Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp.. Một Số Phương Pháp Tìm Nguyên Hàm.. Tích phân của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Một Số Phương Pháp Tính Tích Phân.. Tích Phân Của Hàm Số L
Trang 1x O
Copyright c
Trang 2www.MATHVN.com
Trang 3Mục lục
Chương 1 Nguyên Hàm 5
1.1 Nguyên Hàm 5
1.1.1 Khái niệm nguyên hàm 5
1.1.2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp 5
1.1.3 Tính chất của nguyên hàm 6
1.2 Một Số Phương Pháp Tìm Nguyên Hàm 7
1.2.1 Phương pháp đổi biến số 7
1.2.2 Phương pháp nguyên hàm từng phần 8
Chương 2 Tích Phân 11
2.1 Tích Phân 11
2.1.1 Khái niệm tích phân 11
2.1.2 Tính chất của tích phân 11
2.1.3 Tích phân của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 12
2.2 Một Số Phương Pháp Tính Tích Phân 13
2.2.1 Phương pháp hệ số bất định 13
2.2.2 Phương pháp đổi biến dạng 1 16
2.2.3 Phương pháp đổi biến dạng 2 19
2.2.4 Phương pháp tích phân từng phần 23
2.3 Tích Phân Của Hàm Số Lượng Giác 30
2.3.1 Dạng b R a sinmxcos n xdx 30
2.3.2 Dạng b R a {f (sin x); cos x} dx hoặc b R a {f (cos x); sin x} dx 32
2.3.3 Dạng b R a f (tan x); 1 cos 2 x dx hoặc Rb a f (cot x); 1 sin 2 x dx 33
2.3.4 Dạng a R 0 f (x)dx, trong đó a ∈ π 2 , π, π 4 , 35
Chương 3 Ứng Dụng Của Tích Phân 39
3.1 Tính Diện Tích Tình Phẳng 39
3.2 Tính Thể Tích Khối Tròn Xoay 43
Chương 4 Một Số Bài Toán Chọn Lọc 47
4.1 Tích Phân Hữu Tỉ 47
4.2 Tích Phân Vô Tỉ 47
4.3 Tích Phân Mũ - Lôgarit 48
4.4 Tích Phân Lượng Giác 49
PHỤ LỤC 1 51
PHỤ LỤC 2 52
ĐÁP SỐ 53
www.MATHVN.com
Trang 4www.MATHVN.com
Trang 5Chương 1
Nguyên Hàm
1.1 Nguyên Hàm.
1.1.1 Khái niệm nguyên hàm
Định nghĩa 1.1 Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
F0(x) = f (x), với mọi x thuộc K
Ví dụ 1.1
a) Hàm số F (x) = x3 là nguyên hàm của f (x) = 3x2 trên R vì x30 = 3x2, với mọi x ∈ R
b) Hàm số F (x) = cos x là nguyên hàm của f (x) = sin x trên R vì (sin x)0= cos x, với mọi x ∈ R.Nhận xét Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì mọi nguyên hàm của f trên K đều có dạng
F (x) + C với C ∈ R, gọi là họ tất cả các nguyên hàm của f trên K, ký hiệu là R f (x)dx Vậy
Z
Ví dụ 1.2
Z5x4dx = x5+ C
Z1
• Người ta cũng dùng ký hiệu R f (x)dx để chỉ một nguyên hàm bất kỳ của f
• Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
1.1.2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
Bài toán tìm nguyên hàm là bài toán ngược với bài toán tìm đạo hàm.Việc tìm nguyên hàm của mộthàm số thường được đưa về tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản hơn Sau đây là nguyên hàm củamột số hàm số đơn giản thường gặp
Z
Zcos xdx = sin x + C
4
Z1
Z1cos2xdx = tan x + C5
3 2
+ C =2x
√x
Z1
Trang 6Z3x2dx +
Z1dx = 1
Z3dx +
4sin2x
sin2xdx = 3 tan x+4 cot x+C.
Ví dụ 1.5 Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = 4x3− 3x2+ 2, biết F (−1) = 3
Lời giải Ta có
Z
f (x)dx =
Z(4x3− 3x2+ 2)dx = x4 − x3+ 2x + C Vì F (x) là một nguyên hàm của
1.3 Tìm một nguyên hàm F (x) của các hàm số sau
Trang 71.2 Một Số Phương Pháp Tìm Nguyên Hàm.
1.2.1 Phương pháp đổi biến số
Định lý 1.3 Cho hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K và hàm số y = f (u) liên tục sao cho
f [u(x)] xác định trên K Khi đó nếu F là một nguyên hàm của f , tức là R f (u)du = F (u) + C thì
Đặc biệt vì d(Ax + B) = Adx ⇒ dx = A1d(Ax + B) nên ta có
3e
3x+1+1
5sin x + C.d) I =
Z
dx − 14
Zcos 2xd (2x) = 1
2x −
1
4sin 2x + C.f) I = 1
12
Zcos 6xd (6x) = 1
3 2
Trang 8Lời giải.
a) Đặt u = x − 1 ⇒ du = dx Ta có
I =
Z(u + 1)u2012du =
Z u − 1
u du =
12
Z
1 −1u
du
Z
u4− u2 du
= 23
u5
5 +
u33
+ C =
Z
2 − 1u
du
= 2u − ln |u| + C = 2 ln x − ln |ln x| + C
f) Đặt u =√1 + cos x ⇔ u2= 1 + cos x ⇒ 2udu = − sin xdx Ta có
I =
Zsin2x sin x√1 + cos xdx =
+ C =2
Z
www.MATHVN.com
Trang 9Công thức (1.5) gọi là công thức lấy nguyên hàm từng phần và được viết gọn dưới dạng
Zudv = uv −
Trang 10Z 4x2− x + 32x + 1 dx.
g) I =
Z
Z1
Z1cos4xdx.
Trang 11Chương 2
Tích Phân
2.1 Tích Phân.
2.1.1 Khái niệm tích phân
Định nghĩa 2.1 Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kỳ thuộc K Nếu F là một nguyênhàm của f trên K thì hiệu số F (b) − F (a) được gọi là tích phân của f từ a đến b và ký hiệu là
f (x)dx là tích phân của f trên đoạn [a; b]
b) Hiệu số F (b) − F (a) còn được ký hiệu là F (x)|ba Khi đó
π 6
Trang 12
π 8
dx
3 2
ax + b ±√ax + cdx. Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp.
2.1.3 Tích phân của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài toán 2.1 Tính tích phân I =
• Xét dấu f (x) trên các khoảng (a; xi) và (xi; b) để phá giá trị tuyệt đối
Lưu ý Để xét dấu f (x) trên (a; xi) ta lấy x0∈ (a; xi) thay vào f (x) để xác định dấu
Trang 132 1
1 0
2 1
2 1
Z
0
sin
2x +π6
π 6
Z
0
1cos22xdx.
2
π 2
Trang 14Bài toán 2.2 Tính tích phân I =
b
Z
a
f (x)g(x)dx, trong đó bậc f (x) < bậc g(x).
Phương pháp Phân tích tích phân cần tính thành tổng hoặc hiệu của các tích phân có mẫu là các nhịthức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai có biệt thức ∆ < 0 hoặc các lũy thừa của chúng
Lưu ý
a) Nếu bậc f (x) ≥ bậc g(x) thì chia f (x) cho g(x)
b) Trong thực hành ta thường gặp các trường hợp sau
(A + B) x + A − 2B(x − 2) (x + 1) .Đồng nhất hệ số được
5 3
5 3
= 1
3ln 2
C3: (Kỹ thuật thêm bớt hay còn gọi là kỹ thuật nhảy tầng lầu)
I = 13
5
Z
3
(x + 1) − (x − 2)(x − 2) (x + 1) dx =
13
5
Z
3
1
x − 2−
1
x + 1
dx
= 1
3(ln |x − 2| − ln |x + 1|)
5 3
www.MATHVN.com
Trang 153 2
3 2
d) Ta có 3x − 1
x2+ 6x + 9 =
3x − 1(x + 3)2 =
A
x + 3+
B(x + 3)2 =
A(x + 3) + B(x + 3)2 =
Ax + 3A + B(x + 3)2 .Đồng nhất hệ số được
A = 33A + B = −1 ⇔
1
x + 3
1
1
= 204767584
Tổng quát 2.7 I =
Z (ax + b)n(cx + d)n+2dx =
Z ax + b
cx + d
n
1(cx + d)2dx. Đặt u =
6
Z
2
12x + 1 +√4x + 1dx.
d) [A-03] I =
2√3
Z
√ 5
www.MATHVN.com
Trang 211 0
u + 2
du
= 2u3
3 − 2u
2− 10 ln |u + 2|
c) Đặt u =√4x + 1 ⇔ u2 = 4x + 1 ⇒ udu = 2dx Đổi cận: x = 2 ⇒ u = 3; x = 6 ⇒ u = 5 Ta có
I = 12
u + 1−
1(u + 1)2
5 3
= ln3
2−
112
d) Ta có I =
2√3
Z
√ 5
4
Z
3
1(u − 2) (u + 2)du =
14
4
Z
3
(u + 2) − (u − 2)(u − 2) (u + 2) du
= 14
4
Z
3
1
4 3
= 1
4ln
53
2
udu =
1p(x + 1)(x + 8)dx.Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 1 + 2√2; x = 1 ⇒ u = 3 +√2 Ta có
√2
1 + 2√2
www.MATHVN.com
Trang 22Z
1
ln xx(2 + ln x)2dx.
+ 1
2ln |1 + 2e
x|
1 0
4
1
= 203
13
2
Z
1
(3 + u) + (3 − u)(3 + u)(3 − u) du =
13
2
Z
1
1
3 − u+
1
3 + u
du
= 1
3(ln |3 + u| − ln |3 − u|)
2 1
= 1
3ln
52
3 2
= ln3
2 −
13
Trang 23
0
(u − 1) − (u − 2)(u − 1)(u − 2) du =
1 2
Z
0
1
u − 2−
1
u − 1
du
= (ln |u − 2| − ln |u − 1|)||
1 2
0 = ln32
... tích phân I =
b
Z
a
f (x)g(x)dx, bậc f (x) < bậc g(x).
Phương pháp Phân tích tích phân cần tính thành tổng hiệu tích. .. Nhân tử mẫu với biểu thức liên hợp.
2.1.3 Tích phân hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài toán 2.1 Tính tích phân I =
• Xét dấu f (x) khoảng (a; xi) (xi;... dùng phươngpháp hệ số bất định
2.2.2 Phương pháp đổi biến dạng
Bài toán 2.3 Tính tích phân I =
• pa2− x2 : x = |a| sin t t ∈h−π