Xác định ngõ vào, ngõ ra của hệ thống cần nhận dạng ⇒ xác định tín hiệu “kích thích“ để thực hiện thí nghiệm thu thập số liệu và vị trí đặt cảm biến để đo tín hiệu ra. Chọn tín hiệu
Trang 1MÔ HÌNH HÓA VÀ NHẬN DẠNG HỆ THỐNG
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động, Khoa Điện – Điện Tử
Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn,
hthoang.hcmut@yahoo.com Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Môn học
Trang 2CÁC PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
Chương 5
Trang 3 Nguyên tắc ước lượng tham số
Phương pháp sai số dự báo
Phương pháp tương quan
Thuật tốn lặp ước lượng tham số
Thuật tốn đệ qui ước lượng tham số
Nội dung chương 5
Trang 4 Tham khảo:
[1] L Ljung (1999), System Identification – Theory for the user.
[2] R Johansson (1994), System Modeling and Identification
Tài liệu tham khảo
Trang 5Nguyên tắc ước lượng tham số
Trang 6Nguyên tắc ước lượng tham số
PP sai số dự báo: ước lượng tham số sao cho sai số dự báo tối thiểu
dự báo và dữ liệu quá khứ bằng 0
⇒ “min”
Trang 7Phương pháp sai số dự báo
Trang 8Nguyên tắc ước lượng tham số theo pp sai số dự báo
Chọn cấu trúc mô hình và rút ra bộ dự báo : yˆ (k,θ) = g(θ,Z k− 1 )
Chọn tiêu chuẩn đánh giá sai số dự báo :
1
) , (
1 )
, (θ l ε θ
N
θˆ
Tìm tối thiểu hóa sai số dự báo:
) ,
( min
, (k θ = y k − y k θε
Tính sai số dự báo :
) , ( ) ( )
, (k θ L q k θ
Lọc sai số dự báo (nếu cần):
Trang 9Các tùy chọn của phương pháp sai số dự báo
Trang 10Cấu trúc mô hình
Mô hình tuyến tính
ARX, ARMAX, FIR, OE, BJ,
Mô hình chuỗi hàm cơ sở trực giao,
Mô hình phi tuyến:
Mô hình Wienner, mô hình Hamerstain
Mô hình hồi qui tuyến tính dùng các phần tử hồi qui phi tuyến
Mô hình hộp đen phi tuyến
* cấu trúc dãy (mạng MLP)
* cấu trúc xuyên tâm (mạng RBF)
* cấu trúc tích tensor (mô hình mờ)
Trang 11Bộ lọc L(.)
Bộ lọc L(q): lọc nhiễu tần số cao hoặc các thành phần trôi tần số thấp
Nếu bộ dự báo tuyến tính bất biến và y và u là các đại lượng vô
hướng thì kết quả lọc sai số dự báo ε tương đương với lọc dữ liệu y
và u trước, sau đó mới đưa dữ liệu đã lọc vào bộ dự báo
Bộ dự báo cho hệ tuyến tính bất biến :
) ( ) , ( ) , ( )
( )]
, ( 1
[ ) , (
( )[
, ( )
( )
, (k L q H 1 q y k G q u k
ε
)]
( ) , ( )
( [ )]
, ( ) ( [L 1 q H q θ 1 y k − G q θ u k
= − −
⇒ lọc sai số dự báo tương đương với việc đổi mô hình nhiễu từ
sang
) , (q θ
H
) , ( ) ( )
, (q θ L 1 q H q θ
H = −
Trang 12Chuẩn ước lượng thông số l(.)
1 )
, (θ ε θ
1
) , (
1 )
, (θ ε θ
Chuẩn l1:
) , ( max
) ,
, (θ β l ε θ
Chuẩn có trong số (theo thời gian)
Trang 13Thuật toán ước lượng bình phương tối thiểu tuyến tính
Bộ dự báo hồi qui tuyến tính tổng quát: yˆ (k,θ) = ϕT (k)θ + μ(k)
N
Z V
1
2
) ( )
( )
(
1 )
( ) ( )
( )
( )
( ) , ( )
( ) ( ) , ( )
( )
( ) , (
θ
⇒
Trang 14Tính chất của ước lượng bình phương tối thiểu
Giả sử hệ thống thực mô tả bởi: y(k) = ϕT (k)θ0 + μ(k) + v0(k)
Sai số tiệm cận của tham số ước lượng: lim ˆN LS 0 (R*) 1 f *
E k
k N
( ) (
k v
k N
⇒ Điều kiện để ước lượng bình phương tối thiểu là ước lượng vững,
nghĩa là hội tụ đến tham số của hệ thống là:
R* không suy biến
f* = 0: điều này xảy ra khi {v0(k)} là chuổi của các biến ngẫu nhiên độc lập có trung bình bằng 0 (nhiễu trắng) hoặc tín hiệu vào
{u(k)} là chuổi độc lập với chuổi {v0(k)} có trung bình bằng 0 vàvector hồi qui không chứa tín hiệu ra trong quá khứ (na = 0)
LS N
θ ˆ
0
ˆ
θ
Trang 15Phương pháp tương quan
Trang 16Nguyên tắc ước lượng tham số theo phương pháp tương quan
Chọn cấu trúc mô hình và rút ra bộ dự báo : yˆ (k,θ) = g(θ,Z k−1)
) , ( ˆ ) ( )
, (k θ = y k − y k θε
Tính sai số dự báo :
) , ( ) ( )
, (k θ L q k θ
Lọc sai số dự báo (nếu cần):
Chọn chuổi vector tương quan : ( ,θ) = ( , k− 1,θ)
Z k
k ζζ
Chọn hàm tuyến tính của sai số: α(ε)
] 0 )
, ( [
1 )
, (
Trang 17Ứớc lượng tham số bộ dự báo hồi qui tuyến tính giả
Mô hình hồi qui tuyến tính giả (Pseudo Linear Regression – PLR):
θθϕ
θ) ( , ) ,
(
ˆ k k
y = T1
) (q =
L
) , ( )
, ( θ ϕ θ
ζ k = k
) , ( ))
, ( (ε k θ ε k θ
k
i N
T i
1
) 1 ( )
1 ( )
(
) ( ) ˆ
, ( )
ˆ , ( )
ˆ , (
ˆ ϕ θ ϕ θ ϕ θθ
Lời giải của bài toán trên có thể tìm bằng thuật toán lặp:
) , ( )
( )[
, (
1 sol
Trang 18Thuật toán lặp ước lượng tham số
Trang 19Tối ưu hóa bằng phương pháp số
Theo phương pháp sai số dự báo, để ước lượng tham số mô hình ta cần tìm cực trị của hàm:
1 )
, (
N i
N N
i N
i
Thuật toán Newton tìm lời giải bài toán tối ưu bằng công thức lặp:
Để thực hiện thuật toán Newton cần tính đạo hàm bậc 1 và bậc 2 của
hàm ( , N )
V θ
Trang 20Tính đạo hàm trong trường hợp tiêu chuẩn bình phương
1 )
, (θ ε θ
2 )
, (θ ψ θ ε θ
T
d
k y k
y k
y k
θ
ψ ( , ) ˆ( , ) ˆ( , ) ˆ( , ) ˆ( , )
2 1
θ θ
θ θ
) ,
( )
, ( )
, (
2 )
,
θ
θθ
θ
Nhận xét: tính chính xác cần rất nhiều phép tính → không hiệu quả Tùy theo cách tính gần đúng mà thuật toán Newton có các phiên bản khác nhau
) ,
( N
V ′′ θ
) ,
( N
V ′′ θ
Trang 21Các phiên bản của thuật toán Newton
Thuật toán suy giảm độ dốc:
) ˆ , ( ).
ˆ , ( ˆ
1
) ( )
( )
( )
1
N N
k
i N i
i N
ˆ , ( )
ˆ , ( )
ˆ , ( ˆ
1
) ( 1
1
) ( )
( )
( )
( )
1
N N
k
i N N
k
i N T
i N i
i N
=
) ˆ , ( ).
ˆ , ( )
ˆ , ( )
ˆ , ( ˆ
1
) (
1 )
(
1
) ( )
( )
( )
1
N N
t
i N i
N
k
i N T
i N
i N
=
Thuật toán Levenberg–Marquardt:
Nếu μ(i) ⇒ thuật toán Gauss–Newton
Độ dài bước μ(i) được chọn sau cho: V N (θˆN(i+1), Z N ) <V N (θˆN(i), Z N )
Trang 22Thuật toán lặp tìm nghiệm phương trình
Thuật toán thay thế:
) ,
ˆ ( ˆ
ˆ ( 1 ) ( ) ( ) (i) N
N N
i i
N i
N N
i i
N
i
Trang 23Tính đạo hàm của bộ dự báo theo tham số
Các công thức tính đạo hàm:
Trường hợp mô hình hộp đen tuyến tính
Trường hợp mô hình hộp đen phi tuyến
Biểu thức đạo hàm của bộ dự báo theo tham số:
T
d
k y k
y k
y k
y k
θ
ψ ( , ) ˆ( , ) ˆ( , ) ˆ( , ) ˆ( , )
2 1
θθ
θθ
k y e
k
y k
y
Δ
− Δ
Trang 24Thuật toán đệ qui ước lượng tham số
Trang 25Tại sao cần thuật toán ước lượng đệ qui
Việc tính toán tham số mô hình trực tuyến phải được thực hiện sao
cho việc xử lý dữ liệu đo tại mỗi thời điểm lấy mẫu phải chắc chắn
hoàn tất trong khoảng thời gian nhỏ hơn chu kỳ lấy mẫu
Thuật toán ước lượng đệ qui được sử dụng trong các hệ thống điều khiển thích nghi, nhằm đảm bảo chất lượng điều khiển khi thông số
mô hình thay đổi
Đối tượng
Điều khiển
Mô hình
Trang 26Thuật toán bình phương tối thiểu tuyến tính có trọng số
Giả sử thu thập được k mẫu dữ liệu, tham số mô hình ước lượng
bằng phương pháp bình phương tối thiểu tuyến tính có trọng số là:
( ) , ( min
ˆ 1
k f k R
l k k
R
1
) ( )
( ) , ( )
k k
f
1
) ( ) ( ) , ( )
( β ϕ
Khuyết điểm:
Không sử dụng được giá trị tham số đã tính ở thời điểm trước đó
Khi số mẫu tăng đến vô cùng không đủ bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu
Thời gian tính toán tăng lên khi k tăng.
Trang 27Thuật toán bình phương tối thiểu tuyến tính có trọng số đệ qui
Chọn chuỗi trọng số thỏa mãn tính chất:
) , 1 (
) ( )
, (k l = λ k β k − l
β
1 ) , (k k =
β
) 1 0
( ≤ l ≤ k −
Chú ý:
Nếu thì
λ gọi là hệ số quên (forget factor)
Thông thường λ được chọn trong khoảng 0.98÷0.995
l k
l
k, ) = −( λβ
k
k) = , ∀ ( λλ
Thuật toán ước lượng đệ qui:
j l
k
1
) ( )
( )
1 (
) ( )
(k k R k k k
R = λ − +ϕ ϕT
) ( ) ( ˆ
1
ˆ ) ( )
( )
( = − T k−
k k
y
ε
Trang 28Chứng minh thuật toán ước lượng đệ qui
l k k
R
1
) ( )
( ) , ( )
( β ϕ ϕ
) ( )
( )
( )
( ) , 1 (
) (
1
1
k k
l l
l k
) ( )
( )
1 (
) ( )
k k
f
1
) ( ) ( ) , ( )
( β ϕ ( , ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
1
k y k l
y l l
( ) ( ) , 1 (
) (
1
1
k y k l
y l l
k k
) ( ) ( )
1 (
) ( )
(k k f k k y k
f = λ − +ϕ
) ( )
( )
( )
( ) , (
1
1
k k
l l
) ( )
, (k l = λ k β k − l
β
) ( ) (
ˆ 1
k f k R
k
−
=
θ
Trang 29Chứng minh thuật toán ước lượng đệ qui (tt)
) ( )
( )
1 (
) ( )
(k k R k k k
R = λ − +ϕ ϕT
) ( ) ( )
1 (
) ( )
(k k f k k y k
f = λ − + ϕ
) ( ) (
ˆ 1
k f k R
1 (
) ( )[
(
1
k y k k
f k k
= − λ
)]
( ) ( ˆ
) 1 (
) ( )[
1
k y k k
R k k
k k
R k
R −ϕ ϕT θk +ϕ
] ˆ ) ( )
( )[
( ) (
Trang 30Thuật toán đệ qui không tính nghịch đảo ma trận
Đặt: P(k) = R −1(k)
Thuật toán ước lượng đệ qui không tính nghịch đảo ma trận:
) ( ) ( ˆ
ˆ ) ( )
( )
(k = y k − ϕT k θ k −
ε
) ( ) 1 (
) ( )
(
) ( ) 1 (
)
(
k k
P k k
k k
P k
) ( )
(
) 1 (
) ( ) ( ) 1 (
) 1
( )
(
1 )
(
k k
P k k
k P k k
k P k
P k
k
T
ϕ ϕ
ϕ
ϕ λ
λ
) ( ) ( ) ( ˆ
) ( )
(
) 1 (
) ( ) ( ) 1 (
) 1
( )
(
1 )
(
k k
P k k
k P k k
k P k
P k
k P
T
T
ϕ ϕ
ϕ
ϕ λ
λ
⇒
) ( ) 1 (
) ( )
(
) ( ) 1 (
) ( ) (
1
k k
P k k
k k
P k
k
ϕ ϕ
ϕ ϕ
− +
Trang 31Thuật toán đệ qui chuẩn hóa độ lợi
) ( ) ( ) ( ˆ
k βγ
l k k
R
1
) ( )
( ) , ( )
( β ϕ ϕ
Thuật toán ước lượng đệ qui chuẩn hóa độ lợi
) ( ) ( ) ( )
( ˆ
( )
( = − T k−
k k
) ( )
( )[
( )
1 (
) (k = R k − + k k k − R k −
)]
1 (
) ( )
( )[
( )
1 (
) (k = R k − + k k k − R k −
⇒
Độ lợi γ(k) thường chọn bằng hằng số, γ = 1 − λ
Trang 32Thuật toán sai số dự báo đệ qui
( )
, (θ γ β ε θ
Chọn chuỗi trọng số thỏa mãn tính chất:
) , 1 (
) ( )
, (k l = λ k β k − l
β
1 ) , (k k =
β
) 1 0
( ≤ l ≤ k −
1
1
) , ( )
k βγ
Thuật toán ước lượng:
[ ( )] ( , ˆ( 1 )) ( , ˆ( 1 )) )
( ) ( )
1 (
ˆ )
(
ˆ k =θ k − + k k k −1ψ k θ k − k θ k −
Trong trường hợp tổng quát không thể tính toán đệ qui
và do phụ thuộc vào tất cả dữ liệu quá khứ
)) 1 (
ˆ , (k θ k −
ε
)) 1 (
ˆ , (k θ k −
ψ yˆ (k,θˆ(k − 1 ))
Trang 33Thuật toán sai số dự báo đệ qui (tt)
Thuật toán Gauss-Newton đệ qui
) ( ) ( ) ( )
( ˆ
ˆ ) ( )
(k = y k − y k θk−1ε
)]
1 (
) ( )
( )[
( )
1 (
) (k = R k − + k k k − R k −
Trong trường hợp hệ tuyến tính bất biến hữu hạn chiều có thể tính
đệ qui và như sau: : y ˆ k( ) ψ (k)
) ( )) ( ˆ ( )
( )) ( ˆ ( )
1 (k θ k ξ k θ k z k
) ( )) 1 (
ˆ ( )
1 (
) (
) (
ˆ
k k
k k