Xác định ngõ vào, ngõ ra của hệ thống cần nhận dạng ⇒ xác định tín hiệu “kích thích“ để thực hiện thí nghiệm thu thập số liệu và vị trí đặt cảm biến để đo tín hiệu ra. Chọn tín hiệu
Trang 127 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 1
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động, Khoa Điện – Điện Tử
Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn,
hthoang.hcmut@yahoo.com Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Môn học
Trang 227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 2
MÔ HÌNH HÓA
Chương 2
Trang 327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 3
D L Smith, Introduction to Dynamic Systems Modeling for Design , Prentice-Hall, Englewood Cliffs, New Jersey, 1994.
Tài liệu tham khảo chương 2
Trang 527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 5
Giới thiệu
Trang 627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 6
Mô hình hóa
Mô hình hóa là phương pháp xây dựng mô hình toán của hệ thốngbằng cách dựa vào các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệthống
Phương pháp mô hình hóa chỉ có thể áp dụng khi ta đã biết rõ cấutrúc của hệ thống và các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệ
Trang 727 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 7
Các bước giải bài toán mô hình hóa
trong đó mô hình toán của các khối chức năng đã biết hoặc có thểrút ra được dựa vào các qui luật vật lý
vào các qui luật vật lý
được mô hình của hệ thống
Trang 8Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 9
Phân tích chức năng
Trang 10Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 1127 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 11
Khái niệm
Phân tích chức năng là phân tích hệ thống cần mô hình hóa thànhnhiều hệ thống con, mỗi hệ thống con gồm nhiều bộ phận chức
năng (functional component)
Khi phân tích chức năng cần để ý:
liên kết vật lý (connectivity): các bộ phận nào của hệ thống kết
nối với nhau?
quan hệ nhân quả (causality) các bộ phận liên kết với nhau
Trang 12Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 1327 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 13
Cơ lập hệ thống – Xác định các liên kết ngồi
Xác định giới hạn của hệ thống cần mơ hình hĩa
Cắt kết nối giữa hệ thống khảo sát với mơi trường ngồi
Mỗi kết nối bị cắt được thay thế bằng một cổng để mơ tả sự tươngtác giữa hệ thống và mơi trường
Hệ thống U Môi trường
Y biên của hệ thống
Trang 1427 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 14
Cổng
Cổng (port) : là một cặp đầu cuối (terminal) mà qua đó năng lượngtruyền vào hoặc ra khỏi hệ thống Một hệ thống có thể có nhiềucổng (multiport system)
Mỗi cổng có thể có một hoặc hai ngõ vào (ký hiệu là U) và một hoặchai ngõ ra (ký hiệu là Y)
Trang 1527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 15
Cổng cơ khí
Trang 1627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 16
Cổng điện
Trang 1727 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 17
Cổng nhiệt
Trang 1827 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 18
Cổng lưu chất
Trang 1927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 19
Thí dụ: Cô lập hệ tay máy
Trang 2027 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 20
Thí dụ: Cô lập hệ tay máy (tt)
Trang 2127 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 21
Thí dụ: Cô lập hệ thống làm mát
Trang 2227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 22
Thí dụ: Cô lập hệ thống làm mát (tt)
Trang 2327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 23
Thí dụ: Cô lập bộ phân trao đổi nhiệt trong hệ thống làm mát
Trang 2427 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 24
Thí dụ: Cô lập bộ phân trao đổi nhiệt trong hệ thống làm mát (tt)
Trang 2527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 25
Thí dụ: cô lập hệ thống giảm xóc
Trang 2627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 26
Thí dụ: cô lập hệ thống cách nhiệt
Trang 27Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 2827 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 28
Phân tích hệ thống con – Xác định các liên kết trong
Phân tích hệ thống sau khi cô lập thành các hệ thống con (subsystem), sau đó tiếp tục phân tích các hệ thống con chi tiết đếncác bộ phận (component), thay thế liên kết giữa các bộ phận bằngcác cổng
Trang 2927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 29
Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy
Trang 3027 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 30
Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)
Các liên kết ngoài
Trang 3227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 32
Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)
Các liên kết trong chi tiết đến các bộ phận (component)
Trang 33Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 3427 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 34
Phân tích quan hệ nhân quả – Xác định các biến của HT
Vì cổng là đầu cuối mà qua đó công suất (năng lượng/đơn vị thờigian) truyền vào ra hệ thống nên quan hệ nhân quả của cổng đượcxác định bởi các biến định nghĩa công suất tại cổng
Trang 3527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 35
Các biến của các loại cổng
Trang 3627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 36
Thí dụ: Mô hình hoá hệ tay máy (tt)
Sơ đồ khối hoàn chỉnh hệ tay máy
Trang 3727 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 37
Phân tích vật lý
Trang 38Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 4027 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 40
Các biến cơ bản
Giây
Nhiệt độ(Temperature)
Nhiệt năng(Heat energy)Nhiệt
Giây
Áp suất(Pressure)
Thể tích(Volume)
Lưu chất
(lỏng)
Giây
Lực(Force)
Khoảng cách(Distance)
Cơ khí
Giây
Điện thế(Voltage)
Điện tích(Charge)Điện
Thời gian Thế
Lượng
BiếnLoại
Hệ thống
Các biến cơ bản: lượng (quantity), thế (potential), thời gian (time)
Trang 4127 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 41
Các biến khác định nghĩa dựa trên các biến cơ bản
cường độ dịng là tốc độ biến thiên lượng)
(lượng)
dòng độ
Trang 42Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 4327 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 43
Định nghĩa phần tử trở
Trở là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại sự dịch chuyển
cơ học hay dịng vật chất, năng lượng
Trở được đo bằng thế cần thiết để chuyển một đơn vị lượng trongmột đơn vị thời gian (giây)
dòng độ
cường
thế trở=
Trang 4427 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 44
Định nghĩa phần tử dung
Dung biểu diễn mối quan hệ giữa lượng và thế
Dung được đo bằng lượng cần thiết là cho thế biến thiên một đơn
vị
thế
lượng dung =
Trang 4527 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 45
Định nghĩa phần tử cảm
Cảm hay quán tính là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại
sự thay đổi trạng thái chuyển động cơ học của dịng vật chất, năng lượng
Cảm được đo bằng thế cần thiết để làm tốc độ biến thiến của lượng
thay đổi một đơn vị
(cường độ dòng)
thế cảm
dt d
Trang 46Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 47dòng lũy
tích
Phương trình cân bằng cơ bản cĩ dạng tổng quát như sau:
Nếu hệ thống khơng cĩ các phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng
và xung lượng thì phương trình trên trở thành:
ra dòng vào
=0
Nếu hệ thống cĩ phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng hay xung lượng thì sự tích trữ này làm thay đổi trạng thái của hệ thống:
(biến trạng thái)= dòng vào − dòng ra
dt d
Trang 48Các đ.luật bảo toàn
Lý tưởng hóa phần tử vật lý
Trang 4927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 49
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
Nguyên tắc thuần hóa
Nguyên tắc tập trung hóa
Nguyên tắc lý tưởng hóa
Trang 5027 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 50
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
hoạt động của đối tượng và dùng các phần tử thuần để biểu diễn
Trang 5127 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 51
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
trong một miền hay không gian nhất định (dù nhỏ) Các ảnh hưởng phân bố này có thể lý tưởng hóa bằng cách mô hình hóa tập trung
Trang 5227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 52
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
tuyến ⇒ lý tưởng hóa bằng cách tuyến tính hóa
Trang 5327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 53
Sự tương đồng của các quan hệ vật lý
Trang 5427 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 54
Sự tương đồng của các quan hệ vật lý
Trang 5527 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 55
dòng độ
cường
thế trở=
2μπ
=
Trang 58R M = =
dòng độ
cường
thế trở=
b: hệ số ma sát nhớt f: lực (thế)
x: dịch chuyển (lượng)
Trang 5927 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 59
thế
lượng dung =
C M = 1 =
k: độ cứng lị xo f: lực (thế)
Trang 60f =
m: khối lượng f: lực (thế)
Trang 6227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 62
Phương trình cân bằng cơ
Trong đó:
U: thế năng T: động năng
P: năng lượng tiêu hao
q: tọa độ tổng quát
τ: ngoại lực (hay moment)
Phương trình cân bằng lực, định luật Newton
τ
=
∂
∂+
L q
L dt
d
Phương trình Euler – Lagrange:
Trang 6327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 63
Sự tương đồng giữa hệ thống điện và hệ thống cơ
Trang 6427 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 64
Sự tương đồng giữa hệ thống điện và hệ thống cơ
Trang 65dt d
=
Trang 6627 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 66
dòng độ
cường
thế trở=
S k
l R
Trang 6727 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 67
thế
lượng dung =
C T =
Nhiệt dung:
Trang 6827 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 68
Phân tích vật lý hệ thống nhiệt
Nhiệt cảm (quán tính nhiệt): I T
(cường độ dòng)
Trang 6927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 69
Phương trình cân bằng nhiệt
Định luật bảo toàn năng lượng
Trang 70dt d
=
Trang 7127 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 71
dòng độ
cường
thế trở=
Trang 7327 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 73
thế
lượng dung =
Phân tích vật lý hệ lưu chất
p
V
C L =
A: tiết diện ngang
ρ: khối lượng lưu chất
Trang 74p = L
a l
I L = ρ
Trang 7527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 75
Phương trình cân bằng hệ lưu chất
Định luật bảo toàn khối lượng
Trang 7627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 76
Các thí dụ phân tích vật lý
Học viên tự đọc các thí dụ trong bài giảng
Trang 7727 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 77
Trang 78 Đánh giá sự phù hợp của mô hình.
Dùng mô hình để dự báo đáp ứng của hệ thống đối với tín hiệu
vào cho trước
Trang 7927 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 79
Trang 80)) ( ), ( ( )
(
t t
t
t t
t
u x
h y
u x
f x
Xét hệ phi tuyến bậc n có p ngõ vào, q ngõ ra mô tả bởi PTTT phi
tuyến:
Nếu là điểm dừng của hệ phi tuyến thì:(x,u)
0))
(),(
(
, = =
=x u u x
u x
Điểm trạng thái được gọi là điểm dừng của hệ phi tuyến nếu như
hệ đang ở trạng thái và với tác động điều khiển cố định, không đổi cho trước thì hệ sẽ nằm nguyên tại trạng thái đó
x
Điểm dừng còn được gọi là điểm làm việc tĩnh của hệ phi tuyến
Trang 81)()
()
(
)(
2 1
2 1
2
1
t x t
x
u t
x t x t
x
t
x
Cho hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT:
Xác định điểm dừng của hệ thống khi u(t) = u =1
0 ))
( ), (
(
, = =
= u u
t u
t
x x
x f
=
+
02
01
2 1
2 1
x x
x x
2
2
1
x x
Trang 8227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 82
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tĩnh
trong đó:
y y
y
u u
u
x x
(
~
)()
(
~
)()
(
~
t t
t t
t t
)),
((y = h x u
(
)) ( ), ( ( )
(
t t
t
t t
t
u x
h y
u x
f x
Xét hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT phi tuyến:
Khai triển Taylor f(x,u) và h(x,u) xung quanh điểm làm việc tĩnh
~)
(
~)
(
~
)(
~)
(
~)
(
~
t t
t
t t
t
u D x
C y
u B x
A
x
(*)
),
(x u
Trang 8327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 83
Ma trận trạng thái của hệ tuyến tính hóa
) ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) (
u , x
u , x
q
n n
x
h x
h x
h
x
h x
h x
h
x
h x
h x
h
…
) ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) (
u , x
u , x
u
h D
q
p p
u
h u
h u
h
u
h u
h u
h
u
h u
h u
h
…
) ( 2
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) (
u , x
u , x
n n
n n
x
f x
f x
f
x
f x
f x
f
x
f x
f x
f
…
) ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) (
u , x
u , x
u
f B
n
p p
u
f u
f u
f
u
f u
f u
f
u
f u
f u
f
…
Trang 84))(),(()
(
t u t h
t y
t u t t
x
x f x
)(9465
0)
(3544
.0)
(
)(
2)
,
A
k A
t gx
(),(
( t u t x1 t
trong đó:
y(t) u(t)
q in
q out
Thông số hệ bồn chứa :
2 3
2 2
sec/
981
8.0
,.sec/
150
100
,1
cm g
C V
cm k
cm A
cm a
Trang 8527 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 85
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 1 (tt)
Tuyến tính hóa hệ bồn chứa quanh điểm y = 20cm:
.13544
.0)
,(x u = − x1 + u =
Trang 8627 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 86
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 1 (tt)
)(
)(
2)
,
A
k A
t gx
aC
x f
)())
(),(( t u t x1 t
0396
0 2
2
) ( 1 )
( 1
x
f
, x ,
x
) ( )
f
, x ,
) (
~ )
(
~
) (
~ 5 1 ) (
~ 0396
0 )
(
~
t t
y
t u t
t
x
x x
Trang 87)) ( ), ( ( )
(
t u t h
t y
t u t t
x
x f x
Thông số cánh tay máy :
2
2 C
sec/
81.9
,005
0
.02.05
.0
1.0,
2.0
,5.0
m g
B
m kg J
kg M
kg m
m l
m l
− +
1 )
( ) (
) (
cos )
(
) (
) ( )
,
(
2 2
2 1
2
2
t
u ml J
t
x ml J
B t
x ml
J
g Ml ml
t x
x f
) ( ))
( ), ( ( t u t x1 t
trong đó:
Trang 8827 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 88
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)
Tuyến tính hĩa hệ tay máy quanh điểm làm việc y = π/6 (rad):
(
1 )
(
cos )
(
) (
)
,
(
2 2
2 1
− +
+
−
=
u ml J
x ml J
B x
ml J
g Ml ml
1
0
2
u x
1
=
u
Trang 8927 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 89
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)
0
) ( 1
, x
Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:
− +
1 )
( ) (
) (
cos )
(
) (
) ( )
,
(
2 2
2 1
2
2
t
u ml J
t
x ml J
B t
x ml
J
g Ml ml
t x
x f
) (
1 2
) ( 1
2
) (
) (
J
Ml ml
x
f a
, x ,
, x
) (
2 )
( 2
2 22
)
u J ml
B x
f a
, x ,
12 11
a a
a a
A
Trang 9027 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 90
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)
Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:
− +
1 )
( ) (
) (
cos )
(
) (
) ( )
,
(
2 2
2 1
2
2
t
u ml J
t
x ml J
B t
x ml
J
g Ml ml
t x
x f
0
) (
, x
2 )
(
2 2
1
ml J
u
f b
B
Trang 9127 October 2009 © H T Hồng - ÐHBK TPHCM 91
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến – Thí dụ 2 (tt)
Xác định các ma trận trạng thái tại điểm làm việc tĩnh:
) ( )
, ( u x1 t
h x =
1
) ( 1
, x
=
) ( 2
, x
, x
Vậy phương trình trạng thái cần tìm là:
~)
(
~)
(
~
)(
~)
(
~)
(
~
t u t
t y
t u t
t
D x
C
B x
A x
1 0
a a
Trang 9227 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 92
Một số thí dụ
Trang 9327 October 2009 © H T Hoàng - ÐHBK TPHCM 93
Các ví dụ
Mô hình hóa hệ con lắc ngược
Mô hình hóa hệ bóng và thanh
Mô hình hóa hệ tay máy
Mô hình hóa hệ bánh lái máy bay
Mô hình hóa đặc tính động học xe hơi
Mô hình hóa đặc tính động học tàu thủy
Mô hình hóa hệ robot 2 bánh cân bằng
− +
1 )
( ) (
) (
cos )
(
) (
) ( )
,
(
2 2
2 1
2
2
t
u ml J
t
x ml J
B t
x ml
J
g Ml ml
t x
x f