1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề TN PHI KIM-luyện thi ĐH

12 711 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Phi Kim
Người hướng dẫn GV. Thân Trọng Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên Đề
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen F, Cl, Br, I A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co

Trang 1

Nhĩm halogen (Nhĩm VIIA)

Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là:

Câu 2: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3s 2 3p 5 là :

A 5 B.3 C 2 D 7

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )

A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị

co ùcực với hidro

C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?

A/ Ở điều kiện thường là chất khí B/ Có tính oxi hóa mạnh

C/ Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử D/ Tác dụng mạnh với nước

Câu 5: Trong các Halogen sau: F 2 , Cl 2 , Br 2 , I 2 , halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 6: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :

A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải B/Tính axit giảm dần từ trái qua phải C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI D/Tính axit biến đổi không theo qui luật Câu 7:Cho các axit : HCl(1);HI(2);HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:

A.(1)>(2)>(3) B.(3)>(2)>(1) C.(1)>(3)>(2) D.(2)>(3)>(1)

Câu 8: Tính oxy hố của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A/ Cl 2 > Br 2 >I 2 >F 2 B/ F 2 > Cl 2 >Br 2 >I 2 C/ Br 2 > F 2 >I 2 >Cl 2 D/ I 2 > Br 2 >Cl 2 >F 2 Câu 9: Số oxy hố của clo trong các chất: HCl, KClO 3 , HClO, HClO 2 , HClO 4 lần lượt là:

A/ +1, +5, -1, +3, +7 B/ -1, +5, +1, -3, -7 C/ -1, -5, -1, -3, -7 D/ -1, +5, +1, +3, +7

Câu 10: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

A HClO > HClO 2 > HClO 3 > HClO 4 B.HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4

C .HClO 3 < HClO 4 < HClO < HClO 2 D HClO 3 > HClO 4 > HClO > HClO 2

Câu 11:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng

A/ Vì flo không tác dụng với nước B/ Vì flo có thể tan trong nước

C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D/ Vì một lí do khác

Câu 12: Phản ứng của khí Cl 2 với khí H 2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?

A/ Nhiệt độ thấp dưới 0 0 C B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25 0 C C/ Trong bóng tối D/ Có chiếu sáng

Câu 13: Chọn cậu sai:

A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh

C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn

D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7 Câu 14: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen

Trang 2

A/NaCl + NaClO + H 2 O B/NaCl + NaClO 2 + H 2 O C/NaCl + NaClO 3 + H 2 O D/NaCl +HClO+ H 2 O

Câu 15: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

A/ NaCl, H 2 O, Ca(OH) 2 , KOH B/ CaO, Na 2 CO 3 , Al(OH) 3 , S C/ Al(OH) 3 , Cu, S, Na 2 CO 3 D/ Zn, CaO, Al(OH) 3 , Na 2 CO 3

Câu 16: Trong các oxit sau:CuO, SO 2, CaO, P 2 O 5 , FeO, Na 2 O, Oxit phản ứng được với axit HCl là: A/ CuO, P 2 O 5 , Na 2 O B/ CuO, CaO,SO 2 C/ SO 2 , FeO, Na 2 O, CuO D/ FeO, CuO, CaO, Na 2 O

Câu 17: Dùng muối Iối hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:

Câu 18: Nếu lấy khối lượng KMnO 4 và MnO 2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :

xác được.

Câu 19: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là :

A.dd hiện màu xanh B dd hiện màu vàng lục C Cĩ kết tủa màu trắng D.

Cĩ kết tủa màu vàng nhạt

Câu 20: Chất tác dụng với H 2 O tạo ra khí oxi là:

Câu 21: Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.

A CO 2 , SO 2 , N 2 , H 2 S B SO 2 , H 2 S C H 2 S, SO 2 , N 2 , NO D CO 2 , SO 2 , NO 2 Câu 22: Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO 3 Vậy KClO 3 được dùng làm:

A.Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B.Chất kết dính các chất bột S và P C.Chất độn rẻ tiền D.Cả 3 điều trên

Câu 23: Số oxi hĩa của Clo trong phân tử CaOCl 2 là:

A 0 B –1 C +1 D –1 và +1

Câu 24: Khi clo tác dụng với kiềm đặc nĩng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hĩa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hĩa là :

A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 5 D 5 : 1

Câu 25: Hợp chất mà trong đĩ oxi cĩ số oxi hố +2 là :

Câu 26: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:

A/ MnO 2 , NaCl B/ KMnO 4 , NaCl C/ KMnO 4 , MnO 2 D/ NaOH, MnO 2

Câu 27: Cho phản ứng: HCl + Fe  H 2 + X Công thức hoá học của X là:

Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp

A/ MnO 2 + 4 HCl  MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O B/ 2KMnO 4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl 2 +

5 Cl 2 + 8 H 2 O

C/ 2 NaCl + 2 H 2 O    comangngan dienphan2NaOH + H 2 + Cl 2 D/ a,b,c đều đúng

Câu 29: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?

Câu 30: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:

A/ FeCl 2 B/ FeCl C/ FeCl 3 D/ Fe 2 Cl 3

Câu 31: Nước clo cĩ tính oxy hĩa mạnh là do trong đĩ cĩ

Trang 3

A) Cl 2 B) HCl C) HClO D) O Câu 32: Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H 2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất.

Câu 33: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

A/ H 2 O hơi nóng + F 2  B/ KBr dd + Cl 2  C/ NaI dd + Br 2  D/ KBr dd + I 2 

Câu 34: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?

A/ Dung dịch HCl B/ Dung dịch H 2 SO 4 C/ Dung dịch Br 2 D/ Dungdịch I 2 Câu 35: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

Câu 36: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

A/ Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H 2 SO 4 loãng B/ Dẫn hổn hợp đi qua nước

C/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr D/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI

Câu 37: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối

Câu 38: Một dung dịch chứa : KI, KBr, và KF Cho tác dụng với Clo dư.Sản phẩm tạo thành cĩ:

Câu 39: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :

Câu 40: Cĩ thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?

A) Dung dịch NaOH B) Quỳ tím ẩm C) Dung dịch AgNO 3 D) Ngọn lửa cháy Câu 42: Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H 2 SO 4 lỗng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

Câu 43: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

Câu 44: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

A/ 32,5 g B/ 24,5 g C/ 162,5 g D/ 25.4 g

Câu 45: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl dư Khối lượng muối sinh ra là

A/ 32,5 g B/ 162,5 g C/ 24,5 g D/ 25,4 g

Câu 52: Hai miếng sắt cĩ khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụng với Clo và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :

A 14,475gam B 16,475gam C 12,475gam D.Tất cả đều sai.

Câu 46: Cho 87g MnO 2 tác dụng hết với dd HCl đặc nĩng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là(Mn=55; O=16)

Câu 47: Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO 3 dư thì thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản ứng là:

Câu 48: Lần lượt cho 3,6g Mg; 2,7g Al; 8,4g Fe vào dung dịch HI dư Số lít H 2 (đktc) tương ứng thu được là V1,V2,V3 Kết luận nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27; Fe=56)

A) V1=V2>V3 B) V1=V2=V3 C) V1>V2=V3 D) V1>V2>V3.

Câu 49: Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc) Mặt khác A tác

dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là

Trang 4

A) 57% B) 70% C) 43% D) 30% Câu 50: Cho dung dịch AgNO 3 vừa đủ vào dung dịch A chứa NaCl và NaBr,(Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Br=80) được lượng kết tủa nặng bằng lượng AgNO 3 %m NaCl trong A là

Câu 51: Ở đktc 1 lít nước hoà tan 350 lít khí HBr (đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là :

Câu 54: Hoà tan hỗn hợp CaO và CaCO 3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO 2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 53: Hoà tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl

ta thu được dung dịch A và 672ml khí bay ra (đkc) Khi cô cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :

NHÓM OXI.

Câu 1: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu.Hãy chỉ ra câu sai :

A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.

C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.

D Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.

Câu 2: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.Hãy chọn câu trả lời đúng :

A Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần B Năng lượng ion hóa I1 tăng dần.

C Ái lực electron tăng dần D Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần

Câu 3: Khác với nguyên tử S, ion S2– có :

A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn

C Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.

Câu 4: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4

và +6 vì :

A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống

B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để có

4 e hoặc 6 e độc thân.

B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống.

C Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân.

Câu 5: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hóa +6 là :

A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d1 D 1s2 2s2 2p6

3s1 3p33d2

Câu 6: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất:

A K2O B H2O2 C OF2 D (NH4)2SO4

Câu 7: Oxi không phản ứng trực tiếp với :

Trang 5

A Crom B Flo C cacbon D Lưu huỳnh Câu 8: Hidro peoxit tham gia các phản ứng hĩa học:

H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1); H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2) nhận xét nào đúng ?

A Hidro peoxit chỉ cĩ tính oxi hĩa B Hidro peoxit chỉ cĩ tính khử.

C Hidro peoxit vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử.

D Hidro peoxit khơng cĩ tính oxi hĩa, khơng cĩ tính khử

Câu 9: Khi cho ozon tác dụng lên giấy cĩ tẩm dd KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này xảy ra là do :

A Sự oxi hĩa ozon B Sự oxi hĩa kali.

B C.Sự oxi hĩa iotua D Sự oxi hĩa tinh bột.

Câu 10: Trong khơng khí , oxi chiếm :

A 23% B 25% C 20% D 19%

Câu 11: Hỗn hợp nào sau đây cĩ thể nổ khi cĩ tia lửa điện :

A O2 và H2 B O2 và CO C H2 và Cl2 D 2V (H2) và 1V(O2)

Câu 12: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :

A.Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B.Cùng cĩ tính oxi hĩa

C.Số lượng nguyên tử khác nhau D.Cả 3 điều trên.

Câu 13: Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :

A O2 → O + O B O3 → O2 + O C O + O → O2 D O +

O2 → O3.

Câu 14: O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn O2 vì :

A.Số lượng nguyên tử nhiều hơn B.Phân tử bền vững hơn

C.Khi phân hủy cho O nguyên tử D.Cĩ liên kết cho nhận.

Câu 15: Chọn câu đúng :

A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

B.Mạng cấu tạo phân tử S8 là tinh thể ion.

C.S là chất rắn khơng tan trong nước

D S là chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao.

Câu 16: Lưu huỳnh cĩ số oxi hĩa là +4 và +6 vì :

A.cĩ obitan 3d trống B.Do lớp ngoải cùng cĩ 3d4

C Lớp ngồi cùng cĩ nhiều e D Cả 3 lý do trên.

Câu 17: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :

A S rắn, nhiệt độ thường B Hơi S, nhiệt độ cao C S rắn , nhiệt độ cao D.Nhiệt

độ bất kỳ

Câu 18: muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta cĩ thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:

A dd Ba(OH)2 dư B dd Br2 dư C dd Ca(OH)2 dư D.A, B, C đều đúng

Câu 19: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy:

A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon B.Oxi>Ozon>Lưu huỳnh

C.Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D.Oxi<Ozon<Lưu huỳnh.

Trang 6

Câu 20: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

B C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1

Câu 21: Các đơn chất của dãy nào vừa cĩ tính chất oxi hĩa, vừa cĩ tính khử ?

A Cl2 , O3 , S3 B S8 , Cl2 , Br2 C Na , F2 , S8 D Br2 , O2 , Ca Câu 22: Các chất của dãy nào chỉ cĩ tính oxi hĩa ?

A H2O2 , HCl , SO3 B O2 , Cl2 , S8.

C O3 , KClO4 , H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr.

Câu 23: Chất nào cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng cực ?

A H2S B S8 C Al2S3 D SO2

Câu 24: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhĩm VIA với kim loại cĩ đặc tính liên kết ion khơng rõ rệt nhất ?

A Na2S B K2O C Na2Se D K2Te.

Câu 25: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản cĩ số liên kết cộng hĩa trị là :

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 26: Cho các cặp chất sau : 1) HCl và H2S 2) H2S và NH3 3) H2S và Cl2

4) H2S và N2

Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:

A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4)

Câu 27: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:

A HCl > H2S > H2CO3 B HCl > H2CO3 > H2S

C H2S > HCl > H2CO3 D H2S > H2CO3 > HCl

Câu 28 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :

A Khơng cĩ hiện tượng gì cả B Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan

C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục cĩ màu vàng do S khơng tan.

D Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt

Câu 29: Trong các chất dưới đây , chất nào cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng cực ?

A H2S B S8 C Al2S3 D SO2.

Câu 30: hidro peoxit là hợp chất :

A Vừa thể hiện tính oxi hĩa,vừa thể hiện tính khử B Chỉ thể hiện tính oxi hĩa

C.Chỉ thể hiện tính Khử D Rất bền

Câu 31: Sục khí ozon vào dung dịch KI cĩ nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là :

A.Dung dịch cĩ màu vàng nhạt B Dung dịch cĩ màu xanh

C.Dung dịch cĩ màu tím D.Dung dịch trong suốt.

Câu 32: Để phân biệt oxi và ozon cĩ thể dùng chất nào sau đây ?

A Cu B Hồ tinh bột C H2 D Dung dịch KI và hồ tinh bột

Câu 33: Để nhận biết oxi ta cĩ thể dùng cách nào sau đây :

A Kim loại C Dung dịch KI B Phi kim D Mẫu than cịn nĩng đỏ Câu 34: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:

Trang 7

A Dd Ca(OH)2 B Dd thuốc tím (KMnO4) C Nước Brôm D Cả B

và C.

Câu 35: Dd H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.

A Chuyển thành mầu nâu đỏ B.Bị vẩn đục, màu vàng

C trong suốt không màu D.Xuất hiện chất rắn màu đen

Câu 36: Khi sục SO2 vào dd H2S thì

A.Dd bị vẩn đục màu vàng B.Không có hiện tượng gì

C.Dd chuyển thành màu nâu đen D.Tạo thành chất rắn màu đỏ.

Câu 37: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện :

A Halogen B Nitơ C CO2 D A và C đúng

Câu 38: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?

A H2O và H2O2 B FeO và Fe2O3.

C SO2 và SO3 D Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương

Câu 39: Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :

A Cu ; Al B Al ; Fe C Cu ; Fe D Zn ; Cr

Câu 40: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

A.Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.

B.Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

C.Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D.Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.

Câu 41: Trong phản ứng : SO2 + H2S → 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng ?

A.Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử B.Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa C.Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.

D.Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa.

Câu 42: Câu nào diễn tả đúng tính chất của H2O2 trong hai phản ứng ?

H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1); 2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2) A.(1):H2O2 có tính khử ; (2) : H2O2 có tính oxi hóa

B.(1) : H2O2 bị oxi hóa ; (2) : H2O2 bị khử.

C.(1) :H2O2 có tính oxi hóa ;(2)H2O2có tính khử

D.Trong mỗi pứ, H2O2 vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử

Câu 43: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :

A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 3.

Câu 44: Cho phản ứng: 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 →2MnSO4 +5O2 +K2SO4 + 8H2O Câu nào diễn tả đúng ?

A.H2O2 là chất oxi hóa B.KMnO4 là chất khử

C.H2O2 là chất khử D.H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

Câu 45: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O.Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất ?

A.H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.

Trang 8

B.HI bị oxi hĩa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.

C.H2SO4 oxi hĩa HI thành I2 , và nĩ bị khử thành H2S

D.I2 oxi hĩa H2S thành H2SO4 và nĩ bị khử thành HI.

NHĨM NITƠ

1 Trong nhĩm N, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây khơng đúng?

A Độ âm điện các nguyên tố giảm dần B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần

C Năng lượng ion hố của các nguyên tố giảm dần D Nguyên tử các nguyên tố đều cĩ cùng số lớp electron

2 Trong nhĩm nito từ nito đến bimut thì đại lượng nào sau đây biến đổi sai

A Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần

C Năng lượng của các nguyên tố giảm dần D Số e ở lớp vỏ ngồi cùng tăng dần

3 Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường, là do:

A nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ B nguyên tử nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm nitơ

C trong phân tử của khí nitơ, mỗi nguyên tử nitơ cịn cĩ một cặp electron chưa tham gia liên kết

D trong phân tử khí nitơ cĩ liên kết ba rất bền

4 khí Nitơ trơ ở nhiệt độ thường ( theo phương diện hố học) là do:

A Phân tử N, khơng phân cực B Bán kính nguyên tử của N nhỏ

C Năng lượng liên kết N, rất lớn D do cấu trúc electron tuân theo quy tắc bát tử

5 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố nhĩm nitơ (VA) là cấu hình nào dưới đây?

6 Nguyên tử Photpho , cĩ số electron hĩa trị là:

7 N 2 là chất trơ về mặt hĩa học ở nhiệt độ thường là do

A Phân tử N 2 cĩ tỉ khối gần bằng 1 B Phân tử N 2 cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực

C Phân tử N 2 cĩ liên kết 3 bền vững D Phân tử N 2 cĩ liên kết p bền vững

8 Khí Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong khơng khí ?

A Khoảng 80% B Khoảng 20% C Khoảng 75% D Khoảng 25%

9 Ở nhiệt độ thường N 2 phản ứng được với chất nào dưới đây?

10 Trong các oxit của Nitơ thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Nitơ với oxi là

A NO 2 B NO C N 2 O D N 2 O 5

11 N 2 phản ứng với O 2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

A điều kiện thường B nhiệt độ cao khoảng 100 0 C

C nhiệt độ cao khoảng 1000 0 C D nhiệt độ khoảng 3000 0 C

12 Khí N 2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ B phân tử N 2 khơng phân cực

C nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm VIA D liên kết trong phân tử N 2 là liên kết 3, cĩ năng lượng lớn

13 Chiều tăng dần số oxi hố của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là

14 Phương pháp chủ yếu để sản xuất N 2 trong cơng nghiệp:

A Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng B Nhiệt phân muối NH 4 NO 2

C Phân hủy protêin D Tất cả đều đúng

15 (đề thi ĐH 2007-khối A) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết người ta đun ngóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Trang 9

A NO B N 2 C N 2 O D.NO 2

16 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây?

A NH 4 NO 2 B NH 3 C NH 4 Cl D NaNO 2

17 Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH 4 NO 2 bão hoà

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

18 Nitơ (III) oxit không bền có thể bị phân huỷ thành hỗn hợp gồm 2 sản phẩm, nhưng nếu có mặt của oxi thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất Hãy chọn cặp sản phẩm đúng:

19 Một phi kim Y là chất khí (đktc) ở dạng đơn chất có số oxi hoá dương cao nhất bằng số oxi hoá âm thấp nhất (tính theo trị số tuyệt đối) Y là chất khí nào sau đây:

20 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa Khí X là

21 Hiệu suất của phản ứng giữa N 2 và H 2 tạo thành NH 3 tăng nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

22 Cho phương trình: Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

A chiều thuận B không thay đổi C chiều nghịch D không xác định được

23 Chọn đáp án sai Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau: (Q>0)

pứ tỏa nhiệt Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:

A Tăng áp suất chung của hệ B Tăng nồng độ N 2 , H 2 C Tăng nhiệt độ D Giảm nhiệt độ

24 Fe được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng tổng hợp amoniac từ N 2 và H 2 :

Vai trò của Fe trong phản ứng trên là :

A Làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận B Làm cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch

C Làm tăng tốc độ của phản ứng D A và C

25 Cho phản ứng sau: Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi

A giảm áp suất B tăng nhiệt độ C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

26 Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH 3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất nào?

A NH 4 Cl B HCl C N 2 D Cl 2

27 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH 3 không thể hiện tính khử ?

28 Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH 3 trong O 2 ở 850-900 O C, có xúc tác Pt

29 Từ phản ứng: Kết luận nào dưới đây là đúng?

A NH 3 là chất khử B NH 3 là chất oxi hoá C Cl 2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl 2 là chất khử

30 Chất nào dưới đây có thể hoà tan được AgCl?

A dung dịch HNO 3 B dung dịch H 2 SO 4 đặc C dung dịch NH 3 đặc D dung dịch HCl

31 Để tách riêng NH 3 ra khỏi hỗn hợp gồm trong công nghiệp người ta đã

A cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng

C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H 2 SO 4 đặc D nén và làm lạnh hỗn hợp NH 3 hoá lỏng

32 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A dung dịch amoniac là một bazơ yếu B phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

C đốt cháy amoniac trong có xúc tác thu được N 2 , H 2 O

Trang 10

D NH 3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

33 Để tách riêng NH 3 ra khỏi hỗn hợp khí có lẫn N 2 và H 2 trong Công nghiệp thì người ta làm :

A Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong B Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước Javen

C Dẫn hỗn hợp khí qua CuO/t o D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH 3 hóa lỏng

34 Các phát biểu nào sau đây là đúng

A Amoniac là một bazơ B Amoniac là một chất khử C Amoniac tan rất ít trong nước D cả A

và B

35 Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hiđro ở O O C , 100 atm Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac , đưa nhiệt độ bình về O O C áp suất mới của bình là 90atm Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:

36 Cần bao nhiêu lít N 2 và H 2 (đkc) để điều chế được 102g NH 3 Biết hiệu suất phản ứng là 20%

A V1 : 336 , V2: 1008 B V1 : 346 , V2: 1008 C V1 : 336 , V2: 1006 D V1 : 336 , V2: 1009

37 Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NO x , trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Oxit đó là

A NO B N 2 O 4 C NO 2 D N 2 O 5

38 Trộn 2 lít NO với 3 lít O 2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là bao nhiêu? (biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 5 lít

39 Cho 4 lít N 2 và 14 lít H 2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thi được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là

40 Để điều chế 4 lít NH 3 từ N 2 , H 2 với hiệu suất 50%, thì thể tích H 2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?

A 4 lít B 6 lít C 8 lít D 12 lít

41 Cho hỗn hợp gồm đi qua dung dịch H 2 SO 4 đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần

% theo thể tích của NH 3 là

A 25,00% B 50,00% C 75,00% D 33,33%

42 Cho từ từ dd NH 3 tới dư vào dd Cu(NO 3 ) 2 Hiện tượng là:

A Dung dịch từ màu xanh chuyển thành không màu B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan

C Đầu tiên xuất kết tủa xanh và không tan trong NH 3 dư D Đầu tiên có kết tủa sau đó tan dần thành dd xanh thẫm

43 Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO 4 Hiện tượng quan sát được là

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm B có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

44 dung dịch NH 3 có thể hoà tan được Zn(OH) 2 là do

A Zn(OH) 2 là một bazơ tan B Zn(OH) 2 là hiđroxit lưỡng tính

C NH 3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu D có khả năng tạo thành phức chất tan với NH 3

45 Amoniac có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây

46 Dẫn 2,24 lít khí NH 3 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam bột CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y.Thể tích khí Y sinh ra là:

A 2,12 l B 1.21 l C 1,22 l D kết quả khác

47 dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu

A đen sẫm B vàng C đỏ D trắng đục

48 Để nhận biết muối amoni trong phòng thí nghiệm thì phương pháp chung nhất đó là dùng

A Dung dịch BaCl 2 B Dung dịch AgNO 3 C Dung dịch kiềm D Dung dịch H 2 SO 4

49 Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit?

A N 2 , H 2 O B N 2 O, H 2 O C H 2 , N 2 , H 2 O D N 2 , O 2 , NH 3

50 Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai ? Xem như các phản ứng có điều kiện thích hợp.

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w