1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại cương kim loại

14 585 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Kim Loại
Người hướng dẫn GV: Phùng Thị Thu Thủy
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A.. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa.. Dạng 3 Kim loại tác dụng với muối 36.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi nh

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

Dạng 1: Kim loại tác dụng với axit loại1(HCl, H 2 SO 4 l)

1 Cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe

2 Hồ tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 7,84lít khí A (đktc) 2,54g chất rắn B và dung dịch C Tính khối lượng muối

cĩ trong dung dịch C

a 3,99g b 33,25g c 31,45g d kết quả khác

3. Cho 16,2g kim loại M (hố trị n khơng đổi) tác dụng với 0,15mol O2 Hồ tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44l H2 (đktc) Xác định kim loại M (PƯ xảy ra hồn tồn)

4 Hịa tan hịan tồn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC) Xác định kim loại đĩ

5. Hồ tan hồn tồn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

6. (KA-07) : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp

HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Coi thể tích dung dịch khơng đổi Dung dịch Y cĩ pH là

7. (KB-07) : Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau thuộc

nhĩm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thốt ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đĩ là

A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Be và Mg

8. Cho 3,87gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 250ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng Mg và Al trong X tương ứng là

A 37,21% Mg và 62,79% Al B 62,79% Mg và 37,21% Al

C 45,24% Mg và 54,76% Al D 54,76% Mg và 45,24% Al

9. Hồ tan hồn tồn 15,8 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al trong dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cho X tác dụng với ddịch NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam.Giá trị của m là

Trang 2

10 Hồ tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lít khí Y (đktc) Cơ cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan Giá trị của V là

11. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là

12. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y cĩ hố trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hồ tan hết trong dung dịch H2SO4 lỗng thu được 1,792 kít khí H2 (đktc) Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng khơng đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là

13. Hồ tan hồn tồn 1,78 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H2SO4 lỗng thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là: A 5,62 B 3,70 C 5,70

D 6,52

14. Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2 (đkc) và 5,856 gam hh muối Vậy m cĩ thể bằng

15. KA09 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam

16. KA09Hịa tan hồn tồn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung

dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hồn tồn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 3,92 lít B 1,68 lít C 2,80 lít D 4,48 lít

Dạng 2: Kim loại tác dụng với axit loại 2( H 2 SO 4đ, HNO 3 )

17 Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO 3 loãng không thấy khí thoát ra.

18 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO 3đ nóng và axit H 2 SO 4đ

nóng là: A) Pt, Au B) Cu, Pb C) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au

19. Kim loại nào sau đây tan tốt trong dung dịch HCl ở điều kiện thường:

Trang 3

20. Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc R là

A : Mg B : Cu C : Al D : Fe

21. Cho 28g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 loãng 1M Kết thúc phản ứng thu được mg chất rắn A và V lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m và V lần lượt là: a.9.8g và 1.12 lít b 22.4g và 1.12 lít

c 19.6g và 1.12 lít d.Kết quả khác

22. Cho 18,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 a (mol/lít) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại

1 Khối lượng muối trong B là

A 65,34g B 48,60g C 54,92g D 38,50g

2: Giá trị của a là A 3,2. B 1,6 C 2,4 D 1,2

23. Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là: A 153,0 B 95,8 C 88,2 D 75,8

24. Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và H2SO412M và đun nóng thu được dung dịch C và 8,96 lít hỗn hợp khí

D (đktc) gồm NO và SO2, tỉ khối của D so với H2 là 23,5

1 Khối lượng của Al trong 18,2 gam A là

2 Tổng khối lượng chất tan trong C là

A 66,2 g B 129,6g C 96,8g D 115,2g

25. Hoà tan 3gam hỗn hợp A gồm kim loại R hoá trị 1 và kim loại M hoá trị 2 vừa đủ vào dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 và đun nóng, thu được 2,94 gam hỗn hợp khí B gồm NO2 và SO2.Thể tích của B là 1,344 lít (đktc) Khối lượng muối khan thu được là:

A 6,36g B 7,06g C 10,56g D 12,26g

26. Cho 11,28 gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch B gồm HNO3 1M và H2SO4 0,2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch

C chứa m gam chất tan Giá trị của m là

27. Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 V là

28. Hoà tan 32g kim loại M trong dd HNO3dư thu được 8,96lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 17 Kim loại M là

Trang 4

29. Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm một kim loại M hĩa trị 2 và một kim loại R hĩa trị 3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A và 11,2 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO cĩ tỷ khối so với H2 là 19,8 Khối lượng muối trong dung dịch A là :

30. Hồ tan hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn trong V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2

là 17,2 Giá trị của V là:

A 0,42 B 0,84 C 0,48 D 0,24

31. Hồ tan hồn tồn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được 1,568 lít khí N2O (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 48,40 B 31,04 C 57,08 D 62,70

32. Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

33. Hồ tan hồn tồn m gam hỗn X gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 đặc nĩng dư, thu được dung dịch Y chứa 39,99 gam muối và 7,168 lít khí NO2 (đktc) Giá trị của m là :

34. KA09 Hịa tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O

và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

35. KA09 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

Dạng 3 Kim loại tác dụng với muối

36.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4 A khơng thay đổi B tăng C.giảm D.chưa xác định

37 Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

A) Fe + (dd) CuSO4 B) Cu + (dd) HCl

Trang 5

38 Cho một đinh Fe nhỏ vào dd có chứa các chất sau:

Các trường hợp phản ứng xảy ra là:

38. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 phản ứng xong, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0.8g nồngđộ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

39. Nhúng một thanh Al nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0.5M Sau một thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng 51.38g Tính khối lượng Cu đã giải phóng (Giả sử tất cả Cu sinh ra bám trên thanh Al)

A 0,81gB 1,62g C.1,92g D.Kết quả khác

40. Có phản ứng hoá học:Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu để có 0,02 mol Cu tạo thành thì khối lượng của Zn cần dùng là

41. Ngâm một lá Zn trong dd chứa1,12 gam ion một kim loại điện tích 2+ Phản ứng kết thúc khối lượng của lá kẽm tăng 0,47 gam Ion kim loại trong dd là:

A Cd2+ B Cu2+ C Fe2+ D Pb2+

DÃY ĐIỆN HOÁ

42. Có 4 dd ,trong mỗi dd có chứa 1 loại ion sau :Cu2+,Fe2+,Ag+ ,Pb2+ và có 4 kim loại Cu, Fe, Ag, Pb Cho biết những kim loại nào có thể tác dụng với dd nào? Viết pt ion dạng thu gọn

43. Cho hh Fe, Cu dư vào dd Fe2(SO4)3

a Không có pư xảy ra b có CuSO4 tạo thành

c Có CuSO4 , FeSO4 d Chỉ có FeSO4 tạo thành

44. Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+

45.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+

C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+

46. Có các cặp oxi hoá khử (1) Fe2+/Fe (2).Pb2+/Pb (3).Ag+/Ag (4)

Zn2+/Zn Có thể dùng mấy chất khử trong số các chất trên để khử được ion

Pb2+ A 1 B 2 C 3 D 0

47. Cho các phản ứng hoá học :Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trang 6

Phương trỡnh biễu diễn sự oxi hoỏ của phản ứng trờn là:

A.Cu2+ + 2e → Cu B Fe2+ → Fe3+ + 1e

C Fe → Fe2+ + 2eD Cu → Cu2+ + 2e

48. Cho biết cỏc cặp oxi hoỏ- khử sau : Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tớnh khử giảm dần theo thứ tự

A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe

49 Ngaõm boọt Fe vaứo dd HNO 3 loaừng ủeỏn khi phaỷn ửựng xong ta thu ủửụùc dd

A, chaỏt tan trong dd A coự theồ laứ:

a Fe(NO 3 ) 3 , HNO 3 dử b Fe(NO 3 ) 3 , Fe(NO 3 ) 2

c Fe(NO 3 ) 2 , HNO 3 dử d Caỷ a,b coự theồ ủuựng

50. Dung dịch Cu(NO3)3 cú lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đõy cú thể loại

bỏ được tạp chất: A Bột Fe dư, lọc B Bột Cu dư, lọc

C Bột Ag dư, lọc D Bột Al dư, lọc

51.Hỗn hợp gồm : Mg, Fe cho vào dd cú chứa CuSO4 ,AgNO3 Sau pư cú thể cú những hh chất rắn nào: a Cu, Fe, Ag, Mg b.Cu, Fe , Mg

c Cu, Fe d Cu, Ag, Mg e Cu, Ag f Cu, Fe, Ag

52. Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thỡ sau khi kết thỳc phản ứng dung dịch thu được cú chất tan là :

A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 ,AgNO3 D : Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 , Ag

53.Cho hỗn hợp Al , Fe tỏc dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tỏc dụng với HCl dư , thấy cú khớ bay lờn Thành phần của chất rắn D là

A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C

54. Cho m g Al vào dd chứa hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 Sau phản ứng thu đợc 3 kim loại Vậy trong bình có thể có :

A: ion Fe2+ còn, Al còn; B: Al hết, Cu2+còn

C: Al d D: Al hết, Fe 2+ còn

55. Một oxít của sắt khi hoà tan trong dd H2SO4, loãng, d thu đợc dd X DD X Hoà tan đợc Fe và Cu, cùng tác dụng đợc với dd AgNO3, cũng tác dụng đợc với

dd KMnO4 Điều đó chỉ ra oxít sắt là:

A: FeO B: Fe2O3, C: Fe3O4 D: không xác định đợc

56. Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tỏc dụng với cả bốn dung dịch muối?

Trang 7

57. Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 người ta cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây: A Fe B.Cu C.Ag D.A và B đều được

58. Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A Sau đó ngâm Fe

dư vào dung dịch A thu được dung dịch B, dung dịch B gồm:

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3

59. Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A 5,4g B 2,16g C 3,24g D.

4,32g

60. Cho 5,5g hỗn hợp Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300

ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là

A 33,95g B 39,35g C 35,2g D 35,39g

61. Cho 0.8 mol Mg vào dung dịch chứa 0,4 mol CuSO4 và 0.6 mol FeSO4 phản ứng xong Hãy tính khối lượng chất rắn thu được

62. Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là: :

A.9,6g B : 16g C : 6,4g D: 12,8g

63. KA09 : Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch

X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

64.KA09 : Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol

Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

65. KA09 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

PIN ĐIỆN

Trang 8

66. Từ cỏc cặp oxi hoỏ khử sau: Fe2+/Fe , Mg2+/Mg , Cu2+/Cu và Ag+/Ag , số pin điện hoỏ cú thể lập được tối đa là: A 3 B 4 C 5 D 6

67 Trong pin điện hoá, sự oxi hoá:

A.Chỉ xảy ra ở cực âm B.Chỉ xảy ra ở cực dơng C.Xảy ra ở cực âm và cực dơng D Không xảy ra ở cực âm và cực dơng

68 Cặp nào sau đây xảy ra trong pin điện hoá Zn-Cu ?

A Zn2+ + Cu2+ B Zn2+ + Cu C Cu2+ + Zn D Cu + Zn

69. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ +

3 Cu E0 của pin điện hoá là: A 0,4V B 1,08V C 1,25V D 2,5V

70. Biết E0 của Cu2+/Cu = +0,34V; E0 của Cr3+ /Cr = -0,74V

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Au3+ + 3Ni → 2Au + 3Ni2+

E0 của pin điện hoá là: A 3,75V B 2,25V C 1,75V D 1,25V

71 Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm ?

A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu

C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e

72 Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các

A ion B electrron C Nguyên tử kim loại D Phân tử nớc

73 Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu - Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi thế nào ?

A.Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần

B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần

C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần

D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần

74. Cho biết E0 của Ag +/Ag = +0,8 V và E0 của Hg2+/Hg = + 0,85V Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra đợc?

A.Hg + Ag+ → Hg2+ + Ag B Hg2+ + Ag → Hg + Ag+

C.Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag D Hg + Ag → Hg2+ + Ag+

75. KA09 Cho suất điện động chuẩn của cỏc pin điện húa: Zn-Cu là 1,1 V;

Cu-Ag là 0,46 V Biết thế điện cực chuẩn 0

E + = + V Thế diện cực chuẩn 2

0 /

E +

và 2

0

/

E + cú giỏ trị lần lượt là

A +1,56 V và +0,64 V B – 1,46 V và – 0,34 V

C – 0,76 V và + 0,34 V D – 1,56 V và +0,64 V

SỰ ĐIỆN PHÂN

76. Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy , ở anot xảy ra pứ:

A Oxi hoá ion clorua B Khử ion clorua

Trang 9

C Khử ion canxi D Oxi hoá ion canxi

77 Điện phõn dd hỗn hợp HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quỏ trỡnh điện phõn pH của dd thế nào ?

A Khụng thay đổi B Tăng lờn C Giảm xuống D Kết quả khỏc

78 Để điều chế kim loại Na, ngời ta có thể thực hiện pứ:

A Điện phân dd NaOH B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho Al tác dụng với Na2O ở nhiệt độ cao

D Cho K vào dd NaCl ,K mạnh hơn Na sẽ đẩy Na ra khỏi dd NaCl

79. Trờng hợp nào ion Na+ không tồn tại tự do(linh động), nếu ta thực hiện các

pứ hoá học sau?

A NaOH tác dụng với HCl B NaOH tác dụng với dd CuCl2

C Nung nóng dung dịch NaHCO3 D Điện phân NaOH nóng chảy

80 Điện phân dd NaCl có màng ngăn ,ở catot thu đợc:

A Na B H2 C Cl2 D NaOH và H2

81. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 g muối clorua của 1 kim loại đợc 0,48g kim loại ở catot Kim loại đã cho là: A Zn B Mg C Na D Ca

82. Khi điện phõn dd muối, giỏ trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lờn Dd

muối đem điện phõn là : A CuSO4 B AgNO3 C KCl D K2SO4

83. Để điều chế được 1,08g Ag cần đpdd AgNO3 trong thời gian bao lõu với cường độ dũng điện là 5,36 A

A 20 phỳt B 30 phỳt C 60 phỳt D Kết quả khỏc

84. Khi điện phân dd muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu đợc 1,08 gam bạc ở cực âm Cờng độ dòng điện là: A 1,6 A B 1,8 A C 16A D 18A

85. Điện phân dd CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I= 0,5 A trong thời gian 1930 giây thì khối lợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra(ở đktc) là:

A 0,32 gvà 0,112 lít B 0,32g và 0,056 lít

C 0,64g và 0,056 lít D 1,28g và 0,224 lít

86. Điện phân dd muối MCln với điện cực trơ thấy ở catot thu đợc 16 g kim loại

M thì ở anot thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là:

A Mg B Cu C Fe D Zn

87. Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại kiềm, ngời ta thu đợc 0,896 lít khí (đktc) ở một điện cực và 3,12 g kim loại kiềm ở điện cực còn lại.Công thức hoá học của muối là: A NaCl B KCl C LiCl D RbCl

88. Ngời ta điện phân muối clorua của 1 kim loại ở trạng thái nóng chảy Sau một thời gian , ở catot sinh ra 8 gam kim loại , ở anot giải phóng 4,48lít khí (đktc).Công thức của muối là: A MgCl2 B NaCl C CaCl2 D KCl

Trang 10

89 Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hh X thu đợc 3,36 lít khí (đktc) ở anot và mgam kim loại ở catot.Trị

số của m là: A 2,2 gam B 4,4 gam C 3,4 gam D 9,725 g

ĂN MềN KIM LOẠI

90 Trường hợp nào sau đõy xảy ra ăn mũn hoỏ học:

A Để một vật bằng gang ngoài khụng khớ ẩm

B. Ngõm Zn trong dung dịch H2SO4 lóng cú vài giọt dung dịch CuSO4

C. Thiết bị bằng thộp của nhà mỏy sản xuất NaOH, Cl2, tiếp xỳc với Cl2

D Tụn lợp nhà xõy sỏt, tiếp xỳc với khụng khớ ẩm

91 Cú cỏc cặp kim loại sau tiếp xỳc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lõu trong khụng khớ ẩm Cặp mà sắt bị ăn mũn là

A : Chi cú cặp Al-Fe ; B : Chi cú cặp Zn-Fe ;

C : Chi cú cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

92 Ăn mũn điện hoỏ và ăn mũn hoỏ học khỏc nhau ở điểm

A : Kim loại bị phỏ huỷ B : Cú sự tạo dũng điện

C : Kim loại cú tớnh khử bị ăn mũn

D : Cú sự tạo dũng điện đồng thời kim loại cú tớnh khử mạnh hơn bị ăn mũn

93 Trong động cơ đốt trong cỏc chi tiết bằng thộp bị mũn là do

A : Ăn mũn cơ học B : Ăn mũn điện hoỏ

C : Ăn mũn hoỏ học D : Ăn mũn hoỏ học và ăn mũn cơ học

94 Người ta trỏng một lớp Zn lờn cỏc tấm tụn bằng thộp , ống dẫn nước bằng thộp vỡ

A : Zn cú tớnh khử mạnh hơn sắt nờn bị ăn mũn trước , thộp được bảo vệ

B : Lớp Zn cú màu trắng bạc rất đẹp

C : Zn khi bị oxi hoỏ tạo lớp ZnO cú tỏc dụng bảo vệ

D : Zn tạo một lớp phủ cỏch li thộp với mụi trường

95.KA09 Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi

tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

96 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

Ngày đăng: 20/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w