1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2

93 691 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Hình Hóa
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Thái Hoàng
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Điều Khiển Tự Động
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 756,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định ngõ vào, ngõ ra của hệ thống cần nhận dạng ⇒ xác định tín hiệu “kích thích“ để thực hiện thí nghiệm thu thập số liệu và vị trí đặt cảm biến để đo tín hiệu ra. Chọn tín hiệu

Trang 1

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 1

Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng

Bộ môn Điều Khiển Tự Động, Khoa Điện – Điện Tử

Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn,

hthoang.hcmut@yahoo.com Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/

Môn học

Trang 2

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 2

MÔ HÌNH HÓA

Chương 2

Trang 3

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 3

D L Smith, Introduction to Dynamic Systems Modeling for Design , Prentice-Hall, Englewood Cliffs, New Jersey, 1994.

Tài liệu tham khảo chương 2

Trang 5

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 5

Giới thiệu

Trang 6

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 6

Mô hình hóa

‘ Mô hình hóa là phương pháp xây dựng mô hình toán của hệ thốngbằng cách dựa vào các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệthống

‘ Phương pháp mô hình hóa chỉ có thể áp dụng khi ta đã biết rõ cấutrúc của hệ thống và các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệ

Trang 7

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 7

Các bước giải bài toán mô hình hóa

trong đó mô hình toán của các khối chức năng đã biết hoặc có thểrút ra được dựa vào các qui luật vật lý

vào các qui luật vật lý

được mô hình của hệ thống

Trang 8

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 9

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 9

Phân tích chức năng

Trang 10

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 11

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 11

Khái niệm

‘ Phân tích chức năng là phân tích hệ thống cần mô hình hóa thànhnhiều hệ thống con, mỗi hệ thống con gồm nhiều bộ phận chức

năng (functional component)

‘ Khi phân tích chức năng cần để ý:

Ž liên kết vật lý (connectivity): các bộ phận nào của hệ thống kết

nối với nhau?

Ž quan hệ nhân quả (causality) các bộ phận liên kết với nhau

Trang 12

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 13

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 13

Cơ lập hệ thống – Xác định các liên kết ngồi

‘ Xác định giới hạn của hệ thống cần mơ hình hĩa

‘ Cắt kết nối giữa hệ thống khảo sát với mơi trường ngồi

‘ Mỗi kết nối bị cắt được thay thế bằng một cổng để mơ tả sự tươngtác giữa hệ thống và mơi trường

Hệ thống U Môi trường

Y biên của hệ thống

Trang 14

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 14

Cổng

‘ Cổng (port) : là một cặp đầu cuối (terminal) mà qua đó năng lượngtruyền vào hoặc ra khỏi hệ thống Một hệ thống có thể có nhiềucổng (multiport system)

‘ Mỗi cổng có thể có một hoặc hai ngõ vào (ký hiệu là U) và một hoặchai ngõ ra (ký hiệu là Y)

Trang 15

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 15

Cổng cơ khí

Trang 16

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 16

Cổng điện

Trang 17

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 17

Cổng nhiệt

Trang 18

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 18

Cổng lưu chất

Trang 19

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 19

Thí dụ: Cô lập hệ tay máy

Trang 20

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 20

Thí dụ: Cô lập hệ tay máy (tt)

Trang 21

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 21

Thí dụ: Cô lập hệ thống làm mát

Trang 22

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 22

Thí dụ: Cô lập hệ thống làm mát (tt)

Trang 23

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 23

Thí dụ: Cô lập bộ phân trao đổi nhiệt trong hệ thống làm mát

Trang 24

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 24

Thí dụ: Cô lập bộ phân trao đổi nhiệt trong hệ thống làm mát (tt)

Trang 25

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 25

Thí dụ: cô lập hệ thống giảm xóc

Trang 26

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 26

Thí dụ: cô lập hệ thống cách nhiệt

Trang 27

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 28

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 28

Phân tích hệ thống con – Xác định các liên kết trong

‘ Phân tích hệ thống sau khi cô lập thành các hệ thống con (subsystem), sau đó tiếp tục phân tích các hệ thống con chi tiết đếncác bộ phận (component), thay thế liên kết giữa các bộ phận bằngcác cổng

Trang 29

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 29

Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy

Trang 30

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 30

Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)

Các liên kết ngoài

Trang 32

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 32

Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)

Các liên kết trong chi tiết đến các bộ phận (component)

Trang 33

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 34

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 34

Phân tích quan hệ nhân quả – Xác định các biến của HT

‘ Vì cổng là đầu cuối mà qua đó công suất (năng lượng/đơn vị thờigian) truyền vào ra hệ thống nên quan hệ nhân quả của cổng đượcxác định bởi các biến định nghĩa công suất tại cổng

Trang 35

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 35

Các biến của các loại cổng

Trang 36

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 36

Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)

Sơ đồ khối hoàn chỉnh hệ tay máy

Trang 37

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 37

Phân tích vật lý

Trang 38

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 40

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 40

Các biến cơ bản

Giây

Nhiệt độ(Temperature)

Nhiệt năng(Heat energy)Nhiệt

Giây

Áp suất(Pressure)

Thể tích(Volume)

Lưu chất

(lỏng)

Giây

Lực(Force)

Khoảng cách(Distance)

Cơ khí

Giây

Điện thế(Voltage)

Điện tích(Charge)Điện

Thời gian Thế

Lượng

BiếnLoại

Hệ thống

‘ Các biến cơ bản: lượng (quantity), thế (potential), thời gian (time)

Trang 41

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 41

Các biến khác định nghĩa dựa trên các biến cơ bản

cường độ dịng là tốc độ biến thiên lượng)

(lượng)

dòng độ

Trang 42

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 43

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 43

Định nghĩa phần tử trở

‘ Trở là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại sự dịch chuyển

cơ học hay dịng vật chất, năng lượng

‘ Trở được đo bằng thế cần thiết để chuyển một đơn vị lượng trongmột đơn vị thời gian (giây)

dòng độ

cường

thế trở=

Trang 44

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 44

Định nghĩa phần tử dung

‘ Dung biểu diễn mối quan hệ giữa lượng và thế

‘ Dung được đo bằng lượng cần thiết là cho thế biến thiên một đơn

vị

thế

lượng dung =

Trang 45

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 45

Định nghĩa phần tử cảm

‘ Cảm hay quán tính là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại

sự thay đổi trạng thái chuyển động cơ học của dịng vật chất, năng lượng

‘ Cảm được đo bằng thế cần thiết để làm tốc độ biến thiến của lượng

thay đổi một đơn vị

(cường độ dòng)

thế cảm

dt d

Trang 46

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 47

dòng lũy

tích

‘ Phương trình cân bằng cơ bản cĩ dạng tổng quát như sau:

‘ Nếu hệ thống khơng cĩ các phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng

và xung lượng thì phương trình trên trở thành:

ra dòng vào

=0

‘ Nếu hệ thống cĩ phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng hay xung lượng thì sự tích trữ này làm thay đổi trạng thái của hệ thống:

(biến trạng thái)= dòng vàodòng ra

dt d

Trang 48

Các đ.luật bảo toàn

Lý tưởng hóa phần tử vật lý

Trang 49

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 49

Lý tưởng hóa các phần tử vật lý

‘ Nguyên tắc thuần hóa

‘ Nguyên tắc tập trung hóa

‘ Nguyên tắc lý tưởng hóa

Trang 50

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 50

Lý tưởng hóa các phần tử vật lý

hoạt động của đối tượng và dùng các phần tử thuần để biểu diễn

Trang 51

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 51

Lý tưởng hóa các phần tử vật lý

trong một miền hay không gian nhất định (dù nhỏ) Các ảnh hưởng phân bố này có thể lý tưởng hóa bằng cách mô hình hóa tập trung

Trang 52

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 52

Lý tưởng hóa các phần tử vật lý

tuyến ⇒ lý tưởng hóa bằng cách tuyến tính hóa

Trang 53

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 53

Sự tương đồng của các quan hệ vật lý

Trang 54

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 54

Sự tương đồng của các quan hệ vật lý

Trang 55

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 55

dòng độ

cường

thế trở=

2μπ

=

Trang 58

R M = =

dòng độ

cường

thế trở=

b: hệ số ma sát nhớt f: lực (thế)

x: dịch chuyển (lượng)

Trang 59

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 59

thế

lượng dung =

C M = 1 =

k: độ cứng lị xo f: lực (thế)

Trang 60

f =

m: khối lượng f: lực (thế)

Trang 62

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 62

Phương trình cân bằng cơ

Trong đó:

U: thế năng T: động năng

P: năng lượng tiêu hao

q: tọa độ tổng quát

τ: ngoại lực (hay moment)

‘ Phương trình cân bằng lực, định luật Newton

τ

=

∂+

L q

L dt

d

‘ Phương trình Euler – Lagrange:

Trang 63

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 63

Sự tương đồng giữa hệ thống điện và hệ thống cơ

Trang 64

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 64

Sự tương đồng giữa hệ thống điện và hệ thống cơ

Trang 65

dt d

=

Trang 66

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 66

dòng độ

cường

thế trở=

S k

l R

Trang 67

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 67

thế

lượng dung =

C T =

Ž Nhiệt dung:

Trang 68

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 68

Phân tích vật lý hệ thống nhiệt

Ž Nhiệt cảm (quán tính nhiệt): I T

(cường độ dòng)

Trang 69

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 69

Phương trình cân bằng nhiệt

‘ Định luật bảo toàn năng lượng

Trang 70

dt d

=

Trang 71

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 71

dòng độ

cường

thế trở=

Trang 73

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 73

thế

lượng dung =

Phân tích vật lý hệ lưu chất

p

V

C L =

A: tiết diện ngang

ρ: khối lượng lưu chất

Trang 74

p = L

a l

I L = ρ

Trang 75

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 75

Phương trình cân bằng hệ lưu chất

‘ Định luật bảo toàn khối lượng

Trang 76

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 76

Các thí dụ phân tích vật lý

‘ Học viên tự đọc các thí dụ trong bài giảng

Trang 77

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 77

Trang 78

‘ Đánh giá sự phù hợp của mô hình.

‘ Dùng mô hình để dự báo đáp ứng của hệ thống đối với tín hiệu

vào cho trước

Trang 79

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 79

Trang 80

)) ( ), ( ( )

(

t t

t

t t

t

u x

h y

u x

f x

‘ Xét hệ phi tuyến bậc n có p ngõ vào, q ngõ ra mô tả bởi PTTT phi

tuyến:

‘ Nếu là điểm dừng của hệ phi tuyến thì:(x,u)

0))

(),(

(

, = =

=x u u x

u x

‘ Điểm trạng thái được gọi là điểm dừng của hệ phi tuyến nếu như

hệ đang ở trạng thái và với tác động điều khiển cố định, không đổi cho trước thì hệ sẽ nằm nguyên tại trạng thái đó

x

‘ Điểm dừng còn được gọi là điểm làm việc tĩnh của hệ phi tuyến

Trang 81

)()

()

(

)(

2 1

2 1

2

1

t x t

x

u t

x t x t

x

t

x

‘ Cho hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT:

Xác định điểm dừng của hệ thống khi u(t) = u =1

0 ))

( ), (

(

, = =

= u u

t u

t

x x

x f

=

+

02

01

2 1

2 1

x x

x x

2

2

1

x x

Trang 82

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 82

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tĩnh

trong đó:

y y

y

u u

u

x x

(

~

)()

(

~

)()

(

~

t t

t t

t t

)),

((y = h x u

(

)) ( ), ( ( )

(

t t

t

t t

t

u x

h y

u x

f x

‘ Xét hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT phi tuyến:

‘ Khai triển Taylor f(x,u)h(x,u) xung quanh điểm làm việc tĩnh

~)

(

~)

(

~

)(

~)

(

~)

(

~

t t

t

t t

t

u D x

C y

u B x

A

x

(*)

),

(x u

Trang 83

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 83

Ma trận trạng thái của hệ tuyến tính hóa

) ( 2

1

2 2

2 1

2

1 2

1 1

1

) (

u , x

u , x

q

n n

x

h x

h x

h

x

h x

h x

h

x

h x

h x

h

) ( 2

1

2 2

2 1

2

1 2

1 1

1

) (

u , x

u , x

u

h D

q

p p

u

h u

h u

h

u

h u

h u

h

u

h u

h u

h

) ( 2

2 2

2 1

2

1 2

1 1

1

) (

u , x

u , x

n n

n n

x

f x

f x

f

x

f x

f x

f

x

f x

f x

f

) ( 2

1

2 2

2 1

2

1 2

1 1

1

) (

u , x

u , x

u

f B

n

p p

u

f u

f u

f

u

f u

f u

f

u

f u

f u

f

Trang 84

))(),(()

(

t u t h

t y

t u t t

x

x f x

)(9465

0)

(3544

.0)

(

)(

2)

,

A

k A

t gx

(),(

( t u t x1 t

trong đó:

y(t) u(t)

q in

q out

Thông số hệ bồn chứa :

2 3

2 2

sec/

981

8.0

,.sec/

150

100

,1

cm g

C V

cm k

cm A

cm a

Trang 85

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 85

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 1 (tt)

Tuyến tính hóa hệ bồn chứa quanh điểm y = 20cm:

.13544

.0)

,(x u = − x1 + u =

Trang 86

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 86

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 1 (tt)

)(

)(

2)

,

A

k A

t gx

aC

x f

)())

(),(( t u t x1 t

0396

0 2

2

) ( 1 )

( 1

x

f

, x ,

x

) ( )

f

, x ,

) (

~ )

(

~

) (

~ 5 1 ) (

~ 0396

0 )

(

~

t t

y

t u t

t

x

x x

Trang 87

)) ( ), ( ( )

(

t u t h

t y

t u t t

x

x f x

Thông số cánh tay máy :

2

2 C

sec/

81.9

,005

0

.02.05

.0

1.0,

2.0

,5.0

m g

B

m kg J

kg M

kg m

m l

m l

− +

1 )

( ) (

) (

cos )

(

) (

) ( )

,

(

2 2

2 1

2

2

t

u ml J

t

x ml J

B t

x ml

J

g Ml ml

t x

x f

) ( ))

( ), ( ( t u t x1 t

trong đó:

Trang 88

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 88

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)

Tuyến tính hĩa hệ tay máy quanh điểm làm việc y = π/6 (rad):

(

1 )

(

cos )

(

) (

)

,

(

2 2

2 1

− +

+

=

u ml J

x ml J

B x

ml J

g Ml ml

1

0

2

u x

1

=

u

Trang 89

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 89

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)

0

) ( 1

, x

‘ Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:

− +

1 )

( ) (

) (

cos )

(

) (

) ( )

,

(

2 2

2 1

2

2

t

u ml J

t

x ml J

B t

x ml

J

g Ml ml

t x

x f

) (

1 2

) ( 1

2

) (

) (

J

Ml ml

x

f a

, x ,

, x

) (

2 )

( 2

2 22

)

u J ml

B x

f a

, x ,

12 11

a a

a a

A

Trang 90

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 90

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)

‘ Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:

− +

1 )

( ) (

) (

cos )

(

) (

) ( )

,

(

2 2

2 1

2

2

t

u ml J

t

x ml J

B t

x ml

J

g Ml ml

t x

x f

0

) (

, x

2 )

(

2 2

1

ml J

u

f b

B

Trang 91

27 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 91

Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)

‘ Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:

) ( )

, ( u x1 t

h x =

1

) ( 1

, x

=

) ( 2

, x

, x

‘ Vậy phương trình trạng thái cần tìm là:

~)

(

~)

(

~

)(

~)

(

~)

(

~

t u t

t y

t u t

t

D x

C

B x

A x

1 0

a a

Trang 92

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 92

Một số thí dụ

Trang 93

27 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 93

Các ví dụ

‘ Mô hình hóa hệ con lắc ngược

‘ Mô hình hóa hệ bóng và thanh

‘ Mô hình hóa hệ tay máy

‘ Mô hình hóa hệ bánh lái máy bay

‘ Mô hình hóa đặc tính động học xe hơi

‘ Mô hình hóa đặc tính động học tàu thủy

‘ Mô hình hóa hệ robot 2 bánh cân bằng

− +

1 )

( ) (

) (

cos )

(

) (

) ( )

,

(

2 2

2 1

2

2

t

u ml J

t

x ml J

B t

x ml

J

g Ml ml

t x

x f

Ngày đăng: 16/10/2012, 09:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MƠ HÌNH H - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
MƠ HÌNH H (Trang 1)
MƠ HÌNH H - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
MƠ HÌNH H (Trang 2)
MƠ HÌNH HĨ ĨA AChương  - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
h ương (Trang 2)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 8)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 10)
‘ Phân tích chức năng là phân tích hệ thống cần mơ hình hĩa thành nhiều hệthống con, mỗi hệthống con gồm nhiều bộphận chức - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
h ân tích chức năng là phân tích hệ thống cần mơ hình hĩa thành nhiều hệthống con, mỗi hệthống con gồm nhiều bộphận chức (Trang 11)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 12)
‘ Xác định giới hạn của hệ thống cần mơ hình hĩa - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
c định giới hạn của hệ thống cần mơ hình hĩa (Trang 13)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 27)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 33)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 38)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 42)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 46)
Đánh giá mơ hình - Mô hình hóa và nhận dạng hệ thống - Chương 2
nh giá mơ hình (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN