Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố bảng cộng, bảng trừ và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 6.. - Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học... Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố bảng cộng và
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TẬP TOÁN
ÔN PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng, bảng trừ và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 6
- Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
II/ Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: Tính:
6 – 1 – 2 = 3 + 1 + 2 = 6 – 4 + 2 =
- GV nhận xét và đánh giá
B Dạy – học bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1: Tính
1 + 5 = 6 – 5 = 6 – 1 =
4 + 2 = 6 – 4 = 6 – 2 =
6 – 3 = 3 + 3 = 6 – 0 =
+ GV nhận xét
- Bài 2 : Tính:
6 – 4 – 1 = 5 – 4 + 3 = 6 – 3 + 1 =
6 – 5 + 3 = 2 + 4 – 6 = 3 + 3 – 2 =
* Nhấn mạnh: Thứ tự thực hiện phép tính
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
6 - = 1 1 + = 6
2 + = 6 3 + = 6
+ GV nhận xét
- Bài 4: Nối phép tính với số thích hợp
+ GV nêu yêu cầu
+ GV tổ chức HS chơi trò chơi “ Tiếp sức”
+ GV nhận xét tuyên dương HS
3 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học ; dặn dò HS
- 3 HS lên bảng làm bài – lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 2 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
- HS nhắc lại
- HS làm bài vào vở
- 2 đội HS lên bảng thi – lớp nhận xét
2 + 4 1 + 4 6 – 2 1 + 3 6 – 3
Trang 2LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
ÔN BÀI : ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc đúng, lưu loát: an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, iên, in, un, uôn, ươn, cái bàn, cần
cẩu, con bò, số bốn, con lợn, da mịn, buôn bán, bay lượn; Ngày nghỉ, Chiến đi chăn trâu, còn Lan lấy giun cho ngan ăn Mẹ vui vẻ khen hai con đã đỡ đần mẹ
- Điền đúng vần vào chỗ chấm
- Viết đúng : cuồn cuộn, con vượn theo đúng mẫu
II Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1 : Đọc : an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, iên,
in, un, uôn, ươn, cái bàn, cần cẩu, con bò, số bốn,
con lợn, da mịn, buôn bán, bay lượn
+ GV sửa phát âm
- Bài 2: Khoanh tròn từ có vần ân
Quả mận, trận địa, cái can, phân bón
+ Gọi HS lên bảng lớp làm
+ GV nhận xét
- Bài 3: Đọc: Ngày nghỉ, Chiến đi chăn trâu, còn
Lan lấy giun cho ngan ăn Mẹ vui vẻ khen hai
con dã đỡ đần mẹ
+ GV sửa phát âm
- Bài 4: Điền vần en hay ên:
con h… cái ch… b… xe hổ th…
- GV giải nghĩa từ
- Bài 5: Viết : cuồn cuộn, con vượn
+ Gọi HS đọc nội dung bài viết
+ Gọi HS nhận xét các chữ viết
+ GV viết mẫu lên bảng,vừa viết vừa nêu quy
- HS đọc cá nhân, nhóm , lớp
- 3 HS đọc nội dung bài
- 2 HS làm – lớp nhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm , lớp
- HS làm vào bảng con – 4 HS lên bảng làm bài – lớp nhận xét
- HS đọc các từ
Trang 3trình
+ GV quan sát uốn nắn HS
3 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học và dặn dò HS
- HS viết bài vào vở
Bæ sung
NẾP SỐNG THANH LỊCH VĂN MINH GIỚI THIỆU VỀ TÀI LIỆU GIÁO DỤC NẾP SỐNG THANH LỊCH VĂN MINH
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TẬP TOÁN
ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 7
- Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
II/ Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: Tính:
6 – 4 + 2 = 4 + 2 – 1 = 6 – 4 + 3 =
- GV nhận xét và đánh giá
B Dạy – học bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1: Tính
5 + 2 = 1 + 6 = 7 + 0 =
3 + 4 = 4 + 3 = 6 – 4 =
6 + 1 = 2 + 5 = 6 – 6 =
+ GV nhận xét
- Bài 2 : Tính:
6 + 1 + 0 = 5 – 2 + 4 = 6 – 1 + 2 =
6 – 4 + 5 = 4 + 2 + 1 = 3 + 3 – 5 =
* Nhấn mạnh: Thứ tự thực hiện phép tính
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
7 + = 7 5 + = 7
4 + = 7 1 + = 7
+ GV nhận xét
- Bài 4: > , < , = ?
- 3 HS lên bảng làm bài – lớp nhận xét
- 3 HS đọc,cả lớp đọc bảng cộng7
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 2 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
Trang 45 + 2 …… 2 + 4 4 + 3 … 7 + 0
6 – 2 …… 6 + 1 6 – 0 … 2 + 3
+ GV nêu yêu cầu
+ GV nhận xét nhấn mạnh các bước làm bài điền dấu
3 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học ; dặn dò HS
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
Bæ sung
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT LUYỆN CHỮ ĐẸP : BÀI 50; BÀI 51; BÀI 52
A Mục đích yêu cầu:
- HS viết đúng, đẹp chữ: uôn,ươn, ong, ông, bãi biển, yên vui, buồn ngủ, vươn vai
- Rèn HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách
- GD HS lòng ham say môn luyện viết
B Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học: ng d y – h c: ạt động dạy – học: ọc:
I Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : xin lỗi , chín chắn
GV nhận xét sửa lỗi cho HS
II Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết:
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Yêu cầu HS phân tích chữ viết
- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu
quy trình Lưu ý điểm đặt bút điểm dừng
bút
3 HS viết bài:
- Gọi HS nêu tư thế ngồi viết
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
4 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét và dặn dò HS
- HS viết vào bảng con
Bæ sung
HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu:
Trang 5- Hoàn thành bài toán và tiếng việt của buổi sáng.
+ Toán: Hiểu và hoàn thành bài tập số 2 dòng 2; bài tập 3 dòng 2 ( trang 68 )
+ Tiếng Việt : Luyện nói : Đá bóng
II Chuẩn bị:
- HS : SGK Toán, Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Hoàn thành môn Toán, Tiếng Việt buổi sáng:
- Môn Toán: bài tập số 2 dòng 2; bài tập 3 dòng 2
( trang 68 )
- Môn Tiếng Việt:
+ GV cho HS luyện đọc bài 52: ong – ông
+ Luyện nói : Đá bóng
4 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét và dặn dò HS
Bæ sung
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TẬP TOÁN TIẾT 1 ( Tuần 13 )
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng, bảng trừ và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Quan sát tranh, nêu được bài toán và phép tính tương ứng
- Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
II/ Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: Tính:
4 + 1 + 2 = 4 + 2 + 1 = 5 + 2 + 0 =
- GV nhận xét và đánh giá
B Dạy – học bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1: Tính
6 + 1 = 1 + 6 = 7 – 1 = 7 – 6 =
- 3 HS lên bảng làm bài – lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 4 HS lên bảng
Trang 65 + 2 = 2 + 5 = 7 – 2 = 7 – 5 =
4 + 3 = 3 + 4 = 7 – 3 = 7 – 4 =
+ GV nhận xét
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
-+ GV tổ chức HS chơi trò chơi “ Tiếp sức”
+ GV nhận xét tuyên dương HS
- Bài 3 : Tính:
5 + 0 + 2 = 3 + 1 + 3 = 7 – 4 – 0 =
4 + 0 + 3 = 7 – 5 – 2 = 7 – 2 – 4 =
* Nhấn mạnh: Thứ tự thực hiện phép tính
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
+ GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học ; dặn dò HS
làm lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 đội HS lên bảng thi – lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu bài toán
- HS làm vào vở - HS đọc chữa bài
Bæ sung
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 1 ( Tuần 13 )
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc đúng, lưu loát: ong, ông, ăng, âng, cái võng, dòng sông, măng tre, nhà tầng; Quê
bé Hằng có dòng sông chảy qua Sông uốn lượn như dải lụa Chiều chiều, Hằng và mẹ ra
bờ sông hóng gió
- Nối đúng chữ với hình; chữ với chữ
- Viết đúng : thông, nâng, phẳng lặng theo đúng mẫu trong vở
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc nội dung bài , bài 4 tiết 2 tuần 12
GV nhận xét và đánh giá
- GV đọc : vườn nhãn
- 2 HS đọc
- HS viết vào bảng con
Trang 7GV nhận xét bài viết
B Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài:
- Bài 1: Đọc: ong ông ăng âng
cái võng dòng sông măng tre nhà tầng
+ GV sửa phát âm
- Bài 2:Nối chữ với hình:
+ GV nêu yêu cầu
+ Yêu cầu HS đọc các chữ, quan sát các hình và nêu
nội dung
+ GV nhận xét
- Bài 3: Nối chữ với chữ rồi đọclại
a)
+ GV nêu yêu cầu
+ Gọi HS đọc các tiếng
+ GV tổ chức HS chơi trò chơi : Tiếp sức
+ GV nhận xét
+ GV kết hợp giải nghĩa từ, câu
- Bài 4: Đọc: Quê bé Hằng có dòng sông chảy qua
Sông uốn lượn như dải lụa Chiều chiều, Hằng và mẹ
ra bờ sông hóng gió
+ GV sửa phát âm Yêu cầu HS tìm và phân tích
tiếng có vần ong, ông, ăng, âng
- Bài 5 : Viết : thông, nâng, phẳng lặng
+ Gọi HS đọc nội dung bài viết
+ Yêu cầu HS nhận xét các chữ trong bài
+ GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu qui trình
+ GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
3 Nhận xét - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học và dặn dò HS
- Cá nhân đọc , nhóm , cả lớp
- HS nghe và nhắc lại
- HS thực hiện
- HS làm bài vào vở - đọc chữa bài
- HS nhắc lại yêu cầu
- 3 HS
- 2 đội lên bảng thi nối, lớp nhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS
- 2 HS
- HS nghe và quan sát
- HS nghe và thực hiện
Bæ sung
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
ngóng
phẳng
chong
chóng lặng trông
Trang 8CHỦ ĐIỂM : UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN
CẢNH ĐẸP QUÊ HƯƠNG
A.Mục tiêu :
-HS củng cố thêm vốn hiểu biết về cảnh đẹp đất nước
-Tự hào và thêm yêu thiên nhiên, yêu đất nước
B.Chuản bị :
- Tranh ảnh bài thơ, ca dao ca ngợi quê hương đất nước
-Một số câu hỏi câu đố
C.Các hoạt động dạy học :
*Hoạt động 1: Khởi động
của tổ
cáo kết quả của tổ mình
*Hoạt động 2: Thi đọc thơ
- Giới thiệu cảnh đẹp quê hương, đất nước
- Tổ chức bốc thăm cho đội hát trước Mỗi
đội hát trước một bài: “ Hát cá nhân, đội”
- Hát đúng được 10 điểm, hát sai 0 điểm
- Giáo viên tổng kết tuyên dương đội thắng
- Giới thiệu tranh: Vịnh Hạ Long, Hồ
Gươm, Hà Nôi, TP Hồ Chí Minh, Sông
Hương
* Hoạt động 3: Vẽ tranh
- Gv nêu câu hỏi
- HS cần làm gì và làm như thế nào?
- HS vẽ tranh theo chủ điểm
* Hoạt động 4: Kết thúc
- GV nhận xét tiết học
-Dặn dò HS về chuẩn bị tiết mục văn nghệ,
chủ đề : Quê hương đất nước
truyện theo chủ đề: Biết ơn thầy cô
Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm 2016
LUYỆN TẬP TOÁN TIẾT 2 ( Tuần 13 )
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng , làm tính cộng trong phạm vi 8
- Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
Trang 9II/ Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: Tính:
7 – 4 = 7 – 0 = 7 – 5 = 7 – 7 =
- GV nhận xét và đánh giá
B Dạy – học bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1 : Tính:
7 + 1 = 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4 =
1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 + 0 =
* Nhấn mạnh: Khi thay đổi các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi
- Bài 2: Số?
+ GV tổ chức HS chơi trò chơi “ Tiếp sức”
+ GV nhận xét tuyên dương HS
- Bài 3: Nối số thích hợp với ô trống:
+ GV nêu yêu cầu
+ GV nhận xét
- Bài 4: Điền dấu( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm:
3 + 5 … 7 + 1 5 + 2 …… 8 – 2
4 + 3 … 6 + 2 7 – 3 …… 8 – 4
+ GV nhận xét Nhấn mạnh các bước làm bài điền dấu
3 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học ; dặn dò HS
- 4 HS lên bảng làm bài – lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở - 4 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 đội HS lên bảng thi – lớp nhận xét
- HS nhắc lại yêu cầu
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
TIẾT 2 ( Tuần 13 )
I Mục đích yêu cầu:
+ HS đọc đúng, lưu loát: ung, ưng, sung, gừng ; Bản của Hùng ở lưng núi Nghỉ hè, bản
vui tưng bừng: các bạn nhỏ chạy theo những cái diều lơ lửng giữa trời, các bạn lớn vào rừng hái măng
+ Nối đúng chữ với hình; chữ với chữ
Trang 10+ Viết đúng : sung, gừng , trung thu theo đúng mẫu trong vở.
II Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Môn Luyện tập Tiếng Việt:
1.2 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn HS làm bài:
- Bài 1: Đọc: ung, ưng, sung, gừng
+ GV sửa phát âm
- Bài 2:Nối chữ với hình:
+ GV nêu yêu cầu
+ Yêu cầu HS đọc các chữ, quan sát các hình
và nêu nội dung
+ GV nhận xét
- Bài 3: Nối chữ với chữ rồi đọclại
b)
+ GV nêu yêu cầu
+ Gọi HS đọc các tiếng
+ GV tổ chức HS chơi trò chơi : Tiếp sức
+ GV nhận xét
+ GV kết hợp giải nghĩa từ, câu
- Bài 4: Đọc: Bản của Hùng ở lưng núi Nghỉ
hè, bản vui tưng bừng: các bạn nhỏ chạy theo
những cái diều lơ lửng giữa trời, các bạn lớn
vào rừng hái măng
+ GV sửa phát âm Yêu cầu HS tìm và phân
- Cá nhân đọc , nhóm , cả lớp
- HS nghe và nhắc lại
- HS thực hiện
- HS làm bài vào vở - đọc chữa bài
- HS nhắc lại yêu cầu
- 3 HS
- 2 đội lên bảng thi nối – lớp nhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Chị Hằng
Tiếng kẻng
Nhà bé
có hai luống rau muống nghiêng đầu soi gương vang lên keng keng
Trang 11tích tiếng có vần ung , ưng
- Bài 5 : Viết : sung, gừng , trung thu
+ Gọi HS đọc nội dung bài viết
+ Yêu cầu HS nhận xét các chữ trong bài
+ GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu qui
trình
+ GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
- GV nhận xét giờ học và dặn dò HS
- 2 HS
- 2 HS
- HS nghe và quan sát
- HS nghe và thực hiện
Bæ sung
HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu:
- Hoàn thành bài toán và tiếng việt của buổi sáng
+ Toán: Hiểu và hoàn thành bài 2 cột 2;bài 3 dòng 2; bài 4 phần b ( trang 71 , 72 )
+ Tập viết: Hoàn thành bài viết tuần 11, 12
II Chuẩn bị:
- HS : SGK Toán, Tiếng Việt, Vở giúp em luyện chữ đẹp
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Hoàn thành môn Toán, Tiếng Việt buổi sáng:
- Môn Toán: Bài 2 cột 2;bài 3 dòng 2; bài 4
phần b ( trang 71 , 72 )
- Tập viết: Hoàn thành bài viết tuần 11, 12
4 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét và dặn dò HS
Bæ sung
Trang 12
Thđ c«ng
TiÕt 13:CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Gấp hình theo kí hiệu quy ước
- Giáo dục học sinh cĩ thái độ cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình
Trang 13- Học sinh: Giấy nháp, bút chì, vở.
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV kiểm tra giấy ,đồ dùng
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Các quy ước cơ bản về gấp
giấy và gấp hình
b Dạy bài mới:
* HĐ1:Giới thiệu các kí hiệu: ( 12’)
- Để gấp hình người ta quy ước 1 số kí hiệu
về gấp giấy GT từng mẫu kí hiệu
1/ Kí hiệu đường giữa hình Đường dấu giữa
hình là đường cĩ nét gạch chấm
- Giáo viên treo mẫu
2/ Kí hiệu đường dấu gấp Đường có nét đứt
3/ Kí hiệu đường dấu gấp vào Trên đường dấu
gấp cĩ mũi tên chỉ hướng gấp vào
4/ Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau
* HĐ2:Thực hành vẽ ( 15’)
- Hướng dẫn học sinh vẽ kí hiệu vàobảng, vở
bài tập thủ công
3 Củng cố - Dặn dò : ( 5’)
- Nhận xét về thái độ, sự chuẩn bị, mức độ
hiểu biết về các kí hiệu quy ước
Đánh giá kết quả học tập của học sinh
-Dặn dị học sinh chuẩn bị giấy cĩ kẻ ơ, giấy
màu để học bài sau
- Học sinh theo dõi
- Học sinh theo dõi
- Học sinh theo dõi
- HS vẽ vào bảng
- HS Vẽ vào vở
Bỉ sung
HƯỚNG DẪN HỌC HỒN THÀNH MƠN TỐN, TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu:
- Hồn thành bài tốn và tiếng việt của buổi sáng
+ Tốn: Hiểu và hồn thành bài tập số2 cột 3;bài tập số3 cột 2; bài tập số 4 cột 3( trang 70 ) + Tiếng Việt : Luyện nĩi : Rừng, thung lũng, suối, đèo