang 7Bài 4 :
Bài tập: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức
đồng dạng ; 5
3 x
2 y ;
-2;
xy 2 ;
1 4
x 2 y;
-1 2
5 x
2 y;
-2 xy 2 ;
xy 2 ;
1 5
I Đơn thức đồng dạng
1.Định nghĩa:(SGK-33)
Hai đơn thức
đồng dạng {
2.Ví dụ:
2
1
4 x yz
* Nhận xét: Các đơn thức đồng dạng thì
có cùng bậc.
⇔
I Đơn thức đồng dạng
1.Định nghĩa:(SGK-33)
Hai đơn thức
đồng dạng {
2.Ví dụ:
2
1
4 x yz
* Nhận xét: Các đơn thức đồng dạng thì
có cùng bậc.
⇔ Hệ số khác 0
Cùng phần biến
3.Chú ý:Các số khác 0 được coi là các đơn
thức đồng dạng.
3x2yz, , -3x2yz
Trang 81 Áp dụng tính chất ph©n phèi của phép nhân đối với phép cộng viết dưới dạng tích 2 thừa số của biểu thức sau :
a.b + a.c = a.(b+c)
2 Áp dụng tính chất trên để thùc hiƯn phÐp tÝnh sau:
2.4.52 + 4.52 = (2+1).4.52 = 3.4.52
Trang 9Thực hiện các phép tính
a,Cộng các đơn thức
2x2y+3x2y
= (2+3) x2y
=5x2y
b,Trừ các đơn thức
3xy2 -7xy2
=(3–7) xy2
= - 4 xy2
I Đơn thức đồng dạng:
1.Định nghĩa:(SGK-33)
2.Ví dụ:
3.Chú ý:
II.Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
2.Quy tắc:Để cộng (hay trừ) các đơn thức
đồng dạng,ta cộng (hay trừ)các hệ số với nhau
và giữ nguyên phần biến
1.Ví dụ:
Trang 10Quy t¾c Tæng
Céng c¸c hÖ sè
Gi÷ nguyªn phÇn biÕn
HiÖu
Trõ c¸c hÖ sè
víi nhau
TiÕt 54
Trang 11I Đơn thức đồng dạng:
II.Cộng , trừ các đơn thức đồng
dạng
III.Luyện tập
?3
Bài 16(SGK-34)Tìm tổng của ba
đơn thức
25xy2 +55xy2 +75xy2
=(25 + 55 +75 ) xy2
Bài 17(SGK-35)Tính giá trị của biểu thức sau tại x=1 và y=-1
2 x y − 4 x y x y+
2 x y − 4 x y x y +
5
1 3
1
= − + ữ
Ta có:
5
3
4 x y
=
Với x=1,y=-1 thì
Trang 12Kiến thức trọng tâm của bài
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có các
hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
1 Khái niệm đơn thức đồng dạng
2 Quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Trang 131
1 4
5 4
=
3x2yz
x2yz -3x2yz
3 1 -3
x2yz
x 2yz
x2yz
x2yz Tính tổng: 3x2yz +x2yz + (-3x 2yz)+ x2yz
= 3+1+(-3)+
x2yz
1 4
1 4
5 4
= x 2
yz
5 4
Viết đơn thức thích hợp vào ô trống
x2yz
1 4
+
x2yz
x2yz
-x2z =5x2z
+
Trang 141 Đơn thức đồng dạng:
Tiết 54
2.Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
3.Luyện tập
Trò chơi tiếp sức
Thi viết nhanh :Mỗi đội trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến
Mỗi thành viên trong đội viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức của mình vừa viết theo hàng ngang.Đội trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của đội mình Đội nào viết đúng và nhanh nhất thì đội đó giành chiến thắng
2xy 4 + 3xy 4 + 4xy 4 + 5xy 4 + 6xy 4 = 20xy 4
Mô tả
Trang 15£
Nhân Tông được đặt cho một đường phố của Thủ đô Hà Nội Em
sẽ biết tên tác giả đó bằng cách tính các tổng và hiệu dưới đây rồi viết chữ tương ứng vào ô dưới kết quả được cho trong bảng sau:
¡
h
N
U
L
N
£
¡
h
U
2
2
1 x 3x
2x2 + 2 −
3xy − −( 3xy )
− +
− 2 2
5
1 5
1
x x
xy xy
3 1
3
−
xy xy + 5xy
y 6x -y 6x
2
x
x +
− 2
2 1
( 2 3 )
3
2z - 7y z
5
2 x
−
=
2
6xy
=
y -12x2
=
xy 3
17
=
2
2
9 x
=
2
2
1 x
=
xy 3
=
0
=
2
5
2
x
2
9
2
1
3
17
Lê Văn Hưu, quê ở Phủ Lí, huyện Đông Sơn,
phủ lộ Thanh Hóa, nay là làng Rị, xã Thiệu
Trung, huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Ông là
Hàn Lâm Viện học sĩ, Binh bộ thượng thư kiêm
Chưởng sử quan, Nhân nguyên hầu Ông là
người chép sử đầu tiên của nước ta, người đã nỗi
tiếng thần đồng từ khi còn là học trò Bộ Đại
Việt sử kí là bộ sử đầu tiên gồm 30 quyển được
biên soạn khi vị quan văn mới ngoài 40 tuổi.
120
119
118
114 109 111 108 112 113
105 104
100 70 49 46 41 39 20 19 16 11 10 85 69 65 48 18 63 99 97 96 91 87 86 81 61 45 15 94 93 84 83 68 95 22 88 7 9 8
Trang 16Hướng dẫn 1,Tìm đơn thức A biết:
a, A + 3xy2= -8xy2
A = -8xy2 - 3xy2
A = -11xy2
b, 5xy4 + A = 0
A = - 5xy4
c, A - 2,5x2yz + 7x2yz = 3,5x2yz
A = 3,5x2yz + 2,5x2yz -7x2yz
A = - x2yz
2,Tách xy3 thành tổng (hay hiệu)hai đơn thức đồng dạng
xy3= 4xy 3 - 3xy3 = xy3 + xy3 …
3,Tách xy3 thành tổng (hay hiệu) ba,bốn,năm đơn thức đồng dạng
1 3
2 3
Trang 17TËp thÓ líp 7A0 t¹m biÖt
c¸c thÇy c«!