Thế nào là đơn thức?. Cho 2 ví dụ về đơn thức?. Xác định phần hệ số, phần biến đơn thức đó?. Kiểm tra bài cũ: Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống với phần biến của đơn thức 3x2yz?. Hã
Trang 2Thế nào là đơn thức? Cho 2 ví dụ về đơn thức? Xác định phần hệ số, phần biến đơn thức đó?
Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống với phần biến của đơn thức 3x2yz?
Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác với phần biến của đơn thức 3x2yz?
Trang 31 Đơn thức đồng dạng
3 yz ;
5
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức cú hệ số khỏc 0 và cú cựng
phần biến
Các số: -3 ; 2,5
có phải là đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
-3 = -3 x 0 y 0 2,5 = 2,5 x 0 y 0 c) Chỳ ý:
Cỏc số khỏc 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng
Em hóy cho vớ dụ về đơn thức đồng dạng?
1
xy.x ; 5x yx; 2x.y.x.x
2
Cỏc đơn thức sau cú phải là cỏc đơn thức đồng dạng khụng?
5x yx = 5x y;
1 xy.x = x y; 2 1 3
3 2x.y.x.x =2x y
Trang 4Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói:“0,9xy2
và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng ” Bạn Phúc nói:“Hai đơn thức trên không
của em?
?2
Hai đơn thức này không đồng dạng, vì giống nhau phần hệ số nhưng phần biến khác nhau.
Trang 51 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là
hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến
X ếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
5 3
xy 2 ;
x 2 y;
x 2 y;
− 12
- x 2 y;
-2xy 2 ;
4
1
xy;
;
4 5
-7
c) Chú ý:
Các số khác 0 được coi là
những đơn thức đồng dạng
Trang 61 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là
hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến
X ếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
5 3
xy 2 ;
x 2 y
x 2 y
− 12
- x 2 y
-2xy 2 ;
4
1
xy;
;
4 5
-7
x 2 y;
I
Trang 71 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là
hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến
X ếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
5 3
xy 2
x2y
x 2 y
− 12 - x
2y
-2
4
1
xy
3
xy ;
;
4 5
-7 I
xy 2 xy 2 ;
xy 2 ;
xy 2 ; xy 2 ;
II
xy; xy;
c) Chú ý:
Các số khác 0 được coi là
những đơn thức đồng dạng
Trang 81 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức có hệ số khác 0 và có cùng
phần biến
c) Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: Thực hiện tính:
2
5
2
3.5 + 5
5
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, hãy tính
17.5 85
3.5 + 5 = 3 + 5
17 2
= 5 5
=
5 x yz 2
=17 5 x yz 2
Trang 91 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức có hệ số khác 0 và có cùng
phần biến
5
3 x2y x 2 y
c) Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: Thực hiện tính:
2
5
=17 5 x yz 2
2 3+
5
- x2y =
5
3 - ( ) 1 = 2 3 x2y
b) Quy tắc:
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta: + cộng (trừ) các hệ số
+ giữ nguyên phần biến
TÝnh: x3y2+ x2y3 ?
?3 Hãy tìm tổng của 3 đơn thức sau: xy 3 ; 5 xy 3 ; -7 xy 3
Trang 103x
2
4 xy 0
1 2 x 2
- 4xyz
20 xy 3
2
- 10x y
xyz - 5 xyz =
x + 5x + (-3x ) =
2xy - (-2xy ) =
3 x - x = 2
(- 5y ) + (- 6y ) = - 11y 3
1 6xy - xy + xy =
3
- 5x y - 5x y =
x y + - x y =
2
1
x
2 3x2 - 4xyz 4 xy2 - 10x y2 - 11y3 0 20 xy
3 Bµi tËp:
Trang 11 Lê Quý Đôn tên thật là Lê
Nam Hạ, nay là Huyện Hưng Hà Tỉnh Thái Bình.
nổi tiếng là Thần Đồng Lên 5 tuổi đọc được nhiều bài trong kinh thi, 11 tuổi mỗi ngày học
được 80, 90 chương sử Trong 1 ngày có thể làm 10 bài phú không phải viết nháp.
ơng ở trường Sơn Nam đậu giải nguyên Năm 1752 Ông đỗ đầu cả 2 kỳ thi hội và đình ……….
Trang 121 Đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: 3 ; 2
5
là hai đơn thức đồng dạng
b) Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức có hệ số khác 0 và có cùng
phần biến
5
c) Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
a) Ví dụ: Thực hiện tính:
2
5
=17 5 x yz 2
2 3+
5
b) Quy tắc:
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta: + cộng (trừ) các hệ số
+ giữ nguyên phần biến
- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Làm bài tập 16, 17, 18(sgk); 20, 21, 22(sbt)