1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Trinh Access

195 470 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Access
Chuyên ngành MS Access
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn: MS AccessChương I: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access Chương II : TABLE Bảng Chương III: QUERY Truy vấn Chương IV: FORM Biểu mẫu Chương V: REPORT Báo biểu Chương VI: PAGE Trang truy

Trang 1

Môn: MS Access

Chương I: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access

Chương II : TABLE (Bảng)

Chương III: QUERY (Truy vấn)

Chương IV: FORM ( Biểu mẫu)

Chương V: REPORT ( Báo biểu)

Chương VI: PAGE (Trang truy cập dữ liệu)

Chương VII: MACRO (Tập lệnh)

Chương VIII: MODULE (Đơn thể lập

Trang 2

đề, hoặc một mục đích quản lý.

Ví dụ: Quản lý nhân sự

Trang 3

2 Hệ quản trị CSDL: Hệ quản trị CSDL là phần mềm cho phép cài đặt CSDL, dùng các công cụ thao tác

trên CSDL đó.

Ví dụ: Hệ QTCSDL Foxpro, Oracle, Access,

Trang 4

II Các đối tượng trong một

CSDL Access

*Access 2003 có 7 đối tượng: Table (Bảng), Query(Truy vấn), Form (Biểu mẫu), Report (Báo

biểu-Báo cáo), Macro(Tập lệnh), Module(Đơn thể lập trình), Page (Trang truy cập dữ liệu)

Trang 5

- Truy vấn (Query) : Là công cụ

dùng để lọc, phân tích, tổng hợp dữ liệu.

- Biểu mẫu (Form) : Là đối tượng

dùng để nhập hoặc xuất thông tin

dưới dạng các tờ biểu thông thường.

Trang 6

- Báo cáo (Report) : Là đối tượng dùng để xuất thông tin.

- Trang truy cập dữ liệu (Page):

Là một loại trang web đặc biệt

dựng để xem và làm việc với dữ liệu từ Internet hoặc intranet

- Tập lệnh (Macro) : Là tập hợp một hoặc nhiều hành động được

thực hiện một cách tự động hoá.

Trang 7

- Đơn thể lập trình (Module) :

Là các đoạn mã lệnh viết bằng

ngôn ngữ Access Basic, để thực hiện một số thao tác không tạo đư

ợc bằng lưới thiết kế.

Trang 8

III Khởi động và thoát khỏi Access

1 Khởi động:

Cách 1: Start\Programs\ Microsoft Office 2003\ Microsoft Office Access 2003.

Cách 2: Nhấp đôi vào biểu tượng.

Cách 3: Chạy tập tin ứng dụng *.mdb

Trang 9

Giao diện Access sau khi khởi động như sau:

Tuỳ chọn

mở 1 File CSDL đã

Tuỳ chọn tạo mới File

Danh sách các File CSDL đã mở trong thời gian gần đây nhất

Trang 10

2 Tho¸t khái Access.

C¸ch 1: NhÊp nót Close gãc

trªn ph¶i mµn h×nh

C¸ch 2: File\Exit C¸ch 3: Alt + F4

Trang 11

IV C¸c thao t¸c trªn cöa sæ DataBase

Trang 14

- Cửa sổ Database là cửa sổ quản lý chung của một CSDL gồm có:

+ Thanh tiêu đề:

Tên CSDL: Database Vd: Ketoan:Database

+ 6 trang (tab- ACC97):

chứa đối tượng và các nút lệnh thực

hiện trên các đối tượng

Trang 15

V BiÓu thøc, to¸n tö vµ c¸c hµm th«ng dông

1 BiÓu thøc: Lµ c¸ch m« t¶ mét gi¸ trÞ gåm mét d·y c¸c to¸n h¹ng vµ c¸c to¸n tö.

To¸n h¹ng: Lµ c¸c con sè, h»ng sè, biÕn sè vµ c¸c hµm.

VÝ dô: 3 + 5

Trang 16

- Trong Access biểu thức bắt đầu bằng dấu “ = ”

- Trong Access biểu thức dùng để dặt điều kiện hoặc làm biểu thức

tính toán

Trang 17

- Để kiểm tra kết quả của một

biểu thức

+ CTRL + G để mở cửa sổ Debug

+ Gõ ? <Biểu thức> nhấn Enter

+ Nếu biểu thức hợp lệ thì dòng tiếp theo là kết quả của biểu thức

Nếu biểu thức không hợp lệ thì

cửa sổ thông báo lỗi

Trang 18

2 Toán tử

Là các kí hiệu, các kí tự, hay các từ khoá đã được quy định theo một ý nghĩa nhất định

Trang 19

2 To¸n tö

a.To¸n tö sè häc

+, -, * (nh©n), / (chia), \ (chia nguyªn), mod (chia lÊy d­), ^ (mò)

• VD: 15 / 2 = 7.5

15 \ 2 = 7

15 mod 2 = 1

Trang 20

b.To¸n tö so s¸nh

<, <=, =, >=, >, <> (Kh¸c)

• VD: 15 > 2 cho kÕt qu¶ lµ True

15 <> 15 cho kÕt qu¶ lµ False

Trang 21

c.To¸n tö luËn lý (Logic)

Trang 22

d.To¸n tö ­u tiªn ()

• VD: (4 + 2) * 5 cho kÕt qu¶ 30

Trang 23

e.Toán tử so sánh đặc biệt

• Is : Chính là

• VD: Is Null khẳng định một giá trị rỗng

Is not Null

• In : Rơi vào trong

VD: [Thu] In (“Hai”, “Tư”, “Sáu”)

• Between and : Trong khoảng

Trang 25

*: Thay thÕ chuçi rçng hoÆc chuçi bÊt k×

VD: Hoa like Hoa* cho KQ True

Hoa like H* cho KQ True

Trang 26

f.To¸n tö ghÐp nèi

+: Céng hoÆc kÕt nèi

• Sè + Sè: PhÐp céng

• Sè + Chuçi: Sai kiÓu d÷ liÖu

• Chuçi + Chuçi: Chuçi ghÐp nèi

Trang 27

&: KÕt nèi

• Sè & Sè: Sè ghÐp nèi

• Sè & Chuçi: Chuçi

• Chuçi & Chuçi: Chuçi ghÐp nèi

Trang 28

3 Hằng trị

Giá trị biểu hiện luôn luôn không thay đổi

• T, F, Null, Page, Pages

• Date, time, now

Trang 29

4 Dấu rào

“ “: Rào chuỗi

VD: “Trường Việt Tiến”

[ ]: Rào tên trường, tham số

VD: [HoTen], [Ngày nào]

# / / #: Rào ngày

Trang 31

- Right(St, n)

VÝ dô:

Right(“Viet Tien”,4) = “Tien”

Trang 33

VD:

Instr(“Häc häc n÷a häc m·i”, ”häc”) = 1

Instr(6,“Häc häc n÷a häc m·i”, ”häc”) = 13 Instr(14,“Häc häc n÷a häc m·i”, ”häc”) = 0

Trang 36

d Hàm logic

- Cú pháp:

IIF (Dieu_Kien, Gia_Tri_1, Gia_Tri_2)

- Hoạt động:

Hàm IIF trả về Gia_Tri_1 nếu

Dieu_Kien nhận giá trị đúng, ngược lại trả về Gia_Tri_2

Trang 37

e Hµm thèng kª d÷ liÖu

Có ph¸p chung:

Tªn hµm(Bthøc,Nguån,[§iÒu kiÖn])

Trang 38

B thức: Là một chuỗi, thường là một biến trường hoặc phép tính trên các biến trường

Nguồn: Là một chuỗi mang tên của

bảng hay truy vấn chứa dữ liệu

Điều kiện: Là một chuỗi có biểu thức

điều kiện chọn lựa các mẫu tin

Trang 39

Mét sè hµm CSDL:

Dsum: Tr¶ vÒ tæng c¸c gi¸ trÞ tõ tËp hîp c¸c mÉu tin trong b¶ng hoÆc truy vÊn

VÝ dô:

Dsum(“[sltondk]”,”DMVT”,”[MaVT] Like ‘S*’”)

Trang 40

• Dcount:§Õm sè mÉu tin

VÝ dô:

Dcount(“[MaVT]”,”DMVT”,

”[MaVT] Like ‘S*’”)

Dcount(“[MaVT]”,”DMVT”)

Trang 41

• DMin:Tr¶ vÒ gi¸ trÞ nhá nhÊt trªn biÓu thøc tõ tËp hîp c¸c mÉu tin

Trang 42

• DMax: Tr¶ vÒ gi¸ trÞ lín nhÊt trªn biÓu thøc tõ tËp hîp c¸c mÉu tin

trong nhãm.

VÝ dô:

DMax(“[dongiatk]”,”DMVT”,”[MaVT] Like ‘X*’”)

Trang 43

• DAvg:Tr¶ vÒ gi¸ trÞ trung b×nh trªn biÓu thøc tõ tËp hîp c¸c mÉu tin

trong nhãm.

VÝ dô:

DAvg(“[dongiatk]”,”DMVT”,”[MaVT] Like ‘X*’”)

Trang 44

• DLookup:Tr¶ vÒ gi¸ trÞ cña biÓu

thøc tõ tËp hîp c¸c mÉu tin trong

nhãm.

VÝ dô:

DLookup(“[tenvt]”,”DMVT”,”[MaVT] = ‘G003’”)

Trang 45

Chương II : TABLE (Bảng)

I Giới thiệu:

- Table là thành phần quan trọng và cơ bản của CSDL, là nơi chứa dữ liệu về một đối tượng

nào đó

- Bảng gồm nhiều hàng và

Trang 47

I Giới thiệu:

- Trong một CSDL có thể chứa nhiều bảng, mỗi bảng lưu trữ nhiều thông tin về một đối tượng nào đó

Trang 48

II Các kiểu dữ liệu

- Để quy định cách lưu trữ thông tin trên máy tính

1 Kiểu Text

Kiểu chuỗi kí tự bất kỳ, dài tối

đa 255 kí tự

VD:

Trang 49

II C¸c kiÓu d÷ liÖu

2 KiÓu Memo:

3 KiÓu Number: D÷ liÖu kiÓu sè, gåm:

•KiÓu sè nguyªn

Byte (1->255)Integer (-32767 ->32767)Long Integer

Trang 50

II C¸c kiÓu d÷ liÖu

•KiÓu sè thùc

Single (-3.4*10 308 ->3.4*10 308 )

Double (-1.797* 10 308 -> 1.797* 10 308 )

3 KiÓu Number:

Trang 51

II C¸c kiÓu d÷ liÖu

Trang 52

II Các kiểu dữ liệu

6 Kiểu Autonumber:

Kiểu số đếm tự động, do

Access tự gán, không thay

đổi được

Trang 53

II Các kiểu dữ liệu

7 Kiểu Yes/No:

Kiểu logic đúng (T)/

sai(F),có/không, bật/tắt

Trang 54

II Các kiểu dữ liệu

8 Kiểu OLE Object:

Kiểu đối tượng liên kết nhúng

9 Kiểu Hyperlink:

Kiểu liên kết siêu văn bản

Trang 55

III T¹o b¶ng

1 C¸c c¸ch t¹o míi mét Table

T¹i cöa sæ Database chän tab Tables\ New

Cã 5 C¸ch t¹o míi

+ Datasheet View+ Design View

Trang 56

+ Table Wizard+ Import Table+ Link Table

Trang 57

a T¹o b¶ng b»ng Import Table

• Tables\New\ Import Table\OK

• XuÊt hiÖn cöa sæ Import

• Chän tªn CSDL\Import

• XuÊt hiÖn cöa sæ Import Objects

• Chän b¶ng\OK

Trang 58

b T¹o b¶ng b»ng Link Table

• Tables\New\ Link Table\OK

• XuÊt hiÖn cöa sæ Link

• Chän tªn CSDL\Link

• XuÊt hiÖn cöa sæ Link Objects

• Chän b¶ng\OK

Trang 59

2 T¹o míi Table b»ng Design View

Trang 60

- Chọn kiểu dữ liệu tại cột Data Type

- Đặt thuộc tính tại vùng Field

Properties

- Gõ các chú thích cho trường tại cột Description (không bắt

buộc)

Trang 61

- Lưu bảng, đặt tên cho bảng

- Để nhập dữ liệu cho bảng thì chọn tên bảng và nhấn Open

* Chú ý:

+ Khi lưu bảng lần đầu tiên:

+Nhắp nút View để chuyển đổi giữa hai chế độ:

+ Đặt tên:

Trang 62

b Tạo lập khoá chính cho Table

- Kn khoá chính: Là 1 trường hoặc tập hợp nhiều trường

- Cách thiết lập:

+ Tạo khoá cho 1 trường:

+ Tạo khoá cho nhiều trường:

(Edit/ Primary Key hoặc nhấp

Trang 63

c Các thành phần của cửa sổ thiết

kế

+Vùng lưới thiết kế

- Field name : Tên trường

- Data type : Kiểu dữ liệu của trường

- Description: Ghi chú thích

Trang 64

+ Vùng thuộc tính của trường:(Field Properties):

- Gồm 2 nhóm:

Nhóm GeneralNhóm Lookup

Trang 65

c1 Nhóm General

• Field size:

Kích thước trường, có trên kiểu dữ liệu Text,

Number

Trang 66

• Format: Định dạng dữ liệu khi hiển thị.

- Trường kiểu Text:

< : Chuyển thành chữ thường

> : Chuyển thành chữ hoa

Trang 67

-Trường kiểu Number:

General number:1234.5->1234.5

Standard:1234.5->1,234.50 -Date/Time: mm/dd/yy

hoặc mm/dd/yyyy

Trang 68

-Trường kiểu Yes/No:

(Yes/No,True/False,On/Off)

VD mô tả trường GioiTinh

“Nam”; “Nữ”

Trang 69

• Caption: Diễn giải tên trường

• Decimal Places: Số chữ số lẻ thập phân trong trường kiểu số

Trang 70

• Default Value: Giá trị mặc định

của trường

• Validation Rule: Biểu thức điều

kiện kiểm tra hợp lệ khi nhập dữ liệu

• Validation Text: Chuỗi thông báo lỗi khi nhập sai điều kiện ở mục validation Rule

Trang 71

• Indexed: LËp chØ môc:

No

Yes (Duplicates OK)Yes (No Duplicates)

Trang 72

c2 Nhãm Lookup

Trang 73

+Tạo trường Lookup Wizard:

Giá trị lấy từ một danh sách

- Data type: Chọn Lookup Wizard

- Chọn kiểu lấy giá trị\Next

- Chọn bảng hay truy vấn

nguồn\Next

- Chọn các trường hiển thị\Next

Trang 75

1 C¸c lo¹i quan hÖ

- Quan hÖ 1_nhiÒu:

(1: ChÝnh, NhiÒu: Phô)

Trang 76

ứng với mỗi mẫu tin trên trường chung của bảng chính không

có hoặc có nhiều mẫu tin trên bảng phụ ứng với mỗi mẫu tin trên bảng phụ có và duy nhất

một mẫu tin trên bảng chính

Trang 77

- Quan hệ 1_1:

ứng với mỗi mẫu tin trên trường chung của bảng này có thể có một mẫu tin trên bảng kia và

mỗi mẫu tin trên bảng kia có

tối đa một mẫu tin trên bảng

này

Trang 78

• 2 Kiểm tra dữ liệu trước khi tạo

• Dữ liệu cùng kiểu, có cùng các

thuộc tính định dạng

• Dữ liệu trên trường chung của bảng phụ phải có mặt trên trường chung của bảng chính

• Thuộc tính Indexed của trường

Trang 80

4 Các tuỳ chọn toàn vẹn dữ liệu

• Enforce Referential Integrity

• Toàn vẹn tham chiếu

• Cascade Update Related Fields

• Tự cập nhật các trường liên quan

• Cascade Delete Related Records

• Tự xoá các bản ghi liên quan

Trang 82

• §Ó chØnh söa hoÆc xo¸ quan hÖ

ta nhÊp ph¶i chuét trªn ®­êng nèi vµ chän

• Edit relationships: ChØnh söa

• Delete: Xo¸

Trang 83

• V C¸c thao t¸c trªn cöa sæ Datasheet

• Cöa sæ hiÓn thÞ d÷ liÖu d¹ng hµng vµ cét, cã trªn Table, Query hay Form

Trang 85

2 Lọc dữ liệu

- Trên menu gọi Filter/ Apply

Filter - Sort, hoặc nhắp vào biểu tượng

Loại bỏ lọc bằng cách:

- Trên menu gọi Records / Remove Filter – Sort hoặc nhắp

Trang 86

2 Lọc dữ liệu

b Lọc theo mẫu tin đang chọn:

- Lọc nhanh số liệu theo tiêu

chuẩn trường mà con trỏ đang chọn bằng giá trị của mẫu tin

đang chọn

Trang 87

2 Lọc dữ liệu

b Lọc theo mẫu tin đang chọn:

- Đặt con trỏ tại trường và mẫu tin cần lọc, gọi lệnh Records/ Filter/ Filter By Selection

Trang 88

2 Lọc dữ liệu

c.Lọc loại trừ mẫu tin đang chọn

- Lọc loại trừ các mẫu tin có giá trị mà con trỏ đang đứng

- Records/ Filter/ Filter

Excluding Selection

Trang 89

Chương III: Truy vấn (Query)

Trang 90

• Truy vÊn sÏ lÊy d÷ liÖu tõ mét hoÆc nhiÒu b¶ng còng cã thÓ lÊy d÷ liÖu tõ mét truy vÊn kh¸c.

Trang 91

Các loại truy vấn

Truy vấn chọn lọc (Select

Query)

Truy vấn tham chiếu chéo

(CrossTab Query)

Truy vấn kiểm tra dữ liệu

Truy vấn hành động (Action

Trang 92

I Truy vấn chọn lọc

(Select query)

Là loại truy vấn phổ biến nhất

dùng để lọc dữ liệu và được tạo bằng Design View

Trang 93

1 Cách tạo

Queries\New\Design View\OKXuất hiện Show table

Chọn nguồn\add Xong kớch

Close

Đưa trường vào lưới thiết kế

Đặt điều kiện

Trang 94

2 Cửa sổ thiết kế

* Vùng dữ liệu: Các bảng, truy vấn và quan hệ nếu có

* Lưới thiết kế (QBE)

Field: Tên trường hay biểu thức

Table: Tên bảng nguồn

Sort: Cách sắp xếp

Show: Hiển thị hay không

Criteria, Or: Điều kiện

Trang 95

3 Một số thao tác trong thiết kế query

a Đưa trường vào lưới thiết kế

Một trường: Chọn trên dòng field

Giữ, kéo và thả

Nhấp kép Nhiều trường: Chọn (CTRL, SHIFT)

Giữ, kéo và thả

Toàn bộ trường: Chọn *

Trang 96

b Chèn, xoá và di chuyển trường

Chèn thêm trường:

+ Nhấp chuột vào trường cần chèn

ở bảng nguồn kéo thả vào cột cần

chèn ở lưới thiết kế của query

+ Đặt con trỏ tại vị trí cột cần chèn vào Insert\columns, chọn tên trường tương ứng tại vị trí cột đó

Trang 98

Di chuyển trường:

+ Chọn các trường cần di chuyển, giữ chuột trái và kéo thả tại vị trí

mong muốn

Trang 99

c Đặt lại tên cho cột trong query:

Đặt con trỏ phía trước trường cần

đặt tên, gõ tên cần đặt tiếp theo là dấu :

Tên cần đặt:<Tên trường>

Ví dụ: Mã vật tư:MaVT

Trang 100

d.Tạo trường tính toán trong query:

Đặt con trỏ tại cột cần tạo trường tính toán, gõ tên trường cần đặt tiếp theo là dấu : sau đó là biểu thức

Tên cần đặt:<biểu thức>

Ví dụ:

TT:[SoLuong]*[DonGia]

Trang 101

3 Thống kê trong truy vấn

* Các bước tạo:

- Tạo truy vấn chọn lọc

- Trên cửa sổ thiết kế chọn

View\Totals hoặc nhấp nút ∑

- Trên lưới xuất hiện dòng Totals Tại

đây chọn hàm thống kê.

- Nhắp nút View để xem kết quả

Trang 102

* Các hàm thống kê:

Sum : Tính tổng trong một nhóm trên trường số

Avg : Trung bình cộng trong một

nhóm trên trường số

Max, Min : Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Count : Đếm số bản ghi trong một

Trang 103

First, Last : Giá trị đầu tiên (Cuối

cùng)

Group by : Nhóm các bản ghi thành một nhóm

Where : Trường đặt điều kiện

Trang 105

5 Tạo tham số cho truy vấn

- Để tạo truy vấn chủ động chọn

những mẫu tin dựa trên giá trị được nhập vào khi người sử dụng mở truy vấn ta cần thiết kế truy vấn có tham số

Trang 106

-Truy vấn có tham số khi hình thành

sẽ xuất hiện hộp thoại (Enter

Parameter Value) để hỏi các tham

số, người sử dụng sẽ nhập vào các giá trị cho tham số

- Tham số không được trùng tên trư ờng và đặt trong dấu [ ]

Ví dụ: [Từ ngày]

Trang 107

- Tham số nên đặt gợi nhớ, dễ hiểu

ngắn gọn

- Khi chạy truy vấn ta nhập giá trị cụ thể cho tham số

Trang 108

* Cách tạo:

-Tạo truy vấn lọc

- Tại dòng Criteria hoặc tại biểu

thức tính toán đặt tham số cho truy vấn

Trang 109

6 Các kiểu kết nối

• Cách tạo: Nhắp nút Join Type

• Kết nối bằng (Inner Join): Cho dữ liệu tổng hợp trên 2 bảng,

sao cho các bản ghi có giá trị

trên trường chung của 2 bảng là bằng nhau (Đây là kiểu Access mặc định)

Trang 110

• Kết nối ưu tiên bên trái (Left

Join): Cho dữ liệu tổng hợp trên

2 bảng, sao cho các bản ghi có giá trị trên trường chung của 2 bảng là bằng nhau, và tất cả các bản ghi trên bảng bên trái

Trang 111

• Kết nối ưu tiên bên phải (Right Join): Cho dữ liệu tổng hợp trên

2 bảng, sao cho các bản ghi có giá trị trên trường chung của 2 bảng là bằng nhau và tất cả các bản ghi trên bảng bên phải

Trang 112

II Truy vấn tham chiếu chéo

(Crosstab query)

Dùng để chuyển các bảng dữ liệu

về dạng tham chiếu theo hàng

và cột

Trang 113

Tiêu đề hàng

Thống kê

Tiêu đề cột

Giá trị

Trang 114

* Cách tạo 1: (Tự tạo)

- Tạo truy vấn lọc

- Query \ Crosstab Query Xuất hiện Total và Crosstab

- Tại dòng Total chọn:

+ Group by cho tiêu đề hàng, tiêu

đề cột

+ Chọn hàm thống kê giá trị cho giao giữa hàng và cột, cho cột

Trang 116

* Cách tạo 2: (Tạo bằng wizard)

- Queries\new\Crosstab query wizard\OK

- Chọn 1 bảng hoặc 1 truy vấn làm nguồn\Next

- Chọn các trường làm tiêu đề hàng\Next

- Chọn 1 trường làm tiêu đề

Trang 117

- Chọn trường làm giá trị giao

của hàng và cột, chọn hàm cần thống kê\Next

- Đặt tên lại cho query\Finish

Trang 118

III Truy vấn kiểm tra dữ liệu

1.Truy vấn tìm kiếm bản ghi

không phù hợp (Find

Unmatched Query)

- Dùng để tìm kiếm những bản ghi có trên một bảng mà giá trị trên trường chung không tìm

Trang 119

B¶ng chøa b¶n ghi liªn quan

B¶ng chøa b¶n ghi trong query kÕt qu¶

Trang 121

2 Truy vÊn t×m kiÕm b¶n ghi

Trang 122

Th«ng tin hiÓn thÞ thªm Th«ng tin trïng

Trang 124

III Truy vấn hành động

1 Truy vấn tạo bảng (Make table query)

Dùng để tạo bảng lưu giữ dữ liệu có trên một truy vấn

Cách tạo:

Trang 125

- Tạo 1 truy vấn lọc thông thường

- Query\Make table query

Xuất hiện hộp thoại MakeTable,

gõ tên bảng mới \OK

- Nhấp nút Run (!) xuất hiện

thông báo có bao nhiêu mẫu tin

trong bảng mới tạo.

Chọn yes để xác nhận tạo bảng

Trang 126

• KiÓm tra kÕt qu¶ cña truy vÊn

ta vµo tab Tables, më b¶ng

võa t¹o so s¸nh víi yªu cÇu

Trang 127

2.Truy vÊn cËp nhËt (Update

Trang 128

- Tạo 1 truy vấn thông thường

- Query\Update Query

Xuất hiện thêm dòng Update to trong cửa sổ thiết kế

Trang 129

- NhËp vµo gi¸ trÞ cÇn cËp nhËt t¹i dßng UpdateTo

- KÝch nót Run(!)

XuÊt hiÖn th«ng b¸o cã bao

nhiªu mÉu tin ®­îc cËp nhËt

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hay truy vấn chứa dữ liệu - Giáo Trinh Access
Bảng hay truy vấn chứa dữ liệu (Trang 38)
Bảng chứa bản  ghi liên quan - Giáo Trinh Access
Bảng ch ứa bản ghi liên quan (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w