1/ áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.. b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc v
Trang 2xÐt ABC vµ A'B'C' cã:
' Bˆ
Bˆ
(gt) (gt)
0
90 '
Aˆ
Aˆ
xÐt ABC vµ A'B'C' cã:
(gt)
0 90 '
Aˆ
Aˆ (gt)
=> ABC A'B'C' (T/h 2)
Gi¶i:
Gi¶i:
' C ' A
AC '
B ' A
AB
∾
=> ABC ∾ A'B'C' (T/h 3)
KiÓm tra bµi cò:1/ Cho tam gi¸c vu«ng ABC vu«ng t¹i A vµ tam gi¸c vu«ng A’B’C’ vu«ng t¹i A’ cã Chøng minh
ABC A’B’C’
' Bˆ
Bˆ
∾
2/ Cho tam gi¸c vu«ng ABC vu«ng t¹i A vµ tam gi¸c vu«ng A’B’C’ vu«ng t¹i A’ cã Chøng minh
ABC A’B’C’ A ' C '
AC '
B ' A
AB
∾
B
B'
A' C'
Trang 4xÐt ABC vµ A'B'C' cã:
' Bˆ
Bˆ
(gt) (gt)
0
90 '
Aˆ
Aˆ
xÐt ABC vµ A'B'C' cã:
(gt)
0 90 '
Aˆ
Aˆ (gt)
=> ABC A'B'C' (T/h 2)
Gi¶i:
Gi¶i:
' C ' A
AC '
B ' A
AB
∾
=> ABC ∾ A'B'C' (T/h 3)
KiÓm tra bµi cò :1/ Cho tam gi¸c vu«ng ABC vu«ng t¹i A vµ
tam gi¸c vu«ng A’B’C’ vu«ng t¹i A’ cã Chøng minh
ABC A’B’C’
' Bˆ
Bˆ
∾
2/ Cho tam gi¸c vu«ng ABC vu«ng t¹i A vµ tam gi¸c vu«ng A’B’C’ vu«ng t¹i A’ cã Chøng minh
ABC A’B’C’ A ' C '
AC '
B ' A
AB
∾
B
B'
A' C'
Trang 51/ áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc
vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
TIEÁT48
Đ8 các tr ờng hợp đồng
dạng của Tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng nếu:
Trang 6? Tìm cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
B
C A
H
Bˆ chung
Giải
BAC AHB
+ Xét ABC và HAB có:
Nên HBA HAC( Tính chất tam giác đồng dạng)
(gt)
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
=> ABC HBA ( T/h 3)∾
Cˆ
0 90 Hˆ
Aˆ
∾
+ xét ABC và HAC có: (gt)
chung
=> ABC HAC (T/h 3) + Vì ABC HBA ∾
Trang 790 '
Dˆ
DF '
E ' D
DE
DEF và D'E'F' có:
Vậy DEF D'E'F' (T/h hai cạnh góc vuông tỉ lệ)
c)
5
2
B'
A'
C'
10
5 5
2,5
b) a)
D
E
D'
F
?1 Haừy chổ ra caực caởp tam giaực ủoàng daùng trong hỡnh 47
Giải:
A'B'C' và ABC có:
2 2 2 2 2
' ' ' ' ' ' 5 2 21
21 '
C '
84 4
10 AB
BC
2
1 AC
' C '
A AB
' B '
A A'B'C' ABC ( Hai cạnh góc
vuông tỉ lệ)
vaứ
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
∾
∾
d)
10 4
B
Giải:
Trang 82 Daỏu hieọu ủaởc bieọt nhaọn bieỏt hai tam giaực vuoõng ủoàng daùng
nh lyự 1
Định lyự 1 : N u ếu c nh huy n ạnh huyền ền vaứ m t c nh goực vuoõng ột cạnh goực vuoõng ạnh huyền c a ủa
tam giaực vuoõng naứy t l ỉ lệ ệ v i ới c nh huy n ạnh huyền ền vaứ c nh goực ạnh huyền vuoõng c a tam giaực vuoõng kia thỡ hai tam giaực vuoõng ủoự ủa
ủ ng d ng ồng dạng. ABC ;ạng. A’B’C’;
GT
A’ ’
B’ ’
A
C B
' ' ' '
B C A B
BC AB
0
ˆ ˆ ' 90 ;
A A
BC AB (gt) 22 22
' ' ' '
B C A B
BC AB
Maứ theo ủũnh lyự Pitago : B C' ' 2 A B' ' 2 A C' ' ; 2 BC2 AB2 AC2
Do ủoự : 2 2 2
' ' ' ' ' '
B C A B A C
BC AB AC
B C' ' A B' ' A C' '
' ' ' '
B C A B
BC AB
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
A’B’C’
∾ ABC ;
(c.c.c)
A’B’C’
∾ABC
Trang 990 '
Dˆ
DF '
E ' D
DE
DEF và D'E'F' có:
Vậy DEF D'E'F' (T/h hai cạnh góc vuông tỉ lệ)
c)
5
2
B'
A'
C'
10
5 5
2,5
b) a)
D
E
D'
F
?1 Haừy chổ ra caực caởp tam giaực ủoàng daùng trong hỡnh 47
Giải:
A'B'C' và ABC có:
2 2 2 2 2
' ' ' ' ' ' 5 2 21
21 '
C '
84 4
10 AB
BC
2
1 AC
' C '
A AB
' B '
A A'B'C' ABC ( Hai cạnh góc
vuông tỉ lệ)
vaứ
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
∾
∾
d)
10 4
B
Giải:
Trang 10d) c)
10 5
4 2
B
B'
A'
C'
0
90 '
Aˆ
Aˆ
BC
' C '
B AB
' B '
A
10
5 4
2
A'B'C' và ABC có
?1 Chửựng minh caởp tam giaực sau ủoàng daùng
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
Nên A'B'C' ABC (Cạnh huyền và cạnh góc vuông)∾
Trang 114 6
x 9
B
D
2 3
BC CA
BD CB
Xeựt ABC và BDC có:
Giải
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
Nên ABC CBD
(Ch – Cgv) ∾
Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A , AC = 4cm, BC = 6cm Keỷ tia Cx vuoõng goực vụựi BC ( Tia Cx vaứ ủieồm A khaực phớa so vụựi ủửụứng thaỳng BC) Laỏy treõn tia Cx ủieồm D sao cho BD = 9cm Chửựng minh BD // AC
BD // AC
ACB CBD ∾
90 0
BAC DCB
Do ủoự : BD // AC
Trang 123/ Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2: SGK
Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng
A'H' B'C'; AH BC
KL
k AB
' B '
A AH
' H '
A
A
A'
GT
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
A'B'C' ABC theo tỉ
số đồng dạng k∾
Trang 13Chứng minh
' Bˆ
AB
' B '
A
0
90 Hˆ
'
Hˆ
ˆ '
và Xét A'B'H' và ABH có:
( cmt)
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
Vỡ A'B'C' ABC (gt) nên ∾
=> A'B'H' ABH (Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau) ∾
k AB
' B '
A AH
' H '
A
=>
A
A'
Trang 14Định lí 3: SGK
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình ph
ơng tỉ số đồng dạng
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
GT
KL
2
' C ' B ' A
S
S
A'B'C' ABC theo tỉ
số đồng dạng k∾
3/ Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2: SGK
Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng
A
A'
Trang 15Cho tam giác MNQ và tam giác ABC đồng dạng Biết độ dài cạnh AB = 5 cm, tam giác ABC có diện tích 6 cm2, tam giác MNQ có diện tích 54 cm2 Tính độ dài cạnh MN
Giải: Theo đề ta có: (Định lí tỉ số diện tích
hai tam giác đồng dạng)
9 6
54 S
S k
ABC
MNQ 2
3 9
AB
MN
=> MN = 3 5 = 15 (cm)
TIEÁT48 Đ8 các tr ờng hợp đồng dạng của Tam giác vuông
Trang 16Dặn dò:
- Chứng minh định lí 3
- Làm bài tập: 46, 47, 48 SGKvào vở