1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐC CHƯƠNG 5 ( KIM LOẠI )- 12NC

11 337 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Kim Loại
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự Câu 18: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại Câu 19.. C â u 29 : Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các dung dịch muối trong

Trang 1

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI ( DÀNH CHO ÔN TẬP – TĂNG TIẾT)

1 Vị trí của kim loại

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại có mặt ở

C các nhóm B (từ IB đến VIIIB), họ lantan và actini D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2 Câu nào sau đây không đúng

Câu 3: Trong một chu kỳ, nguyên tử của các nguyên tố kim loại có

A bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim

B bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim

C bán kính nguyên tử nhỏ hơn và điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim

D bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim

Câu 4:Cho cấu hình e nguyên tử các nguyên tố như sau:

1 1s22s22p63s23p64s1 2 1s22s22p63s23p3 3 1s22s22p63s23p1

4 1s22s22p3 5 1s22s22p63s2 6 1s22s22p63s1

Các cấu hình e của kim loại là

A 1, 3, 4, 6 B 1, 3, 5, 6 C 1, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 6

Câu 5: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 6: Cho cấu hình e : 1s22s22p63s23p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình e như trên?

Câu 7: Mạng tinh thể kim loại gồm có

Câu 8: Đa số kim loại có cấu tạo theo ba kiểu mạng tinh thể

A lập phương tâm khối, tứ diện đều, lập phương tâm diện

B lục phương, lập phương tâm diện, lập phương tâm khối

C lục phương, tứ diện đều, lập phương tâm diện

D lục phương, tứ diện đều, lập phương tâm khối

Câu 9 Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:

(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng

(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

(III): Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể

(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tương hỗ tĩnh điện giữa các ion dương kim loại

và lớp electron tự do

Những phát biểu nào đúng ?

A Chỉ có I đúng B Chỉ có I, II đúng C Chỉ có IV sai D.Cả I, II, III, IV đều đúng

2 Tính chất của kim loại :

Câu 10 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A- Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B-Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C-Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D-Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 11: Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim) là do

Câu 12 : Kim loại dẻo nhất là

Câu 13 : Kim loại nhẹ nhất, nặng nhất là

Câu 14: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là

Trang 2

A Hg, Fe B Hg, Cu C Hg, Zn D Hg, W

Câu 15: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt cũng tốt Tính dẫn điện của các kim loại tăng dần từ trái

sang phải là

A Cu < Al < Fe < Au < Ag B Ag < Cu < Au < Fe < Al

Câu 16 Có các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự

Câu 17 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

Câu 18: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại

Câu 19 Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:

A Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng

B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ

C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền

D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn

Câu 20: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần tính khử?

Câu 21: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohiđric cho cùng một loại muối?

Câu 22 Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

Câu 23: Dãy gồm toàn những kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 24 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl?

Câu 25 Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?

Câu 26: Cho K vào dd FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất ?

A Fe bị đẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd loãng

C Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

D.Có khí thoát ra vì K tan trong nước

Câu 27: Cho các phản ứng hóa học sau

Các phản ứng xảy ra là

A 1, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 4, 5 D 1, 3, 6

Câu 28: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất nào cho dưới

đây để khử độc?

C

â u 29 : Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các dung dịch muối trong dãy

Câu 30 Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 đặc nguội Kim loại M là:

Câu 31: Để khử ion Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ người ta dùng lượng dư kim loại

Câu 32: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Trang 3

Câu 33: Cho các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?

Câu 34: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là

Câu 35: Cho sắt lần lượt vào các dd: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng, dư, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt II là

Câu 36: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Na, Cu, Ag, Au, Pt Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào sai?

A Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng: Fe, Al, Mg,Na

C Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl: Ag, Au, Pt, Cu

D Kim loại tác dụng được với nước: Na

Câu 37: Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất;

Câu 38: Cho sắt dư vào dd HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất tạo thành là;

Câu 39: Một tấm kim loai bằng vàng bị bám một lớp kim loại bằng sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dd nào sau đây

có thể loại bỏ tạp chất ra khỏi tấm vàng;

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi hỗn hợp X mà không làm thay

đổi khối lượng có thể dùng những hóa chất nào sau đây?

Câu 41: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại phản ứng được với dd

Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 42: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?

Câu 43: Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:

X + 2YCl3→ XCl2 + 2YCl2 và Y + XCl2→ YCl2 + X Phát biểu đúng là

Câu 44: Cho dãy sau: Mg2+/ Mg ; Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe2+ Kim lọai nào đẩy được Fe ra khỏi dd Fe3+

Câu 45:Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự đúng là

A Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ B Fe2+ < Ni2+ < Cu2+ < Pb2+ < Ag+

C Ni2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ D Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Ag+ < Cu2+

Câu 46 Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là

A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 47: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều

A Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

B Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

C Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

D.Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

Câu 48:Phát biểu nào sau đây là đúng?

1) Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2) Tính chất hóa học của hợp kim là tính chất của các đơn chất có trong hợp kim

3) Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại nguyên chất

4) Hợp kim có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn so với kim loại nguyên chất

5) Hợp kim có độ cứng và độ bền cao hơn kim loại nguyên chất

Câu 49: Vàng tây là hợp kim của Au với

Câu 50: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Trang 4

A Sn B Ni C Zn D Cr

Câu 51: Tôn là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

3 Ăn mòn kim loại :

Câu 52: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A sự khử kim loại

B sự oxi hóa kim loại

C sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

D sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Câu 53 Câu nào đúng trong các câu sau :Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

Câu 54 : Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất khi ngâm trong dung dịch

Câu 55 : Tổng số điều kiện cần và đủ để xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

Câu 56 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thương gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những

tấm kim loại

Câu 57 Câu nào sau đây đúng

A Miếng hợp kim Zn- Cu để trong không khí ẩm bị phá hũy là do ăn mòn hóa học

B Trong hai cặp ôxi hóa khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu; Al3+ không ôxi hóa được Cu

C Để điều chế Na người ta điện phân NaCl nóng chảy

D.Hầu hết các kim loại không oxi hoá được N+5.S+6 trong axit HNO3 ,H2SO4 xuống số ôxi hóa thấphơn

Câu 58 .Có các kim loại Mg,Zn,Ni, Sn,Cu Kim loại nào dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép.

Câu 59 : Một hợp kim bằng Al – Cu để ngoài trời xảy ra hiện tượng

Câu 60 Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là

Câu 61 Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng

Câu 62 Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị sây

sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bỉ gỉ sắt chậm nhất?

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng

Câu 63 Có một thuỷ thủ làm rơi một đồng 50 xu làm bằng Zn xuống đáy tàu và vô tình quên không nhặt lại

đồng xu đó

A Đồng xu rơi ở chỗ nào vẫn còn nguyên ở chỗ đó B Đồng xu biến mất

Câu 64: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni

Khi nhúng các cặp kim loại trên vào các dd axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

4 Điều chế kim loại:

Câu 65 : M là kim loại Phương trình: M n+ + ne M biểu diễn

Câu 66: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại;

Câu 67: Trong công nghiệp các kim loại Na, Ca, Mg, K được sản xuất theo phương pháp;

Câu 68: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện ;

Trang 5

Câu 69 : Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và Fe2O3 (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

Câu 70: Muốn điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện, người ta cho vào dung dung dịch CuSO4 kim loại nào trong các kim loại sau đây ?

Câu 71:Dãy kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch ?

A Cu, Fe, Ni B Al, Pb, Zn C Mg, Ca, Fe D K, Na, Ca

Câu 72:Dãy kim loại nào dưới đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

Câu 73:Điều chế bạc từ dung dịch bạc nitrat có thể dùng phương pháp

Câu 74 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

Câu 75 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

Câu 76: Những kim loại nào sau đây điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO ?

Câu 77:Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế theo phương pháp đpnc oxit

Câu 78: Có thể dùng kim loại mạnh đẩy kim loại kém hoạt động hơn ra khỏi dd muối của chúng ( pp thuỷ

luyện) Phương pháp này có thể điều chế được những nhóm kim loại nào dưới đây?

Câu 79: Cho các hợp chất: Fe2O3 (1); MgO(2); ZnO(3); CuO(4); NiO(5); SnO(6) Nếu dùng pp nhiệt luyện với chất khử là Al thì số hợp chất có thể tham gia phản ứng để tạo thành kim loại là

5.Điện phân:

Câu 80 Cho các ion:Ca2+, K+, Pb2+, Br−, SO24 −, NO3 −

Trong dung dịch, những ion không bị điện phân là

A Pb2+, Ca2+, Br− , NO3 −

C Ca2+, K+, SO2

4 −, Pb2+

Câu 81: Điện phân dd nào sau đây thì thu được dd axit;

Câu 82 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi phát biểu bản chất hoá học của sự điện phân ?

Câu 83: Phương pháp để điều chế các kim loại có tính khử mạnh ( từ Cs đến Zn) là

A Điện phân nóng chảy muối halogen, oxit, hidroxit

B Điện phân dung dịch muối tan với điện cực trơ, màng ngăn xốp

C Khử các oxit kim loại bằng chất khử mạnh như CO, H2 ở nhiệt độ cao( nhiệt luyện)

D Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại kém hoạt động hơn ra khỏi dd muối của chúng (thuỷ luyện)

Câu 84: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là

dpdd dpdd

2 2

dpnc n dpnc

Câu 85: Khi điện phân dung dịch hay nóng chảy một chất, chất nào sau đây cho cùng một sản phẩm?

6.Pin điện hoá:

Câu 86:Cho biết phản ứng phản ứng oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là:

Suất điện động của pin điện hoá Fe-Cu là

Câu 87 Cho EoZn2 +/Zn= - 0,76V, EoPb2 +/Pb= - 0,13V Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb

Câu 88 Có những pin điện hóa được ghép bởi các cặp oxi hóa -khử chuẩn sau:

Trang 6

a Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn b Cu2+/ Cu và Hg2+/ Hg c Mg2+/ Pb2+/ Pb

Điện cực dương của các pin điện hóa là:

2+

Mg

Mg

2+

Zn Zn

2+

Pb Pb

2+

Cu Cu

2+

Mg

Mg

2+

Fe Fe

2+

Cu Cu

3+

2+

Fe Fe

+

Ag Ag

BÀI TẬP:

Câu 91: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1,0 M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm

A 15,5 gam B 0,8 gam C 2,7 gam D 2,4 gam

Câu 92 Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4.Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhe, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Khối lượng Cu bám trên lá Fe là

Câu 93: Nhúng một thanh đồng kim loại vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,1 M Sau một thời gian lấy thanh

Câu 94: Cho 2,8 g Fe vào 200 ml dd chứa Zn(NO3)2 0,2M ; Cu(NO3)2 0,18M và AgNO3 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là;

Câu 95 : Ngâm 1 lá kẽm trong dd có hòa tan 8,32 g CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là;

Câu 96 : Nhúng 1 thanh kim loại hóa trị 2 vào dd CuSO4 dư Sau phản ứng khối lượng của thanh KL giảm đi

0,52g KL hóa trị 2 đã dùng là

Câu 97 : Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí

NO duy nhất (đktc) Kim loại R là

Câu 98: Cho 18 gam một kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 3,36 lít khí N2 duy nhất (đktc) Kim loại R là

Câu 99: Chia hỗn hợp đồng và nhôm làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 : cho tác dụng HNO3 đặc nguội dư thì thu được 8,96 lít khí màu nâu đỏ ( đktc)

Phần 2 : cho tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)

Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là

Câu 100: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là

Câu 101 Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối

Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của hợp kim là

Câu 102: Hòa tan 4 g một kim loại M vào 96,2 g nước được dd bazơ có nồng độ 7,4 % và V lít khí ở đktc M

là kim loại nào sau đây;

Trang 7

Câu 103 : Nung 10,23 g hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong Oxi thu được 15,03 g chất rắn.Thể tích O2 ở đktc đã tham gia phản ứng là;

Câu 104 : Cho khí CO đi qua 15,36g hỗn hợp lấy dư gồm Fe2O3, FeO, CuO, Fe nung nóng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,96 g chất rắn A và V lít 1 khí Giá trị của V là;

Câu 105 Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học

Công thức hoá học của hợp kim là

Câu 106 Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn Hoà tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung dịch

axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hidro (đktc) Thành phần % của hợp kim là

Câu 107: Cho 10,4 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Fe tác dụng vừa dủ với dung dịch HCl Kết thúc phản ứng thu

được 6,72 lít khí (đktc).Khối lượng muối khan thu được là

Câu 108 : Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al tác dụng hết với HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) khối

lượng muối khan thu được trong dd là

Câu 109 : Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm 3 oxit trong 500ml dd H2SO4 1M(vừa đủ) Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là;

Câu 110:Hòa tan hòa toàn 28 gam Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 111: Cho 6,72 lít khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể tích dung dịch HCl 1,0 M đủ để tác dụng hết với A là

Câu 112: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại M có hóa trị II thu được 0,48 gam kim loại M ở

catot và 0,448 lít khí (đktc) ở anot Vậy kim loại M là

Câu 113: Điện phân nóng chảy 33,3 gam muối clorua của một kim loại M có hóa trị II thu được kim loại M ở

catot và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Vậy kim loại M là

Câu 114: Điện phân dd CuCl2 với CĐDĐ là 3 ampe sau 1930 giây thì khối lượng Cu thu được là

Câu 115: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ

6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là

Câu 116:Điện phân200 ml dung dịch có chứa 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0,804 A đến khi bọt khí thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44 gam.Nồng

độ mol của mỗi muối trong dung dịch ban đầu là

Câu 117:Điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 5 A đến trong thời gian 15 phút.Để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4 M

a) Tính khối lượng bạc thu được ở catốt

Câu 118:Khi nung 23,2 gam muối sunfua của kim loại hoá trị II trong không khí rồi làm nguội sản phẩm phản

ứng thu được chất lỏng và một chất khí Lượng chất khí này làm mất màu dung dịch có chứa 25,5 gam íôt Xác định tên kim loại đó

Câu 119:Điện phân 100ml dung dịch có hoà tan 13,5gam CuCl2 và 14,9 gam KCl ( có màng ngăn và điện cực trơ ) Chất nào còn lại trong dung dịch điện phân biết rằng cường độ dòng điện là 5,1A đến trong thời gian 2 giờ

Câu 120: Cho 12,8 gam kim loại R có hoá trị II pứ hoàn toàn với clo thu được muối A Hoà tan A vào nước

thu được 400ml dd B Nhúng thanh sắt vào dung dịch B, sau một thời gian thấy kim loại R bám vào thanh sắtvà khối lượng thanh sắt lúc này là 12,0 gam, nồng độ FeCl2 trong dung dịch là 0,25M.Xác định kim loại R và nồng độ mol của muối A trong dung dịch B

Trang 8

-HẾT -Chương 6: KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHƠM

A KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: Tính chất hĩa học cơ bản của kim loại kiềm là :

Câu 2: Nếu M là nguyên tố nhĩm IA thì oxit của nĩ cĩ cơng thức là :

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng?

A Các kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr

B Kim loại kiềm thuộc nhĩm IA của bảng hệ thống tuần hồn

C Các kim loại kiềm đều cĩ cấu hình electron hĩa trị là ns1

D Trong hợp chất kim loại kiềm cĩ mức oxi hĩa +1

Câu 4:Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

Câu 5: Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :

Câu 6:Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :

Câu 7:Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

Câu 8: Kim loại kiềm nào được dùng làm tế bào quang điện ?

A Li B Na C K D Cs

Câu 9:Kim loại kiềm cĩ tính khử rất mạnh là do

Câu 10:Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hố học của các kim loại kiềm

Câu 11:Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vết cắt cĩ ánh kim lập tức mờ đi , đĩ là do cĩ sự hình thành các sản

phẩm nào sau đây ?

A Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3 C NaOH , Na2CO3 , NaHCO3

B Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 D Na2O , NaOH , Na2CO3

Câu 12:Kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp và mềm là do

A cĩ khối lượng riêng nhỏ

B thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ

C điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền

D tính khử mạnh hơn các kim loại khác

Câu13:Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đĩ ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

Câu 14:Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là

Câu 15:Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, cĩ màng ngăn xốp là :

A Natri và hiđro B Oxi và hiđro C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit

Câu 16:Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

Câu 17: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

A.Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí

CO2

C Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với D kiềmCả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

Câu 18:Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được :

Câu 19:Hồ tan hồn tồn 5,76 gam kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở (đktc) Vậy M là:

Trang 9

A Li (=7) B Na (=23) C K(=39) D Ca(=40)

Cõu 20:Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy thu được 1,792 lớt khớ (đktc) ở anot và 6,24 gam kim

loại ở catot Cụng thức hoỏ học của muối đem điện phõn là

A LiCl B NaCl C KCl D RbCl

Cõu 21:Dẫn 3,36 lớt (đktc) khớ CO2 vaũ120 ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu dược:

Cõu 22:Hụ̃n hợp X gụ̀m 2 kim loại kiờ̀m A, B thuụ̣c 2 chu kỳ kờ́ tiờ́p của BTH Lṍy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn

vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Cõu 23:Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tỏc dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối

clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,4 gam và 3,68 gam B.1,6 gam và 4,48 gam C 3,2 gam và 2,88 gam D.0,8 gam và 5,28 gam

Cõu 24:Nung núng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng khụng thay đổi cũn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

B KIM LOẠI KIỀM THỔ :

Cõu 25: Nguyờn tử của một nguyờn tố R cú lớp ngoài cựng là lớp M , trờn lớp M cú chứa 2e Cấu hỡnh điện tử

của R, tớnh chất của R là:

A 1s22s22p63s2, R là kim loại B 1s22s22p63s23p6, R là khớ hiếm

C 1s22s22p43s23p2, R là phi kim D 1s22s22p63s2, R là phi kim

Cõu 26: Xếp cỏc kim loại kiềm thổ theo chiều điờn tớch hạt nhõn tăng dần thỡ

Cõu 27: Sục khí CO2 từ từ tới d qua dung dịch nớc vôi trong ,sau đó lại đun nóng dung dịch sau phản ứng Hiện tợng xảy ra là:

A Có kết tủa trắng xuất hiện B Có kết tủa sau rồi kết tủa tan

C Không có kết tủa dung dịch trong suốt D Có kết tủa sau tan rồi lại xuất hiện kết tủa

Cõu 28:Cõu nào sau đõy về nước cứng là khụng đỳng

A Nước cú chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+ là nước cứng,

B Nước khụng chứa hoặc chứa ớt ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

C Nước cứng cú chứa một trong hai ion Cl− và SO24 − hoặc cả hai là nước cứng tạm thời

D Nước cứng cú chứa đồng thời anion HCO3 −và SO2

4 − hoặc Cl− là nước cứng toàn phần

Cõu 29:Cú cỏc chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào cú thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

Cõu 30:Trong một cốc nước cú chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:

Cõu 31:Thụng thường khi bị góy tay chõn … người ta phải bú bột lại vậy họ đó dựng hoỏ chất nào ?

Cõu 32: Phản ứng nào sau đõy: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

A.Ca(HCO3)2   → CaCO3 + H2O + CO2 B CaCO3 + H2O + CO2   → Ca(HCO3)2

C MgCO3 + H2O + CO2   → Mg(HCO3)2 D Ba(HCO3)2   → BaCO3 + H2O + CO2

Cõu 33: Nhúm cỏc kim loại nào sau đõy đều tỏc dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

Cõu 34: Nớc cứng vĩnh cửu là loại nớc cứng chứa các ion.

A Mg2+; Ca2+; Cl-; SO42- B K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3-

C Mg2+; Na+; HCO3- D Mg2+; Ca2+; HCO3

-Cõu 35:Khi nung đến hoàn toàn 20 gam quặng đụlụmit thoỏt ra 5,6 lớt khớ (ở O0C và 0,8 atm) Hàm lượng CaCO3.MgCO3 trong quặng là

A 80% B 75% C 90% D 92%

Cõu 36:Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tỏc dụng hết với nước thoỏt ra 5,6 lớt khớ (đktc) Kim loại kiềm thổ

đú là

Trang 10

A Ba B Mg C Ca D Sr

Câu 37:Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian ở

catôt 8,0 gam kim loại , ở anot 4,48 lit khí ở (đktc) Công thức nào sau đây là công thức của muối

A CaCl2 B MgCl2 C BeCl2 D BaCl2

Câu 38:Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl

thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 39: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

A 2,0 gam và 6,2 gam B 4,0 gam và 4,2 gam C 6,1 gam và 2,1 gam D 1,48 gam và 6,72 gam

Câu 40: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị

của V là:

A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml

C NHÔM

Câu 41: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2

Câu 42: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn

Câu 43: Phương trình phản ứng hoá học nào đúng :

A 2Al2O3 + 3C   →t0 4Al + 3CO2 B 2MgO + 3CO   →t0 2Mg + 3CO2

C Al2O3 + 3CO  →t0 2Al + 3CO2 D 2Al + 6H2O  →t0 2Al(OH)3 + 3H2

:Câu 44:Các kim loai nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc nguội ?

A Al, Fe B Fe, Cu C Al, Cu D Cu, Ag

Câu 45:Phèn chua có công thức nào?

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 46 : Nguyên liệu dùng để sản xuất Nhôm là

Câu 47:Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do…

A Al có màng Al(OH)3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

B trên bề mặt nhôm có lớp oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

D nhôm không có khả năng phản ứng với nước

Câu 48:Cho 2 phương trình phản ứng sau :

(1 ): 2Al(OH)3 + 3H2SO4 " Al2(SO4)3 + 6H2O (2 ) : Al(OH)3 + KOH " KAlO2 + H2O

Hai phương trình phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất

A có tính bazơ và tính khử B có tính axit và tính khử

Câu 49:Hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

A không có kết tủa , có khí bay lên B xuất hiện kết tủa trắng, có khí bay lên

C chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

Câu 50: Trong những chất sau , chất nào không có tính lưỡng tính ?

A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaHCO3

Câu 51:Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2

A dung dịch vẫn trong suốt B xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trở lại

C xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan D xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

Câu 52: Có ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là

Câu 53: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

A.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd NaOH

C dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

Câu 54:Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3 B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

Câu 55:Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch sấy khô thấy thanh nhôm tăng 1,38 gam.Khối lượng đồng tạo thành là (Al = 27,Cu = 64 )

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w