1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại cuơng về HS

9 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương về hàm số
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ Tiết 15.. Kiểm tra bài cũTrong các qui tắc sau, qui tắc nào không phải là hàm số: 3... Hàm số chẵn, hàm số lẻa... Định nghĩa: Cho hàm số f xác định trên

Trang 1

1 Khái niệm hàm số chẵn, hàm số

lẻ

Tiết 15 Đại cương về hàm số

(Tiết 2)

2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

3 Bài tập áp dụng

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trong các qui tắc sau, qui tắc nào không phải là hàm số:

3

:

f

a

c

( )

f

= ±

a

R

c

2

C :

5 ( )

1

f

x

x

+

= =

+

a

R R

c

Cho hàm số

2

2 2 -1 <1 ( )

1 1

f x



= 

nếu

Tìm tập xác định của hàm số trong các tập sau

[ ]

Câu 1

[ ) : 0,

( )

f

= ±

a

R

c

Câu 2

C 1, +∞ D 1, D 1, [ [ − +∞ − +∞ ) )

Trang 3

Câu 3

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A Hàm số nghịch biến trên (-∞, -2)∪(0, +∞)

B Hàm số đồng biến trên (-2, 0)

C Hàm số có giá trị lớn nhất y=3 tại x=0

D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất y=-1 trên đoạn [-3, 0]

-2

-1

3

y

Câu 4 Chứng minh hàm số y=x2+2x-2 đồng biến trên (-1, +∞)

và nghịch biến trên (-∞,-1)

Cho đồ thị

Trang 4

3 Hàm số chẵn, hàm số lẻ

a Khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ

Tập đối xứng:

Ví dụ: là một tập đối xứng.Ă

?

A B C -3,2 D -10,10Ơ Ô

Định nghĩa:

Ví dụ: Chứng minh hàm số y=f(x)=x 2 là một hàm số chẵn

Chứng minh:

+ TXĐ: Ă là một tập đối xứng

+ f(-x)=(-x) 2 =x 2 = f(x), x ∈ Ă

Trong các tập sau tập nào là tập đối xứng

Cho hàm số f xác định trên tập D Hàm f được gọi là hàm sỗ chẵn

nếu D là một tập đối xứng và f(x)=f(-x), xD.

A Ơ B Ô C -3,2 D -10,10

Trang 5

Định nghĩa: Cho hàm số f xác định trên tập D Hàm f được gọi là hàm số lẻ

nếu D là một tập đối xứng và f(-x)=-f(x), xD.

Ví dụ: Chứng minh hàm số y=f(x)=x 3 là một hàm số lẻ

Chứng minh:

+ TXĐ: Ă là một tập đối xứng

+ f(-x)=(-x) 3 =-x 3 = -f(x), x ∈ Ă

⇒ hàm số y=x 3 là hàm số lẻ

Như vậy, muốn chứng minh một hàm số là hàm chẵn hay hàm lẻ

ta cần phải làm hai bước:

Bước 1: xác định TXĐ, nếu TXĐ là đối xứng ta chuyển

sang bước 2, nếu TXĐ không là đối xứng kết luận hàm không

chẵn không lẻ

Bước 2: tính f(-x)

Trang 6

b Đồ thị của hàm số chẵn.

có đồ thị

có đồ thị

1 -2

3

2

y

1 -2

3

2

2

y 4

Các đồ thị trên có trục đối xứng là đường nào?

Ta biết

Trang 7

Định lý: Đồ thị hàm chẵn nhận Oy làm trục đối xứng.

Cho hàm số y=f(x) là hàm chẵn có đồ thị G Điểm M0(x0, y0=f(x0))∈G

Điểm đối xứng với M0 qua Oy là M0’ có tọa độ (-x0, y0)

Vì y0=f(x0)=f(-x0) nên M0’(-x0,y0=f(-x0))∈G

Do đó G nhận Oy làm trục đối xứng

c Đồ thị của hàm số lẻ

- Hàm y=x 3 là một hàm lẻ và

có đồ thị

1 -2

3

2

2

O

y

x -1

Thật vậy

Trang 8

- Hàm y=x là một hàm lẻ và

có đồ thị

1 -2

3

2 -1

1

O

y

-1

-3

-2

Nhận xét: Các đồ thị trên nhận O là

tâm đối xứng

Điểm M0(x 0 ,y 0) có điểm đối xứng qua O là M1(-x 0 ,-y 0)

Do -y 0 =-f(x 0 )=f(-x 0 ) nên M1(-x0, f(-x0))∈G

Vậy O là tâm đối xứng của G

Kết luận:

Đồ thị hàm lẻ nhận O làm tâm đối xứng

Đồ thị hàm chẵn nhận Oy làm trục đối xứng

Tổng quát:

Trang 9

áp dụng: Mỗi hàm sau chẵn hay lẻ

a y=x4-3x2+1

b y=|x+2| - |x-2|

+ TXĐ: R là một tập đối xứng

+ f(-x)=(-x) 4 -3(-x) 2 +1= x 4 -3x 2 +1 =f(x), x R

Trả lời

a)

Ngày đăng: 26/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm lẻ nhận O làm tâm đối xứng. - Đại cuơng về HS
th ị hàm lẻ nhận O làm tâm đối xứng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w