1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phep cong hai phan thuc

26 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng hai phân thức
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như thế nào?- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung.. - Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức.. - Nhân cả tử và mẫu của

Trang 2

Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như thế nào?

- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với

BÀI CŨ

Trang 3

4x x

Trang 4

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN

THỨC ĐẠI SỐ

Trang 5

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

§5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 6

tử thứcmẫu thức.

Trang 7

6 3

4

4 6

Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:

6 3

4

4 6

x

Trang 8

?1 Thực hiện phép cộng:

y x

x y

1

Trang 9

2.Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

?2 Thực hiện phép cộng:

8 2

3 4x

Trang 10

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Quy tắc:

Trang 11

2 2

x

)1)(

1(

2)

1(

x x

x

) 1 )(

1 (

2

1 2

x

x

) 1 )(

1 (

2

) 1

x

) 1 (

-2x 2

(x-1)(x+1) 2 = 2(x-1)(x+1) (x+1)

2- 4x

2 (x - 1) ; (x - 1)(x+1)

Trang 12

?3 Thực hiện phép cộng:

y y

y

y

6

6 36

Trang 13

Chú ý:

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

C B

C B

Trang 14

Áp dụng các tính chất trên của các phép cộng các phân thức để làm phép tính sau:

4 4

2 2

1 4

x x

x

x

Trang 15

Vận dụng:

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:

1

2 1

1 1

x x

x x

x

x x

3 2

a)

b)

Trang 16

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 17

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 18

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 19

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 20

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 21

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 22

x xy

5 7

2 2

2 2

7

7 2

2

5 4

2

3 2

5

4 2

2

3

xy

x xy

xy

x

x xy

x xy

8 3

2 7

5

8 3

2

8 7

x

xy x

xy x

Trang 23

Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống ( )

3x + 5 x2 – 5x x – 25 5x – 25 + x2 – 5x = x(x – 5) ; 5x – 25 = 5(x – 5) 5x(x – 5) MTC: 3x + 5 x2 – 5x x – 25 5x – 25 + = x(x – 5) + 5(x – 5) 3x + 5 x – 25 = x(x – 5) + 5(x – 5) (3x + 5) 5 (x – 25) 5 x x = 5x(x – 5) x 2 – 10x + 25 15x +25 + x2 -25x 5x(x – 5) = = 5x(x – 5) (x – 5) 2 = 5x x – 5 Thực hiện phép cộng: .(1) (2)

(3)

(6) (7) (8)

(9)

(4)

(4)

(5)

(5)

Trang 24

HƯỚNG DẪN VÀ DẶN DÒ:

 Học thuộc lý thuyết theo sách giáo khoa

 Làm các bài tập : 21; 22b; 23; 24; 25; 26 trong SGK.

Trang 25

3 x 5

x – 0,5 5

3 x

x – 0,5

Trang 26

Chúc thầy cô và các em học sinh

mạnh khỏe

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w