1, Select Querya, Tạo truy vấn bằng Wizard - B1: chọn thành phần Query và chọn nút New Sau đó hộp thoại xuất hiện - B2: chọn Simple Query Wizard OK.. b, Tạo truy vấn bằng Design View-
Trang 1Gi¸o tr×nh: Microsoft Access
Trang 2+ Save in: chọn địa chỉ muốn l u.
+ File name: nhập tên CSDL
sau đó chọn Create
Trang 32, Thoát khỏi Access
• Nháy chuột vào Close góc phải màn hình chính.
• Vào menu File chọn Exit.
• Nháy kép vào biểu t ợng của ch ơng trình ở góc trên trái màn hình.
• Kích phải chuột vào thanh tiêu đề của ch ơng trình Close.
• ấn tổ hợp phím Alt + F4.
Trang 43 Mở một tài liệu có sẵn:
- B1: Vào menu File Chọn Open
- B2: trong hộp thoại Open
• Look in: địa chỉ File muốn mở
• Kích chuột vào tài liệu nào mà ta cần mở.
- B3: ấn Open.
* Có thể thực hiện b ớc 1 bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + O (hoặc nháy biểu t ợng Open trên thanh công cụ Standard)
Trang 5II, Tables
1,Tạo bảng
Chọn đối tượng Table
sau đó chọn “ Create
table in Design view ”
Hộp thoại xuất hiện:
- Field Name: nhập tên trường
- Data Type: Chọn kiểu dữ liệu cho trường
- Description: Nhập chú thích cho trường.Khai báo cấu trúc của bảng
ta ghi vào CSDL: FileSave
Sau đó nhập tên bảng và chọn OK
Trang 6II, Tables
1,Tạo bảng(t)
Một số thuộc tính cho trường
• Field size: Để thiết lập kích thước dữ liệu.
• Format: Để thiết lập định dạng dữ liệu khi hiển
Trang 7Một số kiểu dữ liệu của trường
TT Kiểu dữ liệu Độ lớn Lưu trữ
1 Number Tuỳ thuộc kiểu cụ thể Số: số thực, số nguyên theo nhiều kiểu
2 Autonumber 4 bytes Số nguyên tự động được đánh số.
3 Text tuỳ thuộc độ dài xâu Xâu ký tự
4 Yes/No 1 bytes Kiểu logic
5 Date/Time 8 bytes Lưu trữ ngày, giờ
6 Currentcy Sing Lưu trữ dữ liệu kèm ký hiệu tiền tệ
7 Memo tuỳ thuộc giá trị kiểu ghi nhớ
8 Hyperlink tuỳ thuộc độ dài xâu Lưu trữ các siêu liên kết (hyperlink)
Trang 8II, Tables
2,Tạo khóa cho các trường
Trong một bảng dữ liệu một trường có tính chất không được phép nhập dữ liệu giống nhau cho các bản ghi thì trường đó có tính chất khoá
Trong Access mỗi bảng chỉ được tạo một trường khóa duy nhất và gọi là Primany Key
- Cách tạo khoá:
Chọn trường cần tạo khoá
Vào Edit/Primany Key
Hoặc kích biểu tượng
Trang 9II, Tables
3,Sửa cấu trúc bảng và nhập dữ liệu
Tại cửa sổ Database Chọn bảng cần làm việc
- Nút : mở bảng để xem và nhập dữ
liệu
- Nút : mở bảng ở chế độ xem và sửa cầu trúc.
- Nút : Tạo một bảng mới.
- Nút : Xóa bảng.
Trang 10II, Tables
4, Thiết lập quan hệ giữa các bảng.
B1: Vào Tool chọn RilationShips (hoặc kích vào biểu tượng RilationShips ) Hộp
B2: Add các bảng cần thiết lập quan hệ ở hộp thoại sau và chọn Close.
Chú ý : Nếu không hiện
hộp thoại ta kích vào
biểu tượng .
Trang 11III, Sử dụng Query
• Truy vấn trong Access cho phép thực hiện hầu hết các công việc như:
- Truy cập dữ liệu từ một bảng hoặc
nhiều bảng để hiện thị những bản ghi thoả mãn những điều kiện nào đó
-Tính toán các trường dữ liệu trên bảng -Thêm, sửa và xoá các bản ghi từ các bảng
Trang 131, Select Query
a, Tạo truy vấn bằng Wizard
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Simple Query Wizard
OK Hộp thoại Simple Query Wizard
- B3: Trong hộp thoại Simple Query Wizard
+ Table/Query : chọn bảng để lấy các trường
+ Available Fields: chứa các trường của bảng được chọn Table/Query
+ Select Fields: chứa các trường đã được chọn
B4: chọn Next và nhập tên cho truy vấn sau đó chọn Finish
Trang 14b, Tạo truy vấn bằng Design View
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường cho truy vấn Sau đó chọn Close ta
có của sổ:
Trang 15b, Tạo truy vấn bằng Design View
+ Criteria: nhập điều kiện cho các bản ghi xuất hiện.
+ Or: nhập điều kiện hoặc.
Trang 16Một số phép toán dùng để đặt điều kiện truy vấn
Trang 17c, Sử dụng Query Select để tạo trường mới.
Để tạo thêm một trường mới ta thực hiện theo cú pháp Tại dòng Field:
<Tên trường mới>: <Công thức tạo trường mới>VD: để tạo thêm trường DTB= (DT + DL +DH)/3
Ta thực hiện như sau:
DTB= ([DT] + [DL] + [DH] )/3
Trang 18Một số hàm sử dụng trong truy vấn
IIF Hàm điều kiện
SUM Tính tổng các giá trị trng trường
MAX Tính giá trị lớn nhất trong trường
MIN Tính giá trị nhỏ nhất trong trường
AVG Tính TB cộng các giá trị trong trườngCOUNT Đếm các bản ghi của trường DL
Trang 19d, Truy vấn theo nhóm để thống kê dữ liệu
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường cho truy vấn Sau đó chọn Close ta
có của sổ:
Trang 20d, Truy vấn theo nhóm để thống kê dữ liệu
- B4: vào View chọn Totals
- B5: đặt các tuỳ chọn thống kê
+ Field: đặt các trường thống kê
+ Total: sử dụng các lựa chọn thống kê
• Group by: chọn cột cần nhóm dữ liệu
• Hàm thống kê: chọn cột cần tính toán dữ kiện
• Expression: chọn cho việc thành lập trường mới để thống kê
+ Criteria: nhập điều kiện cho các bản ghi xuất hiện.+ Or: nhập điều kiện hoặc
- B6: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
- B7: Chạy truy vấn (Query/Run)
Trang 21e, Truy vấn Select để hỏi đáp
- Khi điều kiện của truy vấn có thể biến đổi theo
mỗi lần chạy, ta nên tạo ra các truy vấn hỏi đáp Giá trị của điều kiện ta phải nhập vào mỗi lần
Trang 222, CrossTab Query
a, Tạo truy vấn bằng Wizard
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn CrossTab Query Wizard
OK Hộp thoại xuất hiện chọn bảng cần thống kê Sau đó chọn Next
- B3: Chọn duy nhất một trường làm tiêu đề dòng( Row Heading) và chọn Next
- B4: Chọn duy nhất một trường làm tiêu đề cột ( Column Heading) và chọn Next
Trang 23a, Tạo truy vấn bằng Wizard
Trang 24b, Truy vấn bằng Design View
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường cho truy vấn Sau đó chọn Close ta
có của sổ:
Trang 25b, Truy vấn bằng Design View
- B4: vào Query chọn CrossTab Query
- B5: đặt các tuỳ chọn thống kê
+ Field: Chọn trường cần tạo mới
+ Total: tương ứng với hai trường làm tiêu đề dòng
và cột của bảng (Row Heading, Column Heading)
ta phải chọn Group By và trường cần thống kê giá trị chọn hàm tương ứng
+ CrossTab: ứng với trường làm tiêu đề dòng chọn Row Heading, ứng với trường làm tiêu đề dòng
chọn Column Heading và trường cần thống kê
chọn Value
- B6: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
Trang 263, Update Query
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường cho truy vấn Sau đó chọn Close ta
có của sổ:
Trang 273, Update Query
- B4: vào Query chọn Update Query
- B5: đặt các tuỳ chọn thống kê
+ Field: Chọn trường cần cập nhật dữ liệu
+ Table: xuất hiện bảng chọn trường cần thống kê+ Update: nhập công thức cần cập nhật cho trường.+ Criteria: nhập điều kiện cho các bản ghi cần cập nhật (Nếu không thi thôi)
- B6: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
- B7: Chạy truy vấn (Query/Run)
Chú ý: Khi chạy truy vấn Update máy đưa ra hộp thoại thông báo đã cập nhật được bao nhiêu bản
.
Trang 284, Make Table
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường cho truy vấn Sau đó chọn Close ta
có của sổ:
Trang 29- B4: vào Query chọn Make Table Query
- B5: Xuất hiện hộp thoại Make Table:
+ Table Name: nhập tên bảng mới
+ Current Database: ghi bảng vào CSDL hiện tại + Another Database: ghi bảng vào CSDL khác.Sau đó nhấn OK
+ Field: Chọn trường cần tạo vào bảng mới
+ Table: xuất hiện bảng chọn trường cần thống kê+ Criteria: nhập điều kiện (Nếu không thi thôi)
- B6: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
- B7: Chạy truy vấn (Query/Run)
Chú ý: Muốn xem kết quả ta mở thành phần Table
4, Make Table
Trang 305, Append Query
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần lấy các trường có DL cần ghép(B2) Sau đó chọn Close ta có của sổ:
Trang 31- B4:
+ Field: Chọn trường ở B2 cần đưa DL vào B1 + Table: chọn bảng B2
+ Criteria: nhập điều kiện (Nếu không thi thôi)
Sau đó vào Query chọn Append Query
- B5: Xuất hiện hộp thoại Append Table:
+ Table Name: Chọn bảng muốn ghép (B1)
+ Current Database: ghi bảng vào CSDL hiện tại + Another Database: ghi bảng vào CSDL khác.Sau đó nhấn OK
- B6: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
- B7: Chạy truy vấn (Query/Run)
Trang 326, Delete Query
- B1: chọn thành phần Query và
chọn nút New
Sau đó hộp thoại xuất hiện
- B2: chọn Design View OK
Hộp thoại xuất hiện
- B3: Trong hộp thoại Show Table chọn các bảng cần xoá DL Sau đó chọn Close ta có của sổ:
Trang 33- B4: Sau đó vào Query chọn Delete Query
+ Field: Chọn trường cần đưa điều kiện để xoá + Criteria: nhập điều kiện (Nếu không thi thôi)
- B5: Ghi truy vấn lên đĩa (Lưu)
- B6: Chạy truy vấn (Query/Run)
- Sau đó xuất hiện hộp thoại thông báo nhấn chọn Yes để xoá các bản ghi thoả mãn điều kiện
Chú ý: Muốn xem kết quả ta mở thành phần Table
Trang 34IV, Sử dụng mẫu biểu (Form)
• Biểu mẫu(Form) là một cửa sổ, nhằm thiết
kế giao diện giữa người dùngvà chương trình ứng dụngmột cách trực quan và mềm dẻo Gồm 4 loại Form:
- Columnar ( Dạng cột)
- Tabular (Dạng bảng)
- Datasheet (Dạng bảng tính)
- Justifield (Sắp chữ)
Trang 351,Thiết kế Form bằng công cụ Form Wizard
• B1: Chọn thành phần Form trên thanh
Objects Sau đó chọn New /Form Wizard
và chọn bảng hoặc
Query cần đặt lên Form.
- B2: Chọn Ok
Trang 36• B3:Dùng các nút “>” để chọn từng trường
và các nút “>>” để đặt tất cả các trường lên Form.
• B4: Chọn Next.
1,Thiết kế Form bằng công cụ Form Wizard
Trang 382,Thiết kế Form bằng Design View
• Form có cấu trúc gồm 5 thành phần:
- Form Header : tiêu đề trên của Form.
- Detail : phần chính của Form.
- Form Footer : tiêu đề dưới của Form.
- Page Header : tiêu đề trên của trang khi
Trang 392,Thiết kế Form bằng Design View
• B1: Chọn thành phần Form trên thanh Objects Sau đó chọn New / Design View
và chọn bảng hoặc
Query cần đặt lên Form.
- B2: Chọn Ok, xuất hiện
hộp thoại sau:
- B3: vào View Form Header/Footer
Trang 402,Thiết kế Form bằng Design View
- B4: thiết kế tiêu đề trên và tiêu đề dưới bằng cách kích vào nút Label và đưa chuột vào vùng tiêu đề, rê để được một hình chữ nhật Sau đó gõ tiêu đề.
• B5: Chọn các trường và kéo vào phần còn trống trong phần chính của Form (Detail)
• Chú ý : Muốn chạy Form vào View chọn Form View Nếu muốn sửa Form vào View chọn Design View.
Trang 41V, Tạo báo cáo (Report)
• Trong Access, Report là một biểu mẫu đặt biệt được thiết kế cho mục đích in ấn dữ liệu từ các bảng và truy vấn Hơn thế nữa Repost còn cho phép thống kê, nhóm dữ liệu một cách tiện lợi Có 2 cách tạo Repost
- Tạo bằng Report Wizard
- Tạo bằng Label Wizard
- Tạo bằng Design View
Trang 421,Thiết kế bằng công cụ Report Wizard
• B1: Chọn thành phần Report
trên thanh Objects Sau đó
chọn New / Report Wizard
Trang 431,Thiết kế bằng công cụ Report Wizard
• B3: Hộp thoại xuất hiện
Trang 441,Thiết kế bằng công cụ Report Wizard
Trang 452,Thiết kế Report bằng công cụ Label Wizard
• B1: Chọn thành phần Report
trên thanh Objects Sau đó
chọn New / Label Wizard
Trang 462,Thiết kế Report bằng công cụ Label Wizard
• B3: Chọn Font, size cho
Trang 472,Thiết kế bằng công cụ Label Wizard
Trang 483,Thiết kế Report bằng Design View
• B1: Chọn thành phần Report trên thanh Objects Sau đó chọn New / Design View
và chọn bảng hoặc Query
- B2: Vào View để bật các
thành phần của Report
- B3: Thiết kế phần Report
Header Chọn biểu tượng
Label trên thanh Toolbox, kéo
vào thành phần Report Header và nhập tiêu đề
Trang 493,Thiết kế Report bằng Design View
• B4: thiết kế phần tiêu đề trên của trang (Page Header) Kéo các nhãn và nhập nội dung, định dạng Font, size cho các đối tượng Để tạo Report thành một bảng có khung và đường viền.Ta tạo một đối tượng hình chữ nhật và các đường thẳng ngăn cách các đường.