1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 54 Đơn thức Đồng dạng Đại 7 (2005-2006)

16 429 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn thức đồng dạng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2005-2006
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 771 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức đồng dạng:Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.. Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.. Hãy viết ba đơn t

Trang 2

4 2 3

6 x y z

= −

KIỂM TRA BÀI CŨ

2x yz.( 3− xyz )

2 3 3

3

.15

Câu 1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ về một đơn thức bậc 4 đối với biến x, y, z?

Câu 2: Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? Viết các đơn thức sau đây dưới dạng thu gọn

Trang 3

I Đơn thức đồng dạng:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

? 1: Cho đơn thức 3x2yz

a Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho

b Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho

Trang 4

I Đơn thức đồng dạng:

5

3x2y; 4x2y và x2y là những đơn thức đồng dạng.

Trang 5

I Đơn thức đồng dạng:

những đơn thức đồng dạng

Hãy tính giá trị các đơn thức sau:

x0y0z0

2x0y0z0

-3x0y0z0

= 1

= 2

= -3

Chú ý:

Trang 6

Ai đúng ? Khi thảo luận

nhóm, bạn Sơn nói:

“0,9xy2 và 0,9x2y là hai

đơn thức đồng dạng”

Bạn Phúc nói: “Hai đơn

thức trên không đồng

dạng” Ý kiến của em?

?2

Bạn Phúc nói

đúng

Trang 7

X X

X

Bài tập: Hãy đánh dấu X vào câu trả lời đúng

c và

b và

a và

Sai Đúng

Đơn thức đồng dạng

2

2

3 x y

3

3

5x y

2

2

3 x y

2xy

3

5xy

Trang 8

xy − 2 xy2; 1 2

.

2

5

;

3 x y

2

1

;

2 x y

x y2 ; 2 2

5 x y

Nhóm 1:

 Nhóm các đơn thức đồng dạng là:

Nhóm 2:

2

5

;

3 x y

2;

;

2 x y

− − 2 ; xy2 x y2 ; 1 2

;

4 xy

2

2

5 x y

− ; xy

Bài 15( SGK/34): Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

Nhóm 3: xy .

Trang 9

I Đơn thức đồng dạng:

II.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:

2

2

2.7 55

7 55

A B

=

=

A B + =

Cho biểu thức số:

2 72.55 72.55 72.55 =3.72..55

Trang 10

I Đơn thức đồng dạng:

II.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

=

= 3x2y

(2+1) x2y

Ví dụ 1: 2x2y + x2y =

= - 4xy2

xy2

(3-7)

Ví dụ 2: 3xy2 – 7xy2

xy3; 5xy3 và -7xy3

?3 Hãy tìm tổng ba đơn thức:

xy3 + 5xy3 + (-7xy3) =[1+5+(-7)]xy3 = -1xy3 = -xy3

Trang 11

Bài 16 trang 34 SGK: tìm tổng của ba đơn thức:

25xy2; 55xy2 và 75xy2

Trang 12

CỦNG CỐ

 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

 Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Trang 13

Bài tập 1:

Thi viết nhanh:

- Mỗi tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến

- Mỗi thành viên trong tổ viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà tổ trưởng của mình vừa viết rồi chuyển cho tổ trưởng  Tổ trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình và lên bảng viết kết quả

-Tổ nào viết đúng và nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng.

Trang 14

Bài tập 2:

Chọn đơn thức thích hợp điền vào ô trống:

a + 5xy= -3xy

4xy

- 8x2z

Trang 15

Bài 17(SGK/35)

Tính giá trị của biểu thức sau tại x=1 và y=-1

y x y

x y

4

3 2

1

+

y x y x y

4

3 2

1

+

y

x5

1 4

3 2

1

=

y

x5

4

3

=

5

3

4

3

=

4

3

=

y x y

x y

4

3 2

1

+

) 1 (

1 ) 1 (

1

4

3 ) 1 (

1

2

1

− +

=

) 1 (

1 ) 1 (

1

4

3 )

1 (

1

2

− +

=

) 1

( 4

3 2

1

− + +

4

4 ( 4

3 4

=

4

3

=

Trang 16

DẶN DÒ

 Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng

 Làm thành thạo phép cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng

 Bài tập 18, 19, 20, 21SGK/36.

Ngày đăng: 08/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

các đơn thức của tổ mình và lên bảng viết - Tiết 54 Đơn thức Đồng dạng Đại 7 (2005-2006)
c ác đơn thức của tổ mình và lên bảng viết (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w