Trong hợp chất hữu cơ thành phần nguyên tố nào là quan trọng nhất:D Câu2.. Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C6H10 không tạo đợc kết tủa với dd AgNO3 trong dd NH3 dB Câu10.. Chon một
Trang 1đại cơng hoá học hữu cơ - hydrocacbon
Câu1 Trong hợp chất hữu cơ thành phần nguyên tố nào là quan trọng nhất:(D)
Câu2 Trong các HC sau, đâu là HCHC:(C)
A C6H5COOK, C2H5COOH, CO2, C6H6 B CH4, NaHCO3, C2H5OH, CH3COOC6H5
C CH4, C2H3l, Caosubuna, CH3COOC2H3 D C2H5OH, C6H6OH, Ca(HCO3)2, Na2CO3
Câu3.Liên kết trong HCHC thờng là liên kết:(B)
Câu4 Phát biểu nào không đúng về HCHC:(A)
Câu5 Phát biểu nào không đúng về HCHC:(C)
Câu6 Đâu là chiều tăng dần của số nguyên tử Cacbon:(D)
Câu7 Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhom thế nh: -NH2, -OH, Ankyl, -X thì các nhóm thế tiếp thêo nh -NO2 sẽ thế vào vị trí:(D)
Câu8 Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) có askt, số sản phẩm thu đợc là:(D)
Câu9 Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C6H10 không tạo đợc kết tủa với dd AgNO3 trong dd NH3 d(B)
Câu10 Một hh X gồm C2H4, C3H6, CnH2n Đốt cháy hoàn toàn 7g hh X cần bao nhiêu lít Oxy(đktc) biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O(B)
Câu11 Anken thích hợp để điều chế Ancol (CH3CH2)3C – OH là:(A)
3,3-dimetylpent-1-en
Câu12 Một hợp chất hữu cơ A có vòng benzen, có CTĐGN là C3H2Br có M=236 Gọi tên hợp chất A, biết rằng
A là SPC trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 xúc tác Fe:(C)
Câu13 Từ n pentan, isopentan điều chế đợc bao nhiêu ankadien tơng ứng(A)
Câu14 Đốt cháy hoàn toàn Vlít hh 2 HĐC đồng đẳng kế tiếp thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6g H2O Giá trị của V là:(D)
Câu15 Khi cho isopren td với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm tối đa thu đợc là ()
Câu16 Propen P cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào sau đây:()
Câu17 Đốt cháy 2 HĐC là đđ kế tiếp của nhau ta thu đợc 6,43g nớc và 9,8 gam CO2.Công thức phân tử của 2 HĐC đó là:()
Câu18 Chon một dãy các chất trong số các chất sau để điều chế hợp chất C6H5NO2:()
Câu20 Một bình có dung tích 10 lít chứa 6,4g O2 Và 1,36g ankan ở 00C, áp suất bình là P Đốt cháy hoàn toàn ankan trong bình thu đợc sản phẩm cháy cho vào bình nớc vôi trong d tạo 9 gam kết tủa.Giá trị P là:()
Trang 2Câu21 Cho 5,1g hh gồm CH4 và 2 Anken đồng đẳng kế tiếp qua dd brom d thấy khối lợng bình tăng 3,5g, đồng thời thể tích hh X giảm một nửa Hai anken có CTPT là:()
Câu22 Dẫn 2,24lít khí propan qua Ni nung nóng thu đợc 3,92 lít hh khí Y Dẫn toàn bộ khí Y qua dd nớc Brom
d thì số mol Brom đã phản ứng là bao nhiêu Biết các V khí đo ở đktc:()
Câu23.Chia a gam axit hữu cơ thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 ta thu đợc 0,88 gam CO2 và 0,36 gam H2O Phần 2 trung hoà vừa đủ với 10ml dd NaOH 1M Giá trị của là:()
Câu24 Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 (Ni xt) đợc hh X Đốt cháy X, dẫn sản phẩm qua dd nớc vôi trong d, khối lợng bình tăng:()
Câu25 Ba HĐC X,Y,Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó KLPT của Z gấp đôi của X Đốt 0,1 mol Y, cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dd Ca(OH)2 d Khối lợng kết tủa tạo ra là:()
Câu26 Cho 2 HĐC X và Y là đồng đẳng của nhau, KLPT của X gấp đôi của Y Công thức tổng quát của 2 HĐC là:()
Câu27 Muốn điều chế 7,85g brombenzen, với hiệu suất p là 80% thì lợng benzen cần dùng là:()
Câu28 Đốt cháy hidrocacbon X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tơng ứng là1:2 Công thức phân tử của X là: ()
Câu29 CTĐGN của HĐC A là CH Biết phân tử lợng của A<150 đvc và làm mất màu dd Br2 ở điều kiện thờng , tạo thành sản phẩm cộng chứa 26,67% C về khối lợng, A là:()
Câu30 Đốt cháy hoàn toàn hh 2 HĐC có phân tử lợng kém nhau 14 đvc đợc m gam H2O và 2 g CO2 Hai HĐC
đó là
Câu31 Cho Etilen td với dd H2SO4 loãng đun nóng, SPC là:()
Câu32 Hh A gồm một anken và ankan có cùng số nguyên rử cacbon và cóp cùng số mol Hh A làm mất màu vừa đủ 1,6g dd Brom trong CCl4 Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hh A thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích của 1,28g 0xy ở cung điều kiện CTPT của ankan và anken đó là:
Câu33 Sản phẩm đốt cháy 0,1mol C2H4 đợc hấp thụ hết bởi dd chứa 0,15 mol Ba(OH)2 dd thu đợc sau thí nghiệm có khối lợng :
Câu34 HĐC A là đồng đẳng của axetilen, có CTPT CnHn+2 A là Hợp chất nào dới đây:
Câu 35 Khi toluen td với Brom(askt) thì tạo ra sản phẩm:
Câu36.Các chất nào không làm mất mau dd Br2
Câu37 Đốt cháy hoàn toàn V lít một anken (đktc) thu đợc 35,2 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trị của V là:
Câu38 Cho phản ứng sau: C6H6Cl + A AlCl3 B + HCl Vậy A, B là:
Câu39 Hidrocacbon A có công thức dạng (CH)n Một mol A td vừa đủ 4 mol H2 (Ni,t0) hoặc 1 mol Brom.A là:
Trang 3Câu40 Khí Etilen dễ hoá lỏng hơn metan vì phân tử Etilen:
Câu41 Đốt cháy 3,7 g một hchc A ngời ta thu đợc 8,8 g CO2 và 4,5 g H2O Biết công thức ĐGN trùng với CTPT Vậy CTPT của A là:
Câu42 Cặp chất nào sau đây là HCHC:
Câu43 Một hyđrocacbon X cộng hợp với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 tạo thành sản phẩm có thành phần khối lợng Clo là 45,223%.CTPT của X là:
Câu44 Liên kết ba do những liên kết nào hình thành:
Câu45 Cho 4,48 lít hh X (đktc) gồm 2 hydrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br2 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lợng bình tăng thêm 6,7 g CTPT của 2
hydrocacbon là:
Câu46 Hydrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
Câu47 Cho sơ đồ sau:
C6H6(benzen) +Cl2(1:1) X + NaOH đặc(d) Y + axit HCl Z
Fe, t0 t0 cao, p cao
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lợt là:
Câu48 Số đồng phân của C6H14 là:
Câu49 Ba hydrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối l-ợng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 d thì số gam kết tủa thu đợc là:
Câu50 Số đồng phân của HC có CTPT C5H12 là:
Câu51 Phân tích 0,29 g một chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm đợc %C = 62,06%; %H = 10,34 Vậy khối lợng oxy trong hỗn hợp là:
Câu52 Số đồng phân mạch hở của HC có CTPT C5H8 là:
Câu53 Số đồng phân của C4H6 là:
Câu54 Trong phân tử CH4 các Obitan hoá trị của cacbon ở trạng thái lai hoá:
Câu55 Đốt cháy một hchc A tiêu tốn 0,3 mol O2 cho ta 5,4 g H2O và thu đựơc 6,72 lít CO2 (đktc) 6 g hchc A hoá hới rồi quy về (đktc) thì thu đợc 2,24 lít hơi CTPT của A là:
Câu56 Số đồng phân mạch hở của HC có CTPT C5H10 là:
Câu57 Đốt cháy 4,4 g hchc A thu đợc 8,8 g CO2 và 3,6 g H2O Trong phân tử A có chứa 2 nguyên tử oxy CTPT của A là:
Trang 4A C4H8O B C4H8O2 C C4H10O D C5H12O2
Câu58 Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CTPT của X là:
Câu59 Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hydrocacbon (HDC) có M = 84 cho ta 5,28 g CO2 Vậy số nguyên tử C trong HDC là:
Câu60 A là hchc cha C, H, O A có CTTQ là CxHyOz Khi cho A tác dụng với NaOH d thì ngời ta thu đợc muối
có dạng RO2Na (R chỉ chứa C, H) Trong đó oxy chiếm 39,02%, Na chiếm 28,05% còn lại là C và H CTPT của
A là:
Câu61 Số đồng phân mạch vòng của C5H10 là:C
Câu62 Một hchc A có m = 7,5 g Đốt cháy hoàn toàn A thu đợc CO2, H2O, N2 Dẫn SPC qua b1 đựng H2SO4, b2
đựng NaOH d, còn lại 1,12 lít khí ở (đktc) Sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 4,5 g, bình 2 tăng 8,8g Biết MA < 100 đvc CTPT của A là:
Câu63 Đốt cháy hoàn toàn x mol một HCHC X thu đựoc 3,36 lít CO2 đktc và 4,5 g H2O Giá trị của X là:
Câu64 Số đồng phân của HC có CTPT C4H9OH là:
Câ65 Đốt cháy 2,32 g 1 hchc A thì thu đợc 1,06 g Na2CO3, 4,84 g CO2 và 0,9 g H2O Biết CTPT trùng với CT
ĐGN Vậy CTPT của A là:
Câu66 Tổng số đồng phân của C4H8 là:
Câu67 Cho sơ đồ sau:
CH4 A B C6H6Cl6
CTPT của A, B là:
Câu68 Cho phản ứng: C2H2 A C4H4
Vậy A là:
Câu69 Hỗn hợp khí X gồm 1 hdc A mạch hở và hydro Đốt cháy hoàn toàn 8 g X cho ra 22g CO2 Mặt khác 8 g
X tác dunbgj vừa đủ với 250 ml dd Br2 1M CTPT của A là:
Câu70 A là đồng đẳng của benzen có CTPT (C3H4)n CTPT đúng của A là:
Câu71 Hỗn hơp B gồm hđc mạch hở và H2 có tỉ khối so với CH4 là 0,5 Nung nóng B có bột Ni làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp Z có dZ /O2 = 0,5 CTPT của B là:
Câu72.Cho các chất sau: C2H2, C2H4, C6H6 Có thể dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt các chất này:
Câu73 Cho phản ứng sau: C2H2 + A B CH3CHO Vậy A,B là:
800C
Câu74 Cho các chất sau: C3H4, C4H6, C6H5CH3 Có thể dùng hoá chất nào sau đây để pb các chất này: