áp dụng tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng: 1.. áp dụng tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Trang 1Câu 1: Cho ABC và A’B’C’:
chỉ ra các điều kiện để hai đồng dạng với nhau?
Điền vào chỗ trống:
AB
= AC
AB
3 A= A’ … = …( …= …)… g.g
C' B'
A'
A
A’C’
BC
A’C’
AC
Trang 2A’
Bµi to¸n: Cho A’B’C’ vµ ABC:
Cã A = A’ = 900
§Ó A’B’C’ ~ ABC (g.g)
CÇn bæ sung yÕu tè g×?
B= B’ C = C’
T ¬ng tù :
§Ó A’B’C’ ~ ABC (c.g.c)?
A’B’
AB =
A’C
’AC
Trang 41 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
Cho A’B’C’ và ABC Có : A’B’
AB
= B’C’
BC
Dựa vào ph ơng pháp chứng minh các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác, hãy chứng minh
A’B’C’ ~ ABC?
Hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau nếu
a Tam giác vuông này có một
góc nhọn bằng góc nhọn của tam
giác vuông kia
b Tam giác vuông này có hai
cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh
góc vuông của tam giác vuông
kia
•
M
A’
A
N
A’B’C’ ~ ABC
A’B’C’ = AMN AMN ~ ABC
A = A’= 900
A’B’ = AM B’C’ = MN
M N
BC = B’C’BC
M N
BC
A M
AB = MNBC = B’C’BC
Định lí tam giác
đồng dạng
Trang 52 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng:
1 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
* Định lí 1: SGK
A’B’C’ và ABC
A = A’= 900
A’B’
AB = B’C’BC
A’B’C’ ~ ABC
GT
KL
Chứng minh
Ta có: B’C’
BC = A’B’AB (gt)
B’C’2
BC2 = A’B’2
AB2
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Ta có:
B’C’2
BC2 = A’B’2
AB2 = B’C’2 –
A’B’ BC2 2 – AB2
= A’C’AC2 2
Vậy: B’C’2
BC2 = A’B’2
AB2 = A’C’2
AC2
B’C’
BC = A’B’AB = A’C’AC
A’B’C’ ~ ABC (c.c.c)
A’
A
A’B’C’ ~ ABC
A’B’
AB = A’C’AC = B’C’BC
A’B’2
AB2 = A’C’AC2 2
A’B’2
AB2= B’C’2
BC2= B’C’2 -
A’B’BC2 2– AC2
A’B’
AB = B’C’BC
Trang 62 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
1 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
* Định lí 1: SGK
D
F'
E' D'
C'
A
B
C
2 3
3 4
5
6
ABC ~ A’B’C’(cạnh huyền – cạnh góc vuông t ơng ứng tỉ lệ)
D’E’F’ ~ DEF (2 cạnh góc vuông t ơng ứng tỉ lệ)
Dấu hiệu nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:
1 Một góc nhọn t ơng ứng bằng nhau.
2 Hai cạnh góc vuông t ơng ứng tỉ lệ.
3.Một cạnh huyền và một cạnh góc vuông t ơng ứng tỉ lệ
Trang 72 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
A
A’
’
1 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
* Định lí 1: SGK
Từ việc nghiên cứu hai tam giác đồng dạng ta đã rút đ
ợc những tính chất đặc biệt gì trong 2 tam giác đồng dạng?
-Tỉ số hai đ ờng trung tuyến bằng tỉ số đồng dạng
-Tỉ số 2 đ ờng phân giác bằng tỉ số đồng dạng
- Tỉ số hai chu vi bằng tỉ số đồng dạng
? Còn tỉ số về đ ờng đặc biệt nào trong tam giác mà ta
ch a nghiên cứu
Trang 82 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng:
1 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
* Định lí 1: SGK
* Định lí 2: SGK
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện
tích của hai tam giác đồng dạng:
A’B’C’ ~ ABC
A’B
’AB = A’C’AC = B’C’BC = k
GT
KL A’
H’
AH = k
Chứng minh
A’B’H’ Và ABH Có: B = B’
(A’B’C’ ~ ABC)
H = H’ = 900
A’B’H’ ~ ABH (g.g)
A’B
’AB = A’H’AH = k
B
A
C H
A’
Trang 91 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
* Định lí 3: SGK
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
* Định lí 1: SGK
* Định lí 2: SGK
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện
tích của hai tam giác đồng dạng:
A’B’C’ ~ ABC; k là tỉ số
đồng dạng
SA’B’C’
SABC = k
2
Chứng minh
SA’B’C’ = 12 A’H’.B’C’
SABC = 12 AH.BC
SA’B’C’
SABC =
1
2 A’H’.B’C’
1
2 AH.BC
= A’H
’AH • B’C’BC = k.k
= k2
B
A
C H
A’
Trang 101 áp dụng tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng:
* Định lí 1:
? Qua hai định lí trên hãy hoàn thành nốt những tích chất còn lại của 2 tam giác đồng dạng
4.Luyện tập:
* Định lí 3: SGK
* Định lí 2: SGK
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện
tích của hai tam giác đồng dạng:
Trang 11Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đứng tr ớc câu trả lời đúng.
* Cho ABC ~ DEF có và S1 DEF = 90cm2 Khi đó ta có:
3
AB
AE
A SABC = 10cm2
B SABC = 30cm2
D SABC = 810cm2
C SABC = 270cm2
Trang 12Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng
F
E D
ADC ~ A… BE
Giải
ADC ~ F… BC
FBC ~ F…
ABE ~ F…
DE
DE
( I) (II) (III) (IV)
Trang 13Tóm tắt kiến thức bài học ?
? Các dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
Các tính chất đ ợc suy ra từ hai tam
giác đồng dạng?
Các tính chất đó giúp ta giải quyết các dạng
bài tập nào?
Trang 14H ớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các dấu hiệu nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:
-Các tính chất đ ợc suy ra từ hai tam gíac đồng dạng.
- Làm bài tập : 47-> 49sgk, chuẩn bị kiến thức cho tiết Luyện tập.
Trang 17PHềNG GIÁO DỤC và đào tạo Cẩm Phả
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ Cẩm thành
BÀI DẠY
PHẫP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 18A’B’C’ ~ ABC Chøng minh
=
B
K K