KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 1.Mặt phẳng 2.Điểm thuộc mặt phẳng 3.Hình biểu diễn của một hình không gian I .KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 3.Hình biểu diễn của một hình không gian Ti t 11.. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 1
Trang 1Chương II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG
KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
Trang 2I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN.
III CÁC CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
IV HÌNH CHĨP VÀ HÌNH TỨ DIỆN
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 3I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
Trang 4Mặt bàn
M t b ng ặt bảng ảng
M t b ng ặt bảng ảng
Trang 5I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
•Kí hiệu mặt phẳng: Dùng chữ cái in hoa hoặc chữ chữ cài Hil pạp đặt trong dấu ngoặc ( ).Ví dụ : mp(P), mp(Q), mp(α), mp() hoặc (P), (Q), (α), ()
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 6- Khi điểm A thuộc mặt phẳng (α) ta nói :
A nằm trên (α)
(α) chứa điểm A (α) đi qua A
-Khi điểm A không thuộc (α) ta nói :
A nằm ngoài (α) (α) không chứa điểm A
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
* Cho điểm A và mặt phẳng (α)
NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
2.Điểm thuộc mặt phẳng
α
Trang 7NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
hình không gian
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
3.Hình biểu diễn của một hình không gian
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 8NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
hình không gian
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 3.Hình biểu diễn của một hình không gian
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình không gian
- Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
-Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
-Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
-Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu diễn cho đường bị che khuất.
C
Trang 9Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
B
A
Ví dụ :Cho điểm A thuộc mp() và điểm B
nằm ngoài () Hãy vẽ đường thẳng đi qua
hai điểm A, B
Trang 10NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
hình không gian
II CÁC TÍNH CHẤT
THỪA NHẬN
Tính chất 1
II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt .
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 11NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
hình không gian
II CÁC TÍNH CHẤT
THỪA NHẬN
Tính chất 1
II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 12I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHÍNH
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
A, B, C kí hiệu: mp(ABC) hay (ABC)
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A
B
C
Trang 13NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 14NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
Khi đó ta kí hiệu : d (α) ho c () ho c (ặt bảngặt bảng α)
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
d
Trang 15I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHÍNH
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Cho tam giác ABC , M là điểm thuộc phần kéo dài của đoạn thẳng BC (hinh vẽ)
a) Điểm M có thuộc mp(ABC) không ?b) Đường thẳng AM có nằm trong mp(ABC) ?c) Mặt phẳng (ABM) có trùng với mp(ABC) ?
A
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
a)Vì MBC và BC(ABC) nên M(ABC) b)Vì A(ABC) và M(ABC) nên AM(ABC).c)mp(ABM) trùng với (ABC) vì cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, M
Trang 16I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHÍNH
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó đồng phẳng, còn nếu không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó thì ta nói rằng chúng không đồng phẳng.
C A
B S
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 17I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHÍNH
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Chú ý:
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng () và() được gọi là giao
Khi đó ta kí hiệu là : d = () ()
d
Trang 18I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHÍNH
1.Mặt phẳng
2.Điểm thuộc mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
Trang 19I B
S
D
C K
Ví d ụ : Trong mp(P) cho t : Trong mp(P) cho t ứ ứ giác l i l i ồi ồi ABCD cĩ AB và CD khơng
song song, S là điểm nằm ngồi (P) Tìm giao tuyến c a c a ủa ủa của các
cặp m t ph ng: m t ph ng: ặt bảngặt bảng ẳng: ẳng:
a) (SAB) và (SBC); b) (SAC) và (SBD); c) (SAB) và (SCD
Ti t 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ết 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 21Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a).Bốn điểm A , B, C , I đồng phẳng ?
b).Bốn điểm A, C , D , S đồng phẳng
c)Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là SA
S Đ Đ