Slide_Chuong 2. (tt) UD_ Vi tich phan ham mot bien tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1Lãi suất tương đương
Lãi suất và ′ được gọi là tương đương nếu
trong cùng một khoảng thời gian và một phương
thức tính lãi, tiền lãi có được là như nhau
Lãi suất trung bình
~ lãi suất thay thế cho mức lãi suất khác nhau
của giai đoạn khác nhau sao cho tiền lãi có
được không đổi
1
Phương thức lãi đơn
Gọi lãi suất và thời gian tương ứng với giai đoạn thứ là và Khi đó, lãi suất trung bình cho một khoản đầu tư có giai đoạn là:
∑
∑ ⋯
⋯
2
Ví dụ 2.2.6: Ngân hàng cho một doanh nghiệp vay một
khoản tiền ngắn hạn vớiphương thức lãi đơnthay đổi như
sau:
• Giai đoạn 1: Thời gian vay 68 ngày, lãi suất 1,5%/tháng.
• Giai đoạn 2: Thời gian vay 112 ngày, lãi suất 1,7%/tháng.
• Giai đoạn 3: Thời gian vay 45 ngày, lãi suất 1,9%/tháng.
Khi đáo hạn, ngân hàng thu được khoản tiền lãi là
37.790.000 đồng Hãy tìm số tiền ngân hàng đã cho vay?
3
Phương thức lãi kép
Gọi lãi suất và thời gian tương ứng với giai đoạn thứ là và Khi đó, lãi suất trung bình cho một khoản đầu tư có giai đoạn là:
…
⋯ .
4
Ví dụ 2.2.7: Ngân hàng cho một doanh nghiệp vay
300.000.000 đồng vớiphương thức lãi képvới lãi suất thay
đổi như sau:
• Giai đoạn 1: Thời gian vay 68 ngày, lãi suất 1,5%/tháng.
• Giai đoạn 2: Thời gian vay 112 ngày, lãi suất 1,7%/tháng.
• Giai đoạn 3: Thời gian vay 45 ngày, lãi suất 1,9%/tháng.
Khi đáo hạn, ngân hàng thu được số tiền bao nhiêu?
Chuỗi tiền tệ
~ là chuỗi các khoản tiềnphát sinh mớisau mỗi kì hạn
(các khoản đầu tư đều sử dụng phương thức tính lãi kép) Chuỗi tiền tệ hình thành khi đủ các yếu tố:
+ Số lượng kì hạn: + Số tiền phát sinh mỗi kì hạn:, , … , + Lãi suất:
Chuỗi tiền tệ được thực hiện với mục đích góp dần để tích lũy một khoản vốn hay trả dần một khoản nợ
Trang 2Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ:
Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ:
7
1
n
i
=
1
.(1 ) (1 ) (1 ) (1 )
n
i
=
Chuỗi tiền tệ đều
~ là chuỗi mà số tiền phát sinh trong mọi kì hạn đều bằng nhau:
Giá trị tương lai của số tiền phát sinh trong mỗi kì hạn là cấp số nhân với:
+ Công bội + Số hạng đầu tiên: # $
+ Số hạng tổng quát kì thứ%:#' $'
8
Giá trị tương laicủa chuỗi tiền tệ đều bằng tổng
số hạng đầu của cấp số nhân giá trị tương lai số tiền
phát sinh mỗi kì:
9
Ví dụ 2.2.8: Tìm giá trị tương lai của dòng tiền đều
500 triệu đồng ghép lãi hàng năm trong thời hạn 3 năm với lãi suất 10%
10
Ví dụ 2.2.9: Bạn quyết định dành dụm cuối mỗi
năm để gửi ngân hàng số tiền 10 triệu đồngđềumỗi
năm, liên tục trong 10 năm Ngân hàng tính lãi suất
cho bạn như sau:
10% cho 2 năm đầu
12% cho 3 năm giữa
15% cho 5 năm cuối
(a) Sau 10 năm bạn có bao nhiêu để mua nhà?
(b) Tổng số tiền lãi cho 10 năm đó là bao nhiêu?
11
Giá trị hiện tạicủa số tiền phát sinh mỗi kì là cấp số nhân với
+ Công bội + Số hạng kì đầu tiên:# $
+ Số hạng tổng quát kì thứ%:)* $ $'
12
Trang 3Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ đều bằng tổng
số hạng đầu của cấp số nhân giá trị hiện tại số tiền
phát sinh mỗi kì:
$
13
Ví dụ 2.2.10: Một người mua một máy giặt bằng
cách trả góp 12 kì vào cuối mỗi tháng với số tiền 1 triệu đồng, với lãi suất 0,8%/tháng Vậy người đó
đã mua máy giặt với giá bao nhiêu?
14
Ví dụ 2.2.11: Cần số tiền 104,6 triệu sau 3 năm để
mua lại chiếc xe hơi cũ từ lời hứa của một đồng
nghiệp, bạn phải gửi tiết kiệm từ bây giờ mỗi 6
tháng số tiền đều nhau là bao nhiêu nếu ngân hàng
trả lãi suất 12%/năm
15
Ví dụ 2.2.12: Ta xem xét các bài toán sau:
1 Xác định giá trị phát sinh mỗi kì của một chuỗi tiền tệ đều có 8 kì hạn, lãi suất áp dụng cho mỗi kì
là 2,2% Biết hiện giá của chuỗi tiền tệ là 20 triệu đồng
2 Hiện giá của một chuỗi tiền tệ đều có 12 kì hạn là
40 triệu đồng với phát sinh ở mỗi kì hạn là 4 triệu đồng Hãy xác định lãi suất áp dụng cho mỗi kì khoản?
16
3 Xác định số kì hạn của một chuỗi tiền tệ đều có
phát sinh mỗi kì là 2 triệu đồng, lãi suất áp dụng cho
mỗi kì hạn là 4% và hiện giá là 20 triệu đồng
4 Nam muốn vay một khoản tiền 100 triệu đồng để
mua xe, ngân hàng đề nghị Nam hai phương thức trả
lãi như sau:
Trả trong vòng 3 năm với lãi suất 0.9%/tháng
Trả trong vòng 4 năm với lãi suất 0,8%/tháng
Hãy cho biết số tiền Nam phải trả mỗi tháng đối với
Đạ o hàm
Trang 4•Nế , có đạo hàm tại -. ta nói , kh ả vi
(differentiable) tạiđó
•Ta có thểxem,/là hàm sốtheo-xácđịnh bởi
,/
3→.
, 5 , -5
•Nếu hàm sốnày cóđạo hàm thìđạo hàm củ
hiệ ,//.
•Tổng quát, nế ,cóđạ o hàm c ấ là,thì
đạo hàm cấ 1 được định nghĩa là
• Đạ o hàm c ủ , - còn đượ cký hi ệ là
8- ,
• Ta có th ể ký hi ệ đạ o hàm t ạ i b ng
:;
8, 8-<:; 8- , - <8 :;
• Các đạ o hàm c ấ p cao c ũ ng đượ c ký hi ệ u là
, // 8 , 8- 8 8- , , 8 , 8- 8 8- ,
20
Đạo hàm các hàm số sơ cấp
21
Các quy tắc tính đạo hàm
22
Ví dụ 2.2.13:
a) Tính đạ o hàm c ủ a hàm s ố
1 ln
-b) Tính đạ o hàm c ấ p hai c ủ a hàm s ố
? 2- 1
Đị nh lý 2.1 Đạ o hàm c ủ a hàm h ợ p
Nếu, @ kh ả vitại vàA - kh ả vi
kh ả vitại-và
Trang 5Ví dụ 2.2.14:
a) Tính đạo hàm của các hàm số
-F 2-? 3- 6
b) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
J:
25
Hàm số, - đạtgiá tr ị l ớ n nh ấ t(hay cực
đại toàn cục – global maximum – absolute maximum) tạiđiểmKthuộc miền xácđịnhL
của,nếu, - M , K v ớ i m ọ i- ∈ L
Hàm số, - đạtgiá tr ị nh ỏ nh ấ t(hay cực
tiểu toàn cục – global minimum – absolute minimum) tạiđiểmKthuộc miền xácđịnhL
của, nếu, - O , K v ớ i m ọ i- ∈ L
lo
26
Trang 631 32
Cực trị địa phương
35
• C ự c tr ị ( đị a ph ươ ng hay toàn c ụ c) c ủ , ch ỉ có th ể
x y ra t ạ i m ộ t trong các lo ạ i đ i ể m sau đ ây
• Đ i ể m trong c ủ a mi ề n xác đị nh và , /
• Đ i ể m trong c ủ a mi ề n xác đị nh và , /không xácđịnh
• Đ i ể m biên c ủ a mi ề n xác đị nh.
• N ế K là đ i ể m trong c ủ a mi ề n xác đị nh và , /
ho ặ , / K không t ồ n t ạ i thì ta nói K làđ i ể m t ớ i h ạ
(critical point) c ủ ,
• Tình giá tr ị c ủ a , t ạ i các đ i ể m t ớ i h ạ n và các đ i ể m biên.
• L ấ y giá tr ị l ớ n nh ấ t và nh ỏ nh ấ t trong các giá tr ị nói trên.
36
Trang 7Ví dụ 2.2.15:
a) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
10- 2 ln - trên khoảng 1, J .
b) Tìm GTLN, GTNN của hàm số $: Q 7:
trên khoảng 2,0
c) Tìm GTLN, GTNN của hàm số R trên
khoảng 2,3
S ự đơ n đ i ệ u c ủ a hàm s ố
Cho hàm số, liên tục trên , S và khảvi trên
, S
- Nếu,/ - T 0, ∀- ∈ , S thì, t ă ngtrên , S
- Nếu,/ - V 0, ∀- ∈ , S thì, gi ả mtrên , S
39
Tìm cực trị địa phương
• Cho K là đ i ể m t ớ i h ạ n c ủ a hàm s ố liên t ụ , và gi ả
s ử , kh ả vi trên m ộ t kho ả ng m ở ch ứ a K (có th ể ngo ạ i
tr ừ t ạ i K )
• Khi di chuy ể n t ừ trái sang ph ả i đ i ể m K
• N ế , /đổi dấu từâm sang d ươ ngthìK làc ự c ti ể
đị a ph ươ ng.
• N ế , /đổi dấu từd ươ ng sang âmthìK làc ự c đạ i
đị a ph ươ ng.
• N ế , /không đổ i d ấ (nghĩa là, /dương cảhai
bên ho ặ c âm c ả hai bên đ i ể m K ) thì Kkhông ph ả i là
c ự c tr ị đị a ph ươ ng.
40
Ví dụ 2.2.16:
a) Tìm cực trị địa phương của 3 J:
b) Tìm cực trị địa phương của R - 4
Đị nh lý:
Cho ,!-" là hàm số có đạo hàm bậc hai trên !, S)
Khi đó:
1) Nếu,// -. V 0 và ,/ -. đại địa phương tại-. 2) Nếu ,// -. T 0 và ,/ -. tiểu địa phương tại-.
Trang 8Ví dụ 2.2.17: Cho F?- - 3, hãy
tìm cực trị địa phương của,!-" trên 0,2
43
Ứ ng dụng của đạo hàm trong kinh tế
Một số khái niệm:
Doanh thu và doanh thu biên
GọiX : giá của hang hóa,
YZ: lượng cung,
Y[: lượng cầu
Khi đó, (tổng) doanh thuTR (Total Revenue) của sản phẩm:
` !_`M _a"
44
Ta có thể xem `".
Khi đó, đạo hàm của \] theo _` đượ c gọi là
doanh thu biên – MR (Marginal Revenue).
a\]
a_` Doanh thu biên de của một hàng hóa chính là
phần tăng (hoặc giảm) của doanh thu khi lượng
cung có sự thay đổi nhỏ (tăng hoặc giảm)
45
Ví dụ 2.2.18:
Hãy tìm doanh thu biênde của một loại hàng hóa, biết rằng lượng cầu của hàng hóa trên thị trường được cho bởi hàm
46
Tổng chi phí \g (Total Cost) và Chi phí biên
cg (Marginal Cost).
Ví dụ 2.2.19:
Chi phí sản xuất của một doanh nghiệp được cho bởi
13YZ 50YZ 12 Hãy cho biết
chi phí biên của doanh nghiệp trên?
47
Hàm chi phí tổng quát:
`
m n_` o_` a
Điều kiện: , o, a T p, n V p, nV qo
48
Trang 9Tối ưu hóa lợi nhuận
Gọihe : doanh thu,
hi: chi phí
Lưu ý: Hàm lợi nhuận s cũng phụ thuộc vào YZ
Bài toán: Tìm lượng cung _` để lợi nhuận đạt
đượ c là lớn nhất.
49
Xét 2 trường hợp (TH) sau:
TH1: Doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện cạnh
tranh hoàn hảo:
GiáX do thị trường quyết định và không phụ thuộc vào sản lượng của doanh nghiệp
50
Ví dụ 2.2.19:Một doanh nghiệp sản xuất một loại
hàng hóa trong điều kiện cạnh tranh hoàn hảo Biết
giá của hàng hóa trên thị trường là
tổng chi phí để sản xuất ra hang hóa được cho bởi
1
3 YZ? YZ 10YZ 20.
Hãy tìm mức sản lượng!YZ" để lợi nhuận đạt được
là lớn nhất? Tìm lợi nhuận lớn nhất?
51
TH2: Doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện độc
quyền:
GiáX của hàng hóa do doanh nghiệp quyết định Lượng cầuY[do người tiêu dung quyết định và phụ thuộc vào X
Ví dụ 2.2.20: Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại hàng hóa Biết hàm cầu về sản phẩm này là
Y[
và hàm tổng chi phí để đạt được mức sản lượngYZlà
Z? 30.625YZ 1528.5YZ 20000
Tìm mức sản lượng và giá bán để doanh nghiệp đạt lợi
Xét trường hợp doanh nghiệp bị đánh thuế doanh thu
Gọi h là tổng số thuế doanh nghiệp phải trả,
t mức tiền thuế tính trên một sản phẩm
Khi đó, `
Ví dụ 2.2.21: Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một
loại hàng hóa Biết hàm cầu của hàng hóa này là
Y[
v 200Yv 100
a) Doanh nghiệp sẽ ấn định mức sản lượng như thế nào
để lợi nhuận sau thuế là lớn nhất?
b) Hãy tìm mức thuế doanh thu tính trên một đơn vị sản phẩm để tổng tiền thuế thu được từ doanh nghiệp là lớn nhất?
c) Nhu cầu xã hội cần tối thiểu 125 đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp Vậy mức thuế tối đa được tính là bao
Trang 10Tài liệu tham khảo:
1 Lê Trường Nhật, Bài giảng Toán kinh tế.
2 Đan Đình Trúc, Bài giảng Toán kinh tế.
3 Nguyễn Tấn Bình, Toán tài chính ứng dụng, NXB Thống
kê, 2007.
4 Mike Rosser, Basic Mathematics for Economists, 2nd ,
Routledge, 2003.
55
...Ví dụ 2.2 .8: Tìm giá trị tương lai dịng tiền đều
500 triệu đồng ghép lãi hàng năm thời hạn năm với lãi suất 10%
10
Ví dụ 2.2 .9: Bạn định dành...
? 2- 1
Đị nh lý 2.1 Đạ o hàm c ủ a hàm h ợ p
Nếu, @ kh ả vi< /i>tại vàA - kh ả vi< /i>
kh ả vi< /i>tại-và
Trang...⋯
2
Ví dụ 2.2 .6: Ngân hàng cho doanh nghiệp vay một
khoản tiền ngắn