1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác

13 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không đo các độ dài AC và A’C’... Trường hợp bằng nhau cạnh góc - cạnh– Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AC = A’C’ AC = A’C’ vậy tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có bằng nhau không?. Kiểm nghi

Trang 1

y

B

Nêu cách vẽ bằng thước thẳng và thước đo góc

700

70

xBy =

cạnh – cạnh - cạnh?

Trang 2

Không đo các độ dài AC và A’C’

Vậy ABC và A’B’C’ có bằng nhau không?

Trang 3

y

C

A

B 70

0

2 cm

3 cm

y’

C’

A’

B’

2 cm

1 VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen gi÷a

Bµi to¸n: VÏ tam gi¸c ABC biÕt AB = 2cm; BC = 3 cm, B= 70 µ 0

-VÏ gãc xBy= 70 0

-Trªn tia Bx lÊy ®iÓm A sao cho BA=2cm -Trªn tia By lÊy ®iÓm C sao cho BC=3cm

- Nèi A vµ C ta ®­îc tam gi¸c ABC

VÏ thªm A’B’C’ cã:

A’B’=2cm, B’C’= 3cm .∆ B'= 70µ 0

Trang 4

y

70 0

3 cm

2 cm

C

A

y'

70 0

3 cm

2 cm

C'

A'

B'

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc - cạnh

Hãy đo để kiểm nghiệm rằng

AC = A’C’

AC = A’C’ vậy tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có bằng nhau không?

Kiểm nghiệm

Tính chất: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam

giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trang 5

Nếu ABC và A’B’C’ có:

à ả

AB = A'B'

B = B'

BC = B'C'

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc - cạnh

Trang 6

Trong hình sau hai tam giác nào bằng nhau? Vì sao?

ΔABC vàΔADC cú:

BC = DC (gt)

ACB = ACD (gt)ΔABC = ΔADC (c -g -c)

AC chung

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc - cạnh

Trang 7

A

B

C

D

Áp dụng trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh

hãy phát biểu một trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông trong hình sau

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

ΔABC vàΔDEFcú: A = D = 90 và

AB = DE

ΔABC = ΔDEF(c -g -c)

AC = DF

3 Hệ quả

Trang 8

A

B

E

F KiÓm nghiÖm

3 HÖ qu¶

Trang 9

E

1 2

∆ ABD= ∆ AED (c.g.c)

v×: AB = AE

AD lµ c¹nh chung

∆ HGK = ∆ IKG (c.g.c) v×: GH = KI

GK lµ c¹nh chung

Hình 82

Hình 83

¶ ¶

1 2

A = A

· · HGK = IKG

Cñng cè:

G

H

Trang 10

∆ MNP vµ ∆ MPQ kh«ng b»ng nhau v×:

nh­ng hai gãc nµy kh«ng n»m

xen gi÷a hai cÆp c¹nh b»ng nhau

M

P N

Q

1 2

Hình 84

¶ ¶

1 2

N = N

Trang 11

GT ∆ ABC, MB = MC

MA = ME

KL AB // CE

B

E

C M

Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây 1 cách hợp lí để giải bài

toán trên

1) MB = MC ( gt)

(hai góc đối đỉnh)

MA = ME (gt)

2) Do đó ∆ AMB = ∆ EMC ( c- g -c)

3) > AB//CE

(có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

4) ∆ AMB = ∆ EMC > ( hai góc tương ứng)

5) ∆ AMB và ∆ EMC có:

ã ã

AMB = EMC

ã ã MAB = MEC

ã ã

MAB = MEC

Trang 12

(hai góc đối đỉnh)

MA = ME

3) > AB//CE ( có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

4) ∆ AMB = ∆ EMC

> ( hai góc tương ứng)

AMB = EMC

ã ã MAB = MEC

ã ã MAB = MEC

Trang 13

cña hai tam gi¸c vµ hÖ qu¶.

- Lµm c¸c bµi: 24 ( sgk-118)

37,38 ( s¸ch bµi tËp- 102)

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 3)
Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 4)
Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 5)
Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 6)
Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 7)
Hình học 7 - bai Trường hoẹp băng nhau thứ hai của tam giác
Hình h ọc 7 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w