1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Các hệ thức lượng trong TAM GIÁCphan 2(hay)

14 810 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các hệ thức lượng trong tam giác
Trường học Trường THPT Trân Nhật Duật
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ ` Sở giáo dục và đào tạo Yên Bái Trường THPT TRân Nhật Duật... §3-CAC HE THUC LONG TRONG TAM GIAC Tiếp theo Phần 3 Các công thức về diện tích tam giác H Phân 4 Công thức độ dài đ

Trang 1

§

` Sở giáo dục và đào tạo Yên Bái

Trường THPT TRân Nhật Duật

Trang 2

KIEM TRA BAI CU

Câu hỏi I : Em hãy phát biểu định lí cosin trong tam giác

Nw ©°

Tra loi : Với mọi tam giác ABC ta có :

aˆ=b“+cˆ- 2bc cosA

c*= a* + b*- 2ab cosC

Câu hỏi 2 : Em hãy phát biéu dinh If sin trong tam giác

Tra loi : Trong tam giác ABC, với R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp, ta CÓ :

Trang 3

§3-CAC HE THUC LONG TRONG TAM GIAC

(Tiếp theo ) Phần 3 Các công thức về diện tích tam giác

H Phân 4 Công thức độ dài đờng trung tuyến

A

Trang 4

3 CONG THUC TINH DIEN TICH TAM GIAC

eo

(h,, h, , h, lan lot 1a cac đờng cao kẻ từ các đỉnh A,B,C )

i

Kl (3) (R1a ban kinh dong tron ngoai tiép )

(3) (CT Hé rong)

Trang 5

Chứng minh : 2)

Ta đã biết

màh = AC sinÁCH =b sinACH

nếu góc C nhọn thì ACH =C

VAN"

= sin ACH=sinC =h,=bsinC

Do đó ta có :

Néu C = 90° thi h,= b va sinC = 1

nên ta vẫn có công thức trên

Trang 6

AA te ee

Tính diện tích , bán kính đờng tròn nội tiếp , ngoại tiếp

tam giác ABC có ba cạnh là a= 13,b= 14,c= l5

Giải: Ta có :

Áp dụng công thức Hê rông

= 84

Trang 7

4 CONG THUC DO DAI DONG TRUNG TUYEN

Định lý : Trong mọi tam giác ABC, ta đều có :

Trong đóm ,m,,m_ là độ dài các đờng trung tuyến lần lợt

kẻ từ các đỉnh A ,B,€ của A ABC

Trang 8

Chứng minh :(CTI: Dựa vào định lý cosl

*C2: Gọi AM là đờng trung tuyến

vetuA, AM=m, Taco:

B

© mˆ= ( c? + b* + 2bccosA )

So

Các đăng thức khác chứng minh tơng tự

Trang 9

Vi du 2 : Cho hai diém A , Bcé dinh Tim quY tich nhitng diém M

thoa man diéu kién : MA? + MB?= k? (k là một số cho trớc )

Giải: Giả sử có điểm M thoả mãn : MA? + MB2= k2

Gọi O là trung điểm đoạn thắng AB, thì OM

là đờng trung tuyến trong A MAB nên : `

Z“ A

Ta xét các trờng hợp :

Khi do qui tich M la dong tron tam O , ban kinh R

* Néu 2k? = AB? thi OM =0 hay M tring O

* Néu 2k? < AB? thì quỹ tích là tập rỗng

Trang 10

* Chú ý :Từ công thức độ dài đờng trung tuyến ta có:

Trang 11

Ví dụ 3 : Cho tứ giác ABCD; I, J là trung điểm của AC và BD

a)CM hé thitc : AB* + BC’ + CD“ + DA“ˆ= AC“ + BI“ + 4l“

b) Chứng minh rằng trong một hình bình hành tổng bình phơng các cạnh bằng tổng bình phơng hai đờng chéo

vao A BAC va A DAC , taco:

DA?*+ DC? = 2DI + =

Cộng hai ĐT trên theo từng vế, ta có :

Nee + BC’+ CD* + DA’? = 2( BP + DI?) +AC?(*)

Ap dung dinh li dong trung tuyén vao A IBD, taco: b

2

BI +DI = 2IJ2?+ " Thay vào (*), ta doc:

AB’ + BC?+ CD? + DA?= AC? + BH“ + 4117

Trang 12

Vi du 3 : Cho ttt gidc ABCD ; I, J 1a trung diém ctla AC va BD

a)CM hệ thức : AB“ + BC“ˆ+ CD“ + DA“ˆ= AC’ + BD’ + 4IJ?

b) Chứng minh rằng trong một hình bình hành tổng bình ph

ơng các cạnh bằng tổng bình phơng hai đờng chéo

Giai:

b) Néu ABCD 1a hinh binh hanh thi

I va J trung nhau nén IJ = 0 va ta có: A

AB’ + BC’? + CD? + DA?= AC’ + BD”

tổng bình phơng các cạnh bằng

tổng bình phơng hai đờng chéo

Trang 13

Cung co:

1)Cac cong thttc tinh dién tich tam giac

2)Công thức độ dài đờng trung tuyến

Bài tập về nhà: 6,7,8,9,10,11

(trang59,60)SGK

Ngày đăng: 02/12/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm