1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPTỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN - 5 CHỦ ĐỀ VỀ ĐƯỜNG THẲNG

4 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANPHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Chủ đề 1.. Lập phương trình đường thẳng d qua A vuông góc với hai đường thẳng d1 và d2 cho trước.. Lập phương trình đường thẳng d

Trang 1

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Chủ đề 1 Lập phương trình đường thẳng d qua A vuông góc với hai đường thẳng d1 và d2 cho trước.

Cách giải.

Cách 1 d là giao của hai mặt phẳng (P) và (Q) Trong đó (P) là mặt phẳng

qua A vuông góc với d1 (Q) là mặt phẳng qua A vuông góc với d2.

Cách 2 Gọi u u u  ; ;1 2 lần lượt là véc tơ chỉ phương của d; d1; d2 Thế thì

1 , 2

u u u

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Từ đó suy ra phương trình tham số của d.

Bài 1 Lập phương trình đường thẳng d qua A(2; 0; -3) và vuông góc với hai

đường thẳng d1 và d2 có phương trình

t z

t y t x t

z

t

y

t

x

d d

11 2 5 3 13 : 4

1

1

1

Bài 2 Lập phương trình đường thẳng d qua A(0; 1; 1) và vuông góc với hai

t z

t y

x z

y x

d d

1

1 :

, 1

1 8

1

1

Bài 3 Lập phương trình đường thẳng d qua A(1; 1; 0) và vuông góc với hai

đường d1 và d2

1 3

z t

 

 

Bài 4 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(1; 1; -2), song song với mặt

phẳng (P): x – y – z – 1 = 0 và vuông góc với đường thẳng

3

2 1

1 2

1

:     

x y z

Chủ đề 2 Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2.

Cách giải.

Cách 1 Giả sử d là đường thẳng cần tìm Khi đó d chính là giao tuyến của

hai mặt phẳng (P) và (Q).

Trong đó (P) là mặt phẳng qua A vuông góc với d1 (Q) là mặt phẳng qua A

và chứa d2.

Cách 2 Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuong góc với d 1 Gọi B là giao của (P) và d2 Khi đó đường thẳng d chính là đường thẳng AB

Cách 3 Giả sử B là giao của d và d 2 thế thì tọa độ của B phải thỏa mãn d2.

Vì d vuông góc với d=1 nên véc tơ chỉ phương của d1 vuông góc với AB Từ

đó suy ra tọa độ điểm B Phương trình đường thẳng d chính là AB

Bài 1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A vuông góc với d1 và cắt d2

Trang 2

d1: 1

  và d2:

1 1

y t z

 

 

Bài 2 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(-1; 2; -3) vuông góc với

véc tơ a(6; -2; -3) và cắt đường thẳng d1: 1 1 3

Bài 3 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(3; -2; -4) song song với mặt

phẳng (P): 3x – 2y – 3z – 7 = 0 và cắt đường thẳng d: 2 4 1

Chủ đề 3 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt hai đường thẳng d1 và d2.

Cách giải:

Cách1 d là giao của hai mặt phẳng (P) và (Q) trong đó (P) là mặt phẳng

qua A và chứa d1 (Q) là mặt phẳng qua A và chứa d2.

Cách 2 Gọi (P) là mặt phẳng qua A và chứa d 1 B là giao điểm của d2 và (P) Khi đó d chính là đường thẳng AB.

Cách 3 Gọi M là giao của d và d 1, M là giao của d và d2 Khi đố A, M, N thanửg hàng Từ đó suy ra tọa độ M, N và suy ra phương trình d.

Bài 1 Lập phương trình đường thẳng d qua A(1; 1; 1) và cắt cả hai đường

1

Bài 2 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1; 1; 0) và cắt cả hai đường

Bài 3 Lập phương trình đường thẳng d song song với d1: 1 5

cắt cả hai đường thẳng d2 và d3

2

3

:

1

:

d

d

Chủ đề 4.Lập phương trình đường thẳng d qua A vuông góc với d 1 và nằm trong mặt phẳng (P).

Cách giải:

Cách 1 Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d 1 Khi đó d chính là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q).

Trang 3

Cách 2 Gọi ulà véc tơ chỉ phương của d Vì d nằm trong (P) và d vuông góc d1 Vậy uu n1, 

 

Là các véc tơ chỉ phương của d1 và pháp tuyến của (P).

Bài 1 Cho mặt phẳng (P): x + y + z = 0 và đường thẳng

t z

t y

t x

d

3 2 1 2 1

a Xác định tọa độ giao điểm A của d1 và (P)

b Lập phương trình đường thẳng d qua A , vuông góc với d1 và nằm trong mặt phẳng (P)

Bài 2 Cho mặt phẳng (P): 2x + y + z = 0 và đường thẳng : 21 1 32

y z x

a Xác định tọa độ giao điểm A của d và (P)

b Lập phương trình đường thẳng d1 qua A , vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng (P)

Bài 3 Cho (P): x +2y – z + 5 = 0 và đường thẳng d:

3 2 1 3

 

 

  

a Tìm tọa độ giao điểm A của d và (P)

b Lập phương trình đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng d

và nằm trong mặt phẳng (P)

Chủ đề 5 Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1

và d2 chéo nhau.

Cách giải:

Cách 1 Gọi d là đường vuông góc chung và u u u  ; ;1 2 lần lượt là véc tơ chỉ phương của d; d1; d2 thì uu n1, 

 

Khi đó d là giao của hai mặt phẳng (P)

và (Q) Trong đó (P) là mặt phẳng chứa d và d 1 (Q) là mặt phanửg chứa d

và d2.

Cách 2 Gọi P) là mặt phẳng chứa d và d 1 Gọi B là giao của d2 và (P) thì B thuộc d Từ đó suy ra phương trình d.

Cách 3 Gọi A là giao của d và d 1, B là giao của d và d 2 Thế thì

  

Từ đó suy ra tọa độ A, B và suy ra phương trình d.

Bài 1 Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình:

R t t z

t y

t x d t z

t y

t x

' , ' 12 ' 2 9 ' 1 : ' 3 4 2 4 3 7 :

a CMR d và d’ chéo nhau

b Viết phương trình mặt phẳng song song và cách đều d và d’

c Viết phương trình đường vuông góc chung của d và d’

Bài 2 Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình:

Trang 4

1 2

1 7

3 :' 1

9 2

3 1

7

d z y

x

d

a CMR d và d’ chéo nhau

b Viết phương trình đường vuông góc chung của d và d’

Bài 3 Cho hai đường thẳng : 1 2

1

a CMR d1 và d2 chéo nhau

b Viết phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2

Ngày đăng: 06/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w