1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phép tính vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh

331 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 331
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO TRÌNH ---Giáo trình: 1/ Giải tích hàm một biến - BM Toán ứng dụng – ĐHBK 2/ Giải tích hàm một biến – Tác Giả: Đỗ Công Khanh 3/ Toán học cao cấp Tập hai - Nguyễn Đình Trí chủ biên Ý

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 PHÉP TÍNH VI – TÍCH PHÂN HÀM

MỘT BIẾN

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 2

Môn học: Toán 1 MSMH: 006038 Số tín chỉ: 2

Thời lượng trên lớp: 3 tiết/tuần x 14 = 42 tiết/Học kỳ

Trang 3

GIÁO TRÌNH

-Giáo trình:

1/ Giải tích hàm một biến - BM Toán ứng dụng – ĐHBK

2/ Giải tích hàm một biến – Tác Giả: Đỗ Công Khanh

3/ Toán học cao cấp (Tập hai) - Nguyễn Đình Trí (chủ biên)

Ý kiến đóng góp xin gửi về: nqlan@hcmut.edu.vn

Địa chỉ Website: http://www2.hcmut.edu.vn/~nqlan

Trong quá trình thực hiện bài giảng, tác giả đã tham khảo bài giảng Calculus 1 (Tiếng Anh, GS Nguyễn Hữu Anh) và bài giảng Toán 1 (GVC Ngô Thu Lương) Xin chân thành cảm ơn

Trang 4

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 1: DÃY SỐ & GIỚI HẠN

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 5

NỘI DUNG

-1- Khái niệm dãy số Ba cách xác định dãy số

2- Ý tưởng giới hạn dãy số

3- Định nghĩa giới hạn dãy số Dãy hội tụ, phân kỳ

4- Tính chất của giới hạn dãy số

5- Phương pháp tìm giới hạn dãy số Định lý kẹp

6- Dãy đơn điệu Tiêu chuẩn đơn điệu bị chặn Số e

7- Dãy con Tiêu chuẩn phân kỳ

Trang 6

VD: Dãy nghịch đảo các số tự nhiên 1, 1/2, 1/3, … , 1/n , …

Þ Số hạng tổng quát: x n = 1/n, n ³ 1.

VD: Dãy 1, –1, 1, –1 … Þ Số hạng tổng quát: x n = (–1) n – 1 ,

n ³ 1 (hoặc x n = (–1) n , n ³ 0: Có thể đánh số lại dãy số!)

Dãy số có số hạng đầu tiên, nhưng không có số hạng chót!

Trang 7

1 BA CÁCH XÁC ĐỊNH DÃY SỐ

-Mô tả (bằng lời): Đặc tính các số hạng của dãy VD: Dãy số tự nhiên, dãy số chẵn, số lẻ …

Công thức (biểu thức số hạng tổng quát): x n = f(n) : N ® R VD:

x n = n 2 Þ Dãy số chính phương

Truy hồi: x n (số hạng đứng sau) được tính bởi x n – 1 (số hạng đứng trước) VD: x n = 2 + x n-1

Dãy số {x n } có

thể được xác

định bởi 3 cách:

Trang 8

ü î

í

ì

³

= þ

ý

ü î

í

ì

-³ -

= -

þ ý

ü î

í

-

-+

-= þ

ý

ü î

í

ý

ü î

í

ì

+ +

= þ

L L

L L

L L

, 6

π cos ,

, 0

, 2

1 , 2

3 ,

1 0

, 6

π cos 6

π

cos

, 3 ,

, 3 , 2 , 1 , 0 3

, 3 3

, 3

) 1 (

) 1

( ,

, 27

4 ,

9

3 , 3

2 3

) 1 (

) 1

( 3

) 1 (

)

1

(

, 1

,

, 4

3 , 3

2 , 2

1 1

1

0 3 1

n n

n a

n

n n

n a

n

n

n a

n

n

n n

n a

n

n

n n

n n

n

n n

n n

n n

n n

Trang 9

1 VD DÃY XÁC ĐỊNH QUA MÔ TẢ & DÃY TRUY HỒI

Dãy số có thể được xác định qua cách mô tả (bằng lời): (a) Dãy {s n }, với s n – dân số của Việt Nam vào năm thứ n (b) Ký hiệu c n – chữ số thập phân thứ n sau dấu phẩy của số p Þ Dãy {c n } = {1, 4, 1, 5, 9, 2, 6, 5, 4 … }

-Dãy số xác định theo kiểu truy hồi: -Dãy Fibonacci với

công thức truy hồi:

f1 = 1 f2 = 1 fn = fn-1 + fn-2 n ³ 3

Trang 10

=

n

n x

2

12

1/

n

y b

n n

+

-=

0.56250.4848

4

0.460.4902

5

0.38890.4737

3

0.750.4444

2

–0.5 0.3333

1

yn

xnn

1

x x2 x3 x4 x 550

5

01

y y3 y5 y4 y2

Khi n tăng, số hạng x n (và y n ) ngày càng tiến sát đến L = 0.5 theo nghĩa: Khoảng cách |x n –L|

sẽ rất bé nếu chọn n đủ lớn

Trang 11

-4 :

95.401

.0

1

2 2

2

L n

n

12

11

-=

-n n

n L

.0

Ngơn ngữ Giải tích: Khoảng cách |x n – L| rất bé nếu n đủ lớn

· |x n – L| rất bé Û "e > 0 sẽ cĩ |x n – L| < e (n thỏa đk nào đĩ)

· n đủ lớn Û Tìm được số tự nhiên N 0 & chỉ xét n > N 0

a)nhất

lớnnguyên

số[a]

:thích

úû

ùê

ë

é

÷ø

ưç

1

N

ĐS:

Trang 12

Ví dụ: Câu (c) ví dụ trước cho phép thiết lập:

2

11

2lim 2

2

=+

¥

n n

Nhận xét: x n - L < e Û -e < x n - L < e Û L -e < x n < L + e

Û Số hạng x n (kể từ n > N 0 ) Î đoạn [L – e, L + e] ® Minh họa:

0

0 :,

Định nghĩa: Dãy số {x n } tiến đến L (hoặc có giới hạn là L):

Khi dãy số tiến đến L: ta nói dãy hội tụ (và có giới hạn là L) Trường hợp ngược lại: ta nói dãy phân kỳ

Trang 14

3 MINH HỌA HÌNH HỌC DÃY PHÂN KỲ

-Biểu diễn trên mặt phẳng các điểm (n, x n ) với x n = (–1) n

Từ đó kết luận về bản chất hội tụ hoặc phân kỳ của dãy

Vô số số hạng của dãy = 1 và = –1 Þ Dãy không tiến đến giá trị L nào Þ Phân kỳ!

Trang 15

VD: Dãy x n = 1/n chặn trên bởi 1 và dưới bởi 0 Þ Bị chặn!

Hiển nhiên ta có: Dãy bị chặn Þ Không có giới hạn vô cùng

Trang 16

limlim

lim

limlim

p n n

n n

n n

n n

n

n n

n n

n n

n n n

n n

n n

n n

n

x p

x x

y y

x y

x

y x

y x

y b

x a

by ax

vànếu

Dãy hội tụ Þ Bị chặn (Ü): Sai! $ dãy bị chặn nhưng phân kỳ

Trang 17

Như vậy, khi tìm giới hạn dãy số, ta cĩ thể thay n bằng x:

( ) lim ( ) (chỉ dùng khi an ở dạng f(n))lim

x n

Trang 18

<

<

¥

10

lim1

n n

n n

a a

a a

ïî

ïí

ì

<

¥

0

lim0

a

a a

a

n

n n

2-

+

¥

® n

n a

n n

n

b

35

2

2

5lim

11

1

2lim

2 2

2

2

2

=-

+

=-

n

n

n a

n

n n

32

5

521

5lim

n b

VD: Tìm

n

n n

1sin

n x n

Trang 19

z y

x

n n

n n

n n

n

limlim

0

a y

n n

n n

1lim

.0

1lim

1lim

12

1

!0

n n

n

n n

n b

ø

öçè

æ

<

÷ø

öç

è

n c

n n

Trang 20

+

=+

x

Cách 2: ( )

2'

:1

,3

2

2 < Þ ¯ Þ > ++

-=

³+

x

f

x x

x f

Dãy số {x n } được gọi là tăng khi x n < x n+1 với mọi n ³ 1, và

giảm nếu x n > x n+1 với mọi n ³ 1 Dãy tăng và dãy giảm được gọi chung là dãy đơn điệu

Dãy tăng được viết ở dạng: x 1 < x 2 < x 3 < … < x n < x n+1 < …

Dãy giảm được viết ở dạng: x 1 > x 2 > x 3 > … > x n > x n+1 > …

Trang 21

6 TIÊU CHUẨN DÃY ĐƠN ĐIỆU BỊ CHẶN

-Tiêu chuẩn Weirstrass: Dãy tăng & chặn trên thì hội tụ

Dãy giảm & chặn dưới thì hội tụ

å

=

=+

++

x

1 2

2 2

2

1

13

12

1

VD: Khảo sát tính hội tụ của

Giải: Bước 1: Tính đơn điệu

x n

1

13

2

12

11

13

12

12

11

ø

öç

è

-++

÷ø

öç

è

æ +

-÷ø

öç

11

lim

2 2

2

p

=

÷ø

öç

Trang 22

æ +

n x

lim Giới hạn này ký hiệu là số e » 2.718

1

11

11

1

1 ÷ø < + +

öç

è

æ +Û

+

n n

x

n n

n

Bđthức Côsi cho (n+1) số dương: n số = (1 + 1/n), 1 số = 1 Þ (1) Bước 2: Chặn trên: Khai triển nhị thức Newton và biến đổi:

ñpcm:

32

12

12

21

11

!

1

11

!2

1

ø

öç

è

æ

-÷ø

öç

è

æ +

-+

÷ø

öç

è

æ +

-n

n n

n n

L Euler chứng minh: e ix = cosx + isinx, x ÎR Þ e ip = –1 (*)

Hệ thức (*) liên hệ e, i và p , được gọi là Công thức của Chúa!

Trang 23

x 1,L, k ,L , 1 L L, lim

Cho dãy {x n } Þ Dãy con của dãy {x n }:

Dãy{x n } hội tụ Û Mọi dãy con của {x n } đều có cùng giới hạn

Dãy {x n } phân kỳ Û $ một dãy con phân kỳ của dãy {x n }

$ hai dãy con hội tụ có lim ¹ nhau

VD: Chứng tỏ dãy {x } = {(–1) n } phân kỳ Giải: Xét x & x

VD: Dãy con:

{ } {2 / 2 1}

/ x n b x n+a

Trang 24

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG – ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 25

NỘI DUNG

-1- GIỚI THIỆU: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN

2- Ý TƯỞNG GIỚI HẠN HÀM ĐỊNH NGHĨA HÌNH THỨC

3- ĐỊNH NGHĨA GIỚI HẠN (NGÔN NGỮ e – d)

4- GIỚI HẠN VÔ CÙNG - TẠI VÔ CÙNG – 1 PHÍA

Trang 26

Câu hỏi: Làm sao xác định hệ số góc m của tiếp tuyến t tại P?

Trang 27

1 XẤP XỈ HỆ SỐ GÓC TIẾP TUYẾN

-Hệ số góc m của tiếp tuyến t cần tìm xấp xỉ bởi hệ số góc

mPQ của cát tuyến PQ với Q Î đồ thị (C) và Q “rất gần” P

Câu hỏi: Hệ số góc mPQ có xác định không khi Q º P Û x = a?

t

a x

a f

x

f

mPQ

-

Trang 28

2

+

= -

Trang 29

2.01 1.01

2.1 1.1

2.5 1.5

3 2

m PQ

x

1.999 0.999

1.99 0.99

1.9 0.9

1.5 0.5

1 0

m PQ

x

Quan sát: Khi Q ® P (đồng nghĩa x rất gần 1)

giá trị mPQ tiến đến 2

Ta có thể viết

21

1lim

lim

2 1

PQ P

m

x

Phương trình tiếp tuyến: y – y = m(x – x ) Þ y = 2x – 1

Câu hỏi: Tại sao phải cho x » 1 mà không xét luôn x = 1?

Trang 30

2 Ý TƯỞNG GIỚI HẠN HÀM SỐ

Hàm y = f(x), MXĐ D

-Tại điểm x 0 Þ “Giá

f = sin , x » x 0 = 0: é

ë

ê ê ê ê ê ê ê ê ê ê ê

ù

û

ú ú ú ú ú ú ú ú ú ú ú

0.1000 0.8415 0.01000 0.9588 0.001000 0.9816 0.0001000 0.9896 0.00001000 0.9935

Trang 32

2 GIỚI HẠN HÀM SỐ – ĐỊNH NGHĨA HÌNH THỨC

-L x

VD: Đoán (không chứng minh) giới hạn ( ) ( )

1

1,

f x

f

Giải: Chú ý hàm f(x) không xác định tại x = 1

0.500025 0.9999

0.500250 0.999

0.502513 0.99

0.526316 0.9

0.666667 0.5

f(x)

x<1

0.499975 1.0001

0.499750 1.001

0.497512 1.01

0.476190 1.1

0.400000 1.5

f(x)

x>1

Từ bảng giá trị, có thể phỏng đoán:

5

01

1lim 2

Trang 33

2 GIÁ TRỊ TẠI 1 ĐIỂM KHÔNG ẢNH HƯỚNG GIỚI HẠN

Hàm g(x) sau (xác định tại x = 1) có giới hạn như f(x) khi x ® 1

ïî

ïí

ì

=

¹-

-=

=

1khi

2

1

khi1

12

x

x x

x x

f x

Trang 34

1,

ø

öçè

æ

÷ø

öçèæ

( ) ( )0.1 (0.01) 0 limsin 0:

3

12

11

öçè

æ

=

÷ø

öçè

æ

=

f f

f f

k x

4

2

p

p p

!1sin =

Þ

x p

Có vô số giá trị x gần 0 tùy

ý, tại đó f = 0 lẫn f = 1 KL: Giới hạn đang xét không $!

Trang 35

Chú ý: Trong thực tế, định nghĩa trên thường được áp dụng

để chứng minh lý thuyết chứ không sử dụng để tìm giới hạn!

( )x f

Trang 36

x

x x

1 < x <

03.0

=

Þ d

Trang 37

4 GIỚI HẠN VÔ CÙNG - TẠI VÔ CÙNG

Khi f(x) ® ± ¥ (tức L = ± ¥) hoặc x ® ± ¥ (tức x 0 = ± ¥): Không thể xét hiệu | f(x) – L| hay |x – x 0 | Þ Cần điều chỉnh! Chú ý: Đại lượng A ® ¥ Û A > M "M & B ® –¥ Û B < m "m

f x

x x

M x

A x

x A

M x

Trang 38

lim

0 0

0 f x f x0 & f x

x x x x x

0

0 & x x x

x x

x

x x

G hạn phải: x ® x 0 + Û x ® x 0 & x > x 0 (tức x ® x 0 từ bên phải)

( ): lim ( ))

(

lim

0 0

0 f x f x0 & f x

x x x x x

f x

f x

f x

f

x x

x x

x

x x

Trang 39

5 PHÉP TOÁN TRÊN GIỚI HẠN

Giới hạn tổng (hiệu, tích, thương) = Tổng (hiệu, tích, thương) giới hạn: Cho c là hằng số và f(x), g(x): hàm số có giới hạn khi x ® a Khi đó

-0 )

(

lim )

( lim

) ( lim )

(

)

( lim

5

) ( lim )

( lim )]

( ) ( [ lim

4

) ( lim )]

( [

lim

3

) ( lim )

( lim )]

( )

( [ lim

2

) ( lim )

( lim )]

( )

( [ lim

+

= +

if x

g

x f x

g

x f

x g x

f x

g x f

x f c

x cf

x g x

f x

g x

f

x g x

f x

g x

f

a

x a

x

a x a

x

a x a

x a

x

a x a

x

a x a

x a

x

a x a

x a

x

Trang 40

5 VÍ DỤ

Cho đồ thị 2 hàm số

x

f x

g x f x

g x

f

x x

xlim2 5 2/ lim1 3/lim2/

1

®

® -

a/ Các giới hạn sau liệu

có tồn tại hay không:

Giải: a/ f ( )x g( )x

x

xlim2 1; lim1

® -

® = Khoâng $ b/ 1/ –4 2/ – 3/: Không $

Trang 41

achẵn, :

n(nếuvà

f x

f

a x

a x

a x

c c

x f x

f

a x

n

a x

n a x

n n

a x

n n

a x

a x a

x

n a

x

n a

x

limlim

8lim

7

limlim

6

Nguyên tắc thay vào trực tiếp: Nếu f(x) – hàm biểu diễn bởi

1 cơng thức chứa các hàm cơ bản & a Ỵ D f Þ f ( )x f ( )a

a

®lim

Tính chất trên là tính liên tục của f(x) (được xét riêng ở bài 3)

Trang 42

3lim

/2

1

2lim

2 3

1 2

+

+

x

x a

x x

:22

2

1lim

a

a a

x x

Giới hạn hàm mũ, luỹ thừa khi x ® ¥:

,lim

:1

,

0lim

:10

Giải: a/ Thay vào trực tiếp (biểu thức sơ cấp, xác định):

21

22

1lim

23

2

3lim

2 1

2 1

2

2 3

-

-=+

x

x x

x x

x

x

x

x x

x

( ) ( )1 2 1 12

12

1lim:

;2

10

+

=-¥

®

¥

x x

L x

L x

Trang 43

6 PHƯƠNG PHÁP KHỬ DẠNG VÔ ĐỊNH

Dạng vô định : 0/0, ¥/¥, ¥ – ¥, 0.¥, 1 ¥ ® Biến đổi về xác định 1/ Khử dạng vô định 0/0: phân thức, căn, lượng giác, mũ …

( )00 0 ( ( 00) ) 11

0 0

lim)

(

)

(lim

lim

Q x

x

P x

x x

Q x

Q

x P x

P Q

P

x x x

x x

-=-

x n

x

11

1lim

Trang 44

x m

m

n n

x

a b

x b x

b

a x

a x

a

0

0 1

1 0

1 1

lim

¥

® -

++

+

++

+

LL

a a

a x

x

:0,

Trang 45

ø

öç

11

1lim1

x x

v x x

x x x

2

2lim

"

"

lim)

('

)(

'lim

)(

)

(

0 0

0

x

f x

g

x

f x

g

x

f x

x x

x x

x x

x

x a

x a a

a

Trang 46

x h x

g x

f

x

x x

x x

x

=

Þïî

ïí

limlim

0 0

0

=

Þïî

ïí

h

x x

x h x

f

x

x x

lim

VD: Tìm

x

x x

p

sin

lim0

® Chú ý: Muộn hơn sẽ cminh $

x x

p

sin

lim0

®

Trang 47

8 GIỚI HẠN HÀM SỐ – NGÔN NGỮ DÃY

Ngơn ngữ “dãy”: "{ }t n :[ t n ® x0 Þ f ( )t n ® a ]

-Khơng cĩ giới hạn tại x0 (Thuận tiện chứng minh khơng $ lim):

n

n n

n n n

VD: Chứng minh khơng cĩ giới hạn:

x

b x

a

x x

p

sinlim/

sinlim

Trang 48

® x

x

Đại lượng a(x) – vô cùng bé (VCB) khi x ® x 0 :

VCB cơ bản (x ® 0): Lượng giác a( )x = sin x ,1- cos x , tgx

x

b x

a

x x

x

p p

p

sinlim

/sin

lim/

sinlim

Trang 49

9 SO SÁNH VÔ CÙNG BÉ

a(x), b(x) – VCB, x ® x 0 và $ ( )

1/ c = 0 : a(x) – VCB cấp cao so với b(x): a(x) = o(b(x))

2/ c = ¥: Ngược lại trường hợp c = 0 Þ b(x) = o(a(x))

3/ c ¹ 0, c ¹ ¥ : vô cùng bé cùng cấp

Cách nói khác: b(x) – VCB cấp thấp hơn

VCB cấp thấp: Chứa ít “thừa số 0” hơn VD: sin 2 x, x 3

Áp dụng: So sánh 2 vô cùng bé x m , x n (m, n > 0) khi x ® 0

Trang 50

~tg,

~sin

2

®

x x

x x

1

x

+

Trang 51

9 DÙNG VÔ CÙNG BÉ TÍNH GIỚI HẠN

-3 0

tg

sinlim

x

x

x x

-® :VD

a ~b & a 1 ~ b 1 khi x ® x 0 Þ a ± a 1 ~ b ± b 1

x x

x

tg21

lnlim

2 0

3cos

lnlim

÷ø

öç

è

æ

+-

x x

x

x x x

x x

x x

1 1

1

0 0

0 0

limlim

~,

~

b

a b

a b

b a

Nhưng không thay tùy tiện VCB tđương vào TỔNG (HIỆU)

Trang 52

9 QUY TẮC NGẮT BỎ VÔ CÙNG BÉ

-a, b – VCB khác cấp Þ a + b tương đương VCB cấp thấp hơn

Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao: a(x), b(x) – tổng VCB khác cấp

Þ lim a/b = lim (tỷ số hai VCB cấp thấp 1 của tử & mẫu)

lnlim

x x

x

tg32

=

¹+

+

Þïî

~

,

~

m l

b a

b

a m

l m

b

a

x x

g

f a

x x

g

a x

x f

Thay VCB tương đương vào tổng: VCB dạng luỹ thừa & S º 0

1lim

x

x x

x x

Trang 53

Ø Tổng vô cùng lớn khác cấp tương đương VCL cấp cao nhất

Ø Thay VCL tương đương vào TÍCH (THƯƠNG) khi tính lim

So sánh VCL: f(x), g(x) – VCL khi x ® x 0 và $ giới hạn f/g

VD: 3x2 4x 1 ~ 3x2

x® ¥+

x

c x

Trang 54

9 KẾT LUẬN

-Với giới hạn chứa Vô Cùng Bé (chẳng hạn dạng 0/0 …):

v Dạng tích (thương) Þ Thay các THỪA SỐ bằng biểu thức tương đương & đơn giản hơn

( ) ( ) ( ) ( ) ( )h ( )x

x g x

f x

h

x g x

f

x x x

x

1

1 1

0 0

Trang 55

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 3: HÀM SỐ - HÀM SƠ CẤP –

TÍNH LIÊN TỤC

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 56

5- LIÊN TỤC TẠI 1 ĐIỂM LIÊN TỤC 1 PHÍA

6- PHÂN LOẠI ĐIỂM GIÁN ĐOẠN

7- HÀM LIÊN TỤC TRÊN ĐOẠN ĐỊNH LÝ TRUNG BÌNH

Trang 57

Biến số x, giá trị y Tương quan hàm

số : 1 giá trị x cho ra 1 giá trị y

Đại lượng A biến thiên phụ thuộc đại lượng B:

· Đời sống: Tiền điện theo số kwh tiêu thụ, giá

vàng trong nước theo thế giới …

· Kỹ thuật: Tọa độ chất điểm theo thời gian …

Tương quan hàm số

Trang 60

=

=

t y y

t x x

VD: x = 1 + t, y = 1 – t ® Đ/ thẳng

: 1 t ® 1 (x, y)

VD: x = acost, y = asint ® Đường tròn

Dạng ẩn F(x, y) = 0 Þ y = f(x) VD: Đtròn x 2 + y 2 – 4 = 0, 1 0

916

2

2

=-+ y

x

Biểu thức:

Trang 61

x f

y = ( ) Û = -1 " Ỵ : biểu thức hàm ngược : -1 : ®

Tìm hàm ngược: Giải (*) (ẩn x) Þ Biểu thức hàm ngược x = f -1 (y)

Trang 62

y = cosx Þ arccosx; y = tgx Þ arctgx; y = cotgx Þ arcotgx

VD: Tính a = arcsin(1/2): Dùng phím sin -1 trên máy tính bỏ túi

é- p p arcsina = b Û sin b = a

Áp dụng: Tính các tích phân bất định / ò 1- 2 / ò1+ x2

dx b

x dx a

Trang 63

Hàm sin hyperbolic:

Hàm cos hyperbolic: x = x = e x + e-x > 0 " x Î R

2

chcosh

Hàm tang hyperbolic:

x x

x x

e e

e

e x

x x

tanh

Hàm cotang hyperbolic:

x x

x x

x

th

1sh

chcoth

Công thức với hàm hyperbolic: Như công thức lượng giác, nhưng thay cosx ® chx, sinx ® ishx (i: số ảo, i 2 = –1)!

Trang 64

BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC

-1cos

cos2

cos

cos x + y = x + y x - y

2

ch2

ch2ch

chx + y = x + y x - y

2

sin2

sin2cos

cos x - y = - x + y x - y

2

sh2

sh2ch

chx - y = x + y x - y

Công thức Hyperbolic Công thức lượng giác

VD: Tính tích phân ò 1 x+ 2

dx

Trang 65

HÀM HYPERBOLIC TRONG KỸ THUẬT

Thiết kế hình dáng vòm, cáp treo, điều khiển robot …

Trang 66

sin

x a

x x

x y

VD: Khảo sát tính liên tục của các hàm số:

a

x

x y

b / = sin

îí

ì

³-

<

=

1,

1

1

,)

(

/

x x

x

x x

f

sơ cấp!

Trang 67

lim f x f x

x f

f(x) liên tục phải tại x 0 khi xác định tại x 0 và ( )

( )

( )0

0 0

lim f x f x

x f

f(x) liên tục trái tại x 0 khi xác định tại x 0 và

Tương tự giới hạn 1 phía: Hàm ghép, chứa trị tuyệt … Þ Khảo sát

VD: Khảo sát tính liên tục:

ïî

ïí

ì

=

¹+

-1,

1

1

,1

1)

1

x

x e

Trang 68

PHÂN LOẠI ĐIỂM GIÁN ĐOẠN

-Hàm f xác định & gián đoạn tại x 0 Û Khơng cĩ

Hoặc $ lim f ¹ f(x 0 ), hoặc lim– ¹ lim+, hoặc $ lim f: 3 trường hợp!

( ) ( )0

0

lim f x f x x

x® - ¹ ® +

0 0

limlim

x x x

x® + - ®

-0 0

limlim

Loại 2: f ( )x f ( )x

x x x

$

0 0

limlim hoặc

(Hoặc khơng tồn tại cả 2 ghạn 1 phía) f(x) gián

đoạn tại x 0

Trang 69

VÍ DỤ

Điểm x 0 = 0 có phải điểm gián đoạn? Hãy phân loại

-( )

ïî

ïí

0,

sin

x a

x x

x x

f

Trang 70

0,

sin

x

x x

x x

f

Điểm x 0 = 0 có phải điểm gián đoạn? Hãy phân loại

Trang 71

VÍ DỤ

Biện luận tính chất điểm gián đoạn của hàm số sau theo a

-( )

ïî

ïí

0,

1sin

x a

x x

Trang 72

< 0 Þ $ c Î (a, b) : f(c) = 0

Chú ý: Không thể thay đoạn bằng khoảng!

Hàm y = f(x) liên tục trên đoạn [a, b]

Trang 73

10

,

0,

1 2

x x

x b

ax

x

x x

Trang 74

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 4: ĐẠO HÀM & VI PHÂN

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Ngày đăng: 14/11/2014, 10:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm:  ( ) - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
th ị hàm: ( ) (Trang 31)
BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC (Trang 64)
Bảng đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản: tự xem lại - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
ng đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản: tự xem lại (Trang 80)
BẢNG KHAI TRIỂN MAC – LAURINT HÀM CƠ BẢN - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
BẢNG KHAI TRIỂN MAC – LAURINT HÀM CƠ BẢN (Trang 114)
3- Đồ thị tọa độ cực - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
3 Đồ thị tọa độ cực (Trang 137)
Bảng nguyên hàm cơ bản : Bổ sung hàm lượng giác ngược - Bài giảng phép tính  vi tích phân hàm một biến đại học quốc gia hồ chí minh
Bảng nguy ên hàm cơ bản : Bổ sung hàm lượng giác ngược (Trang 224)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN