Với máy tính bỏ túi, sau bài đơn giản phân số ta còn giải thuật nhanh hơn sẽ trình bày sau bài đơn giản phân số.
Trang 1Máy Fx500MS - Lớp 6: Số nguyên (Phần 1)
SỐ NGUYÊN
1 Tập hợp số nguyên - Phép cộng - Phép trừ
Ví dụ 1: Ấn 3 đọc - 3 (âm ba)
Ví dụ 2: Tính
a/ (+475 ) + (+2345) + (+7643)
b/ (-7654) + (- 678) + (- 3167)
c/ (-4328) + (+ 975)
d/ (+ 7653) + (- 674) + (+ 32) + (- 428)
Giải
Ghi vào màn hình như sau và ấn sau mỗi biểu thức
a/ 475 + 2345 + 6743 (KQ 3253)
b/ -7654 + (-678) + (- 3167)
hay -7654 - 678 - 3167 (KQ - 11499 )
c/ -4328 + 975 (KQ - 3353)
d/ 7653 - 674 + 32 - 428 ( KQ 6583)
Ví dụ 3: Tính
a/ 4568 - (+671)
b/ (+876) - (-345)
c/ (-43267) + (+ 123) - (+ 598) - (- 4179)
d/ 576 + 8764 - 3456 + 45 - 28
Giải
Ghi vào màn hình như sau và ấn sau mỗi biểu thức
a/ 568 - 671 (KQ 3897)
Trang 2b/ 876 + 345 (KQ 821)
c/ -43267 + 123 - 598 + 4179 (KQ -623)
d/ Ghi vào màn hình giống hệt như đề và ấn (KQ 5892)
Ví dụ 4 Tính
324 + { 841 - [ 112 - ( 35 + 79) ] } + 41
Giải
Ghi vào màn hình như sau và ấn
324 + ( 841 - (112 - (35 + 79))) + 41 ( KQ 1208 )
2 Phép nhân
Ví dụ 1: Tính
a/ (+ 456 ) x (+ 8962)
b/ (+ 243) x (- 547)
c/ (- 123) x (+ 712)
d/ (- 321) x (- 345)
Giải
Ghi vào màn hình như sau và ấn sau mỗi biểu thức
a/ 456 x 8962 (KQ 4086672)
b/ 243 x -547 dấu - trước 547 ghi bằng phím (KQ -132921)
c/ -123 x 712 dấu - trước 123 ghi bằng phím (KQ -87576 )
d/ -321 x -345 dấu - trước 345 ghi bằng phím (KQ 110745)
Ví dụ 3: Tính
a/ (+ 456) x [(+476) - (-94)]
b/ [ (-38) + (-875) - ( + 65) ] x [ ( - 67) + 239]
c/ (781 - 123) x 278
Trang 3Giải
Ghi vào màn hình như sau và ấn sau mỗi biểu thức
a/ 456 (476 + 94) (KQ 250800)
b/ (-38 - 875 - 65) (-67 + 239) (KQ -168216)
c/ (781 - 123) x 278 (KQ 182924)
Ghi chú: Khi đề cập đến số nguyên, Sách giáo khoa Lớp 6 cũng nói đến bội số và ước số dương, âm của
số nguyên
Ví dụ: 4 có các ước số là -1, +1, -2, +2, -4, +4
Các bội số của 2 có dạng 2q với q $\in$ Z
Máy Fx 500MS - Lớp 6: Số tự nhiên (Phần cuối)
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ: Phân tích 1800 ra thừa số nguyên tố
Giải:
Ghi vào màn hình 1800 $\div$ 2 và ấn Ghi thừa số 2
Thấy kết quả là 900 còn chia hết cho 2, nên ghi tiếp vào màn hình
và ấn Ghi thừa số 2
Thấy kết quả là 225 không chia hết cho 2 mà lại chia hết cho 3, nên chỉnh màn hình thành
và ấn Ghi thừa số 3
Thấy kết quả là 75 còn chia hết cho cho 3, nên ấn
và ấn Ghi thừa số 3
Thấy kết quả là 25 không chia hết cho 3 mà lại hcia hết cho 5, nên chỉnh màn hình thành:
và ấn Ghi thừa số 5
Thấy kết quả là 5 còn chia hết cho 5, nên chỉnh màn hình thành
Trang 4và ấn Ghi thừa số 5
Kết quả: 1800 = ${2}^{3}$ x ${3}^{2}$ x ${5}^{2}$
12 Ước chung và bội chung
Ví dụ: Tìm ước chung và bội chung của 10500 và 1800
Giải:
Ta biết 10 500 = ${2}^{2}$ x ${3}^{1}$ x ${5}^{3}$ x 7
1800 = ${2}^{3}$ x ${3}^{2$ x ${5}^{2}$
Suy ra ƯSC = 2, ${2}^{2}$ = 4, 3, 5, ${5}^{2}$ = 25
BSC = 0, ${2}^{2}$ x ${3}^{2}$ x ${5}^{3}$ x 7 = 63000, 126000,
Và ƯSCLN = ${2}^{2}$ x ${3}^{1}$ x ${5}^{2}$
BSCNN = ${2}^{2}$ x ${3}^{2}$ x ${5}^{3}$ x 7 = 63000
Ghi chú: Ta còn có thể tìm ƯSCLN bằng thuật toán Euclide Với máy tính bỏ túi, sau bài đơn giản phân số
ta còn giải thuật nhanh hơn sẽ trình bày sau bài đơn giản phân số