Hãy chọn sơ đồ đúng nhất để điều chế Na 37Khi điện phân dd muối với điện cực trơ, để điều chế axit, người ta dùng A.Muối tạo bởi ion kim loại sau Al và gốc axít có oxi B.Muối tạo bởi ion
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng
2 Ngâm một lá sắt trong 200ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Nồng độ ban đầu của dd CuSO4 là bao nhiêu?
3 Ngâm một lá Ni trong dd loãng của các muối : MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Ni sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây?
A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2.B MgCl2, AlCl3, Pb(NO3)2
C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
4 Ho à tan 58g muối CuSO4.5H2O vào nước đ ược 500 ml dd CuSO4 Cho dần bột sắt vào 50ml dd trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết m àu xanh Khối lượng l á sắt đã tham gia ph ản ứng là bao nhiêu gam?
5 Cho 4 c ặp oxi ho á kh ử : Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp oxi hoá khử theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là
A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; D Cu2+/Cu.; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;
6 Dung d ịch FeSO4 c ó l ẫn t ạp ch ất CuSO4 Ph ư ơng ph áp đ ơn gi ản đ ể lo ại đ ư ợc t ạp ch ất l à A.Đi ện ph ân dung d ịch v ới đi ện c ực tr ơ đ ến khi h ết m àu xanh
B Chuy ển hai mu ối th ành hidroxit, oxit kim lo ại r ồi ho à tan b ằng H2SO4
C Th ả Mg v ào dd đ ến khi h ết m àu xanh
D Th ả Fe d ư v ào dd, ch ờ ph ản ứng xong r ồi l ọc b ỏ ch ất r ắn
7 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Sau phản ứng khôi lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là bao nhiêu gam
8Có các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự
9 Có các kim loại Os, Li, Mg, Fe, Ag Tỉ khối của chúng tăng dần theo thứ tự
10 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào
11 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Zn Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào
12 Hầu hết các kim loại đều có ánh kim vì
A Các ion dương kim loại hấp thụ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể thấy được
B Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên dể dàng hấp thụ các tia sáng
C Mây electron tự do trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta nhìn thấy được
D Tinh thể kim loại đa số ở thể rắn, có hình thể đồng nhất nên phản xạ tốt các tia sáng chiếu tới tạo vẻ sáng lấp lánh
hơn 50
17 Cho một mẫu Na vào dd CuSO4 Phát biểu đúng là
A xảy ra phản ứng Na + CuSO4 Na2SO4 + Cu B Có kim loại đồng màu đỏ xuất hiện, sủi bõt khí H2
C Có khí H2 bay ra và kết tủa màu xanh xuất hiện D Có khí thoát ra và kết tủa nâu đỏ xuất hiện
18 Cho K vào dd FeCl3 Hiện tượng nào sau đây chưa đúng nhất
A Fe bị đẩy ra khỏi muối B Có khí thoát ra vì K tan trong nước
C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ không tan trong
dd bazơ loãng
19 Cho Mg vào các dd AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dd cho phản ứng với Mg
Trang 220 Ngâm một lá kẽm trong dd có hoà tan 32 g CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm giảm 0,5% Khối
21 Ngâm một lá đồng có khối lượng 20 gam trong 200 ml dd AgNO32M Khi lấy đồng ra, lượng AgNO3
trong dd giảm 4% Khối lượng lá đồng sau phản ứng là
22 Cho m gam Zn vào 1000ml dd AgNO3 0,4M Sau một thời gian người ta thu được 38,1 g hỗn hợp kim loại Phần dd còn lại đem cô cạn thu được 52,9 g hỗn hợp muối khan Tính m
23 Kim lọai nào vừa tan trong dd HCl vừa tan trong dd NaOH
24 Tính chất chung của ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học là
A Có phát sinh dòng điện B Eletron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh
D Đều là các quá trình oxi hoá khử
25Đặt một vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là
2OH
-26Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình
A Oxihoá Na+ thành Na B Oxi hoá Cl- thành Cl C Khử Na+ thành Na D Khử Cl- thành Cl
27 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình
A Oxi hoá Cl- thành Cl B Oxi hoá Cu2+ thành Cu
28 Trong bình điện phân với điện cực trơ có xảy ra quá trình 2H2O -4e 4H+ + O2 ở cực dương (anot) khi
29 Trong bính điê ̣n phâncó xảy ra quá trình 2H2O + 2e → 2OH- + H2 ở cực âm khi điê ̣n phân dd
30Trong dd có chứa đồng thời Na+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+, NO3- Thứ tự điê ̣n phân các cation từ trái sang phải là
C Ag+, Cu2+
31 Thực chất của quá trình điện phândd Na2SO4 với điện cực trơ là
32 Muốn điều chế nhôm ta có thể A Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ B Điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ C Cho lá Fe vào dd AlCl3 D Nhiệt phân Al2O3
33 Muốn điều chế NaOH ta không thể
34 Nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3 , (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 Chỉ dùng
35 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không thay đổi, có thể dùng dd chất nào
36 Cho 5 chất đều có mặt trong sơ đồ điều chế Na từ NaHCO3 : Na(1); NaOH(2); NaCl(3); NaHCO3(4);
Na2CO3(5) Hãy chọn sơ đồ đúng nhất để điều chế Na
37Khi điện phân dd muối với điện cực trơ, để điều chế axit, người ta dùng
A.Muối tạo bởi ion kim loại sau Al và gốc axít có oxi
B.Muối tạo bởi ion kim loại trước Al và gốc axit có oxi
C .Muối tạo bởi ion kim loại sau Al và gốc axít khô ng có oxi
D Muối tạo bởi ion kim loại trước Al và gốc axit không có oxi
38 Để điều chế bazơ kiềm bằng phương pháp điện phân dd muối(điện cực trơ ) người ta dùng
A muối tạo bởi caction của kim loại kiềm hay kiềm thổ với anion gốc axit có oxi và điện phân có màng ngăn hai điện cực
Trang 3B muối tạo bởi cation của kim loại kiềm hay kiềm thổ với anion gốc axit có oxi và điện phân không có màng ngăn hai điện cực
C muối tạo bởi cation của kim loại kiềm hay kiềm thổ với anion gốc axit không có oxi và điện phân có màng ngăn hai điện cực
D muối tạo bởi cation của kim loại kiềm hay kiềm thổ với anion gốc axit không có oxi và điện phân không có màng ngăn hai điện cực
39Chọn các phản ứng sai trong các phản ứng sau đây
1 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 +3Mg 2 Al + 6 HNO3đặc nguội →Al(NO3)3 +3NO2 +3H2O
3 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 +3H2 4 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
5 2Al +2H2O +Ca(OH)2 →Ca(AlO2)2 +3H2
40 Cho 5 chất AlCl3(1), Al(2), NaAlO2 (3); Al2O3(4); Al(OH)3(5) Chọn sơ đồ gồm 5 phản ứng với sự khởi đầu và kết thúc đều là Al
41Để làm sạch quặng boxit thường có lẫn Fe2O3, SiO2 dùng cho sản xuất nhôm, người ta dùng hoá chất nào sau đây là tốt nhất
A dd NaOH loãng và CO2B Dd naOH đặc nóng và CO2
42 Cho các trường hợp ăn mòn kim loại sau
Trường hợp nào sau đây bị ăn mòn hoá học
43 Điện phân dd NaCl có màng ngăn hai điện cực, thì sản phẩm thu được ở các điện cực như sau
44 Ngâm 21,6 g Fe vào dd Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2ghỗn hợp rắn Lượng Cu bám vào sắt là
45 Cho sơ đồ phản ứng
AgNO3 + (1) Fe(NO3)3 + (2) Fe(NO3)3 + (3) Fe(NO3)2
Ni + (4) Ni(NO3)2 + Fe(NO3)2
(5) + Fe(NO3)3 (6) + Fe Hãy chọn những chất dưới đây để điền vào các phản ứng trên(mỗi chất chỉ dùng một lần)
Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Zn; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2; Al; Fe; Ag
46Cho sơ đồ
Fe FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2Fe(OH)3Fe2O3Fe Chọn các chất 1,2,3,4,5 lần lượt là
47 Từ quặng đô lomit(CaCO3, MgCO3) ta phải dùng phương pháp nào và hoá chất nào sau đây để điều chế kim loại ca, Mg riêng biệt?
48 Chọn phát biểu đúng nhất
A Ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá kim loại B Ăn mòn kim loại là quá trình khử kim loại
C Ăn mòn kim loại là phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với không khí
D Ăn mòn kim loại là do sự phá huỷ kim loại do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh
49Trong thực tế, trường hợp kim loại bị ăn mòn theo kiểu ăn mòn điện hoá bởi nguyên nhân
A Kim loại không nguyên chất tiếp xúc với dd chất điện li
hỗn hống Al-Hg
Trang 4B Kim loại là chất oxi hoá khi tác dụng với chất oxi hoá
C Trên bề mặt kim loại có vết nứt
D Trên bề mặt kim loại được tráng một kim loại khác có tính khử yếu hơn
Fe-Cr-Cu
51Nối sợ dây nhôm với sợi dây đồng để ngoài không khí ẩm thì nhôm sẽ bị ăn mòn điện hoá, khi đó xảy ra
52 Trường hợp nào sắt không bị ăn mòn điện hoá khi để vật làm làm tử các hợp kim sau ngoài không khí ẩm?
53Sự khử H+ xảy ra càng lúc càng nhanh diễn ra trong thí nghiệm nào sau đây
54 Cơ chế của sự ăn mòn điện hoá khi để vật bằng thép (Fe-C) có vết sây sat đặt trong không khí ẩm là
A Cực âm: Fe-2e →Fe2+ và Fe2+ -1e →Fe3+; cực dương :2H++2e→H2
B Cực âm Fe-3e→ Fe3+; cực dương C +4e → C 4
-C Cực âm : Fe-3e→ Fe3+; Cực dương 2H2O +O2 +4e 4OH
-D Cực âm: Fe-2e →Fe2+ ; cực dương :2H++2e→H2
55: Hòa tan hết 1,04 gam hỗn hợp nhiều kim loại (đứng trước H) bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí (đktC và m gam muối sunfat Xác định giá trị m ?
56 Biết thể tích 1 mol của mổi kim loại Al, Li, K tương ứng là 10cm3; 13,2cm3; 45,35cm3, có thể tính được khối lượng riêng của mỗi kim loại trên lần lượt là bao nhiêu?
57Cho sắt tác dụng với dd axit clohidric được khí X, nhiệt phân kali nitrat thu được khí Y, còn khí Z thu được do phản ứng của kali pemanganat với hỗn hợp NaCl và H2SO4 đặc Chọn X, Y, Z
58 Cho các sơ đồ phản ứng
FeS + HCl →Khí X + ; KClO3 → khí Y + ; Na2SO3 + HBr → khí Z +
Cho khí Z lần lượt tác dụng với khí X, khí Y ở điều kiện thích hợp, lúc này Z có vai trò là
59Một loại đồng thau chứa 60,372%Cu và 39,628%Zn về khối lượng Hãy xác định công thức của loại
60Một hợp kim đồng –nhôm chứa 12,3% Al về khối lượng Hãy xác định công thức của hợp kim đó
61Cho 3 sơ đồ phản ứng sau
FeS2 + HCl → X + Y + Z; X + Cl2 →T; T + Y → X + Z + HCl
Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A FeCl2, H2S, S, FeCl3 B S, FeCl2, FeCl3, H2S C FeCl2, H2S, FeCl3, S D Không xác định
62 Chia hỗn hợp Al và Cu làm hai phần bằng nhau Phần I cho vào dd HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra Phần hai cho vào dd HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra(đkct) % khối lượng Cu trong hỗn hợp là
63 Cho hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 6,72 lit NO(đktC Số mol axit đã phản ứng là
64 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 l dd HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O Tỉ khối hơi của hõn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là
65 Cho 5 chất Cu(NO3)2(1), CuO(2),Cu(3), Fe(NO3)2(4), FeCl2(5) Chọn sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên dùng để điều chế Fe(NO3)2 từ Cu(NO3)2
Trang 5A 1→2→3→5→4 B 1→3→2→5→4 C 1→5→2→3→4 D 1→5→3→2→4
66 Chia m gam Fe làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với oxi dư thu được X Phần 2 tác dụng với clo dư thu được Y X , Y hơn kém nhau 8,25 gam Trong X, Y sắt có cùng hoá trị Giá trị của m là
67 : Cho S phản ứng hoàn toàn và vừa đủ với hỗn hợp chứa Fe 11,2 gam, Zn 26 gam Chất rắn sau phản ứng đem hòa tan hết trong dung dịch axit clohidric thu được khí X, X phản ứng vừa đủ và Y lít dung dịch
D 0,87 (27) lít
68Chọn phát biểu đúng
69: Cho 2,81 gam hỗn hợp các oxit Fe2O3, MgO, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 0,1 M (loãng) thì khối lượng muối sunfat khan thu được là bao nhiêu ?
70: 1,75 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thì thu được 1,12 khí (đkC
gam D 5,4 gam
71: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Thể tích khí CO đã phản ứng (ở đkC là bao nhiêu lít?
72: Khử hoàn toàn a gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 0,84 gam Fe và 0,88 gam khí CO2
Tính a ?
73: Cho CO qua ống sứ chứa 15,2 gam hỗn hợp CuO, FeO nung nóng, sau một thời gian thu được 13,6 gam rắn X và hỗn hợp khí Y Sục Y vào dung dịch nước vôi trong có dư thu được m gam kết tủa Z, m có giá trị là :
74: Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 so với khí Nitơ bằng 2 Phần trăm số mol của khí CO2
được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktC Thành phần % về khối lượngMg kim loại trong hỗn hợp X là :
76Oxi hóa hoàn toàn 0,972 gam hỗn hợp bột gồm Fe và Cu ta thu được 1,032 gam hỗn hợp các oxit (hỗn hợp X) Thể tích khí H2 (đktC tối thiểu cần để khử hoàn toàn các oxit thành kim loại là :
77 Cho 3.06g oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi ) tan trong HNO3 dư thì thu được 5.22 g muối
ZnO
78 Hoà tan một oxit của kl hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 10% người ta thu được một dd muối
có nồng độ 11,765% Công thức của oxit là: A.CuO B BaO C MgO
D ZnO
79Hoà tan 3,75 g hh nhiều kim loại hoạt động bằng một lượng vừa đủ dd HBr aM thấy hết 300ml, thu được
dd X và khí Y Cô cạn dd X thu được 12,09 g muối khan a có giá trị bằng:A.0,355M B.0,52M
C.0,124M D.0,3475M
80
: Hòa tan hết 1,935 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và Al bằng 125 ml dd hỗn hợp chứa axit HCl 1 M
và axit H2SO4 0,28 M (loãng) thu được dd A và 2,184 lít khí H2 (đktC Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
81: Hòa tan 13,9 gam tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm nước được 250 gam dd muối nồng độ 3,04%
FeSO47H2O
82: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và kim loại (M) đứng trước hidro trong dãy điện hóa vào 100 ml dd hỗn hợp H2SO4aM và HCl 3aM thì thu được 5,6 lít khí H2(đktC , dd X và phần kim loại chưa tan hết có khối
Trang 6lượng 1,7 gam Cơ cạn X thu được m gam muối , m cĩ giá trị là : A 26,2 gam B 26,67 gam C 28,55
83: Cho 2 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và kim loại thể hiện hố trị (II) M đứng trước hidro trong dãy điện hĩa vào 100ml dd hỗn hợp H2SO4aM và HCl 3aM thì thu được 1,12lít khí H2 (đktC , dd X và 0,34 gam
D Ba
84 Hỗn hợp bột 3 kl Al, Zn , Mg ccĩ khối lượng 3.59 g được chia làm 2 phần đều nhau Phần I đem đốt cháy hồn tồn trong oxi dư thu được 4.355 g hh oxit Phần II hịa tan hồn tồn trong H2SO4 lỗng thu được thể tích lít khí H2 (đktC .V cĩ giá trị bằng : A 4.336 l B 3.456 l C 3.584 l D 5.678 l
85 Hỗn hợp 3 kl Mg, Al, Zn cĩ khối lượng 7.18 g được chia làm 2 phần bằng nhau Phần I
Đem đốt cháy hồn tồn trong oxi dư thu được 8.71 g hh oxit Phần II hồ tan hồn tồn trong HNO3 đặc nĩng , dư thu được V lít (đktC khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ) V cĩ giá trị bằng :
A 14.336 l B 23.456 l C 13.584 l D 15.678 l
86 Hồ tan 50g CuSO4.5H2O vào 200ml dd HCl 0.6M được dd A Tiến hành điện phân (hiệu suất đp là 100%) ddA với dịng điện I= 1.34A trong 4 giờ Khối lượng kim loại thốt ra ở catốt là:
A.3.2g B 9.6g C.6.4g D 12.8g
87 Dung dịch A gồm HCl, H2SO4 cĩ pH = 2 Để trung hịa hồn tồn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức
no bậc 1 (cĩ số C khơng quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A CTPT 2 amin:
A CH3NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc
C2H5NH2
88 Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hồn tồn 5,8 gam hỗn hợp X
và Y cần 8,96 lít Oxi (đktC thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng
D C5H10O
89 Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 cĩ pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH cĩ pH = 12 để được dung dịch cĩ
90 Một oxit kim loại: MxOy trong đĩ M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hồn tồn oxit này bằng CO, thu được 16,8 gam M Hồ tan hồn tồn lượng M này bằng HNO3 đặc nĩng thu được 1 muối và x mol NO2
91 Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng cĩ số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi nước cĩ tỉ lệ số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Cơng thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A CH4O và C3H8O B C2H6O và C3H8O C CH4O và C2H6O D C2H6O và C4H10O
92 Hồ tan hồn tồn 4.875 g Zn vào 75 g dd HCl (lượng vừa đủ) được dd A và khí H2
Tồn bộ lượng khí này khử hồn tồn và vừa đủ 4.4 g hh CuO và Fe2O3 Nồng độ phần trăm cùa dd HCl và khối lượng của CuO là: A.3.7% & 1.2 g B 3.7% & 2.1 g C.7.3% & 2.2g D 7.3% & 1.2 g
93 Điện phân 200ml dd CuSO4 dùng 2 điện cực trơ và dòng điện 1 chiều Kết thúc điện phân khí ở catơt bắt đầu cĩ bọt bay ra Để trung hồ dd sau khi kết thúc điện phân , đã dùng vừa đủ 50ml dd NaOH 0.2M Biết hiệu suất điện phân là 100% Nồng độ mol của dd CuSO4 là: A.0.025M B 0,125M C 0,020M D Kết quả khác
94Điện phân (dùng điện cực trơ) dd muối sunfat của kim loại hố trị 2 với I= 1,5A Sau 965 giây chưa thấy
cĩ bọt khí ở catot , dừng điện phân đem catot sấy khơ thấy khối lượng catot tăng 0,96g Tên kim loại trong
95.Điện phân 200ml dd CuSO4 (ddX) với điện cực trơ ,sau 1 thời gian ,ngừng điện phân thì thấy khối lượng X giảm đi 8g Dung dich sau khi điện phân td vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng Cho biết khối lượng riêng dd CuSO4 là 1,25g/ml , sau điện phân lượng H2O bay hơi khơng đáng kể Nồng
độ mol/l và nồng độ % dd CuSO4 trước và sau khi điện phân là: A.0,35M; 8% B.0,52M; 10% C.0,75M; 9,6% D.0,49M; 12%
Trang 796 Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2g hh chất rắn CuO và Fe3O4 nung nóng ,thu được khí X và 13,6g chất rắn Y Dẫn từ từ khí X vào dd Ca(OH)2 dư thấy có kết tủa Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng
D 5,6 gam
97 Hòa tan hết 1,6gam kim loại hoạt động X,Y vào dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktC Nếu số mol của
hai kim loại ấy bằng nhau thì cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 ion kim loại là :
A 2s22p6 ; 3s23p6 B 2s22p6 ; 3s23p63d6 C 3s23p63d6 ; 3s23p63d4D kết quả khác
98 Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,896 lít khí nguyên chất (đktC Cũng a gam X trên nếu hoà tan vào 100ml dd HCl 1M rồi cho tác dụng với dd AgNO3
gam nhôm tạo 32,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Tỉ lệ về thể tích giữa clo và
100 Sau khi nung 9.4 g Cu(NO3) ở nhiệt độ cao thu được 6.16 g chất rắn Thể tích khí O2 thu được ở đktc :
101 Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl Khi thấy cả hai điện cực (trơ) đều có bọt khí thì ngắt dòng điện Kết quả ở anot có 448 mlkhí (đktC thoát ra , còn dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0.8 gam MgO Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam (coi rằng H2O bay hơi không đáng
kể ) ?
102 Điện phân dung dịch chứa m hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl Khi thấy ở cả hai điện cực (trơ) đều xuất hiện bọt khí thì ngắt dòng điện Kết quả ở anot có 448 ml khí (đktC., còn dung dịch sau điện phân có thể
103 Điện phân 200ml dung dịch AgNO30.4M và Cu(NO3)2 0.2 M với bình điện có anottrơ và dòng điện một chiều thích hợp , sau một thời gian điện phân lấy catot ra cân kại thấy nặng thêm m gam , trong đó có
gam
104 Một oxyt của kim loại M , trong đó M chiếm 72.41% khối lượng bị khử hòan toàn bởi CO ở nhiệt độ cao thì thu được 16.8 gam kim loại Hoà tan hoàn toàn lựơng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của
M hoá trị IIIvà 0.9mol NO2 Công thức của oxít là : A Cu2O B Fe3O4 C FeO
D CaO
105 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu được 6.72 gam hỗn hợpgồm 4 chất rắn khác nhau Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư tạo ra 0.448 lít khí NO (sản phẩm khử NO2 duy nhất ) Giá trị m là:
106Hòa tan 1,19 gam hỗn hợp Zn, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí Y (đktC Sục khí NH3 dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao tới khối
hành điện phân (hiệu suất điện phân 100%) dung dịch A với dòng điện có cường độ 1,34 Ampe trong vòng
4 giờ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktC thoát ra ở anot lần lượt là :
A 6,4 gam và 1,792lít B 12,8 gam và 4,48 lít C 3,2 gam và 1,12 lít D 9,6 gam và 3,368 lít