Tính: a Số cách chọn để được một tổ có nhiều nhất là 2 nữ.. b Xác suất để được một tổ chỉ có 1 nữ.. Bài 5: 3đ Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD, t
Trang 1Đề số 9
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2007 – 2008 Môn TOÁN Lớp 11 – Nâng cao
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (1,5đ)
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2sin 2
4
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sin( ) sin( )
Bài 2: (2đ) Giải các phương trình sau:
a) cos 2x 3cosx 2 0 (1)
b) 3 cos 4xsin 4x 2 cos3x0 (2)
Bài 3: (1,5đ)
Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ, chọn ngẫu nhiên một tổ 6 người Tính:
a) Số cách chọn để được một tổ có nhiều nhất là 2 nữ
b) Xác suất để được một tổ chỉ có 1 nữ
Bài 4: (2đ)
a) Chứng mình rằng, với 3 k n , ta có: k 3 k 1 3 k 2 k 3 k3
C C C C C
b) Cho đường tròn (C) tâm I(4; –5), bán kính R = 2 Tìm ảnh (C’) của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 1; 3
Bài 5: (3đ)
Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD, trên cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD
a) Gọi E là giao điểm của đường thẳng MP và đường thẳng BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (PMN) và (BCD)
b) Tìm thiết diện của mặt phẳng (PMN) với tứ diện ABCD
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2007 – 2008
Môn TOÁN Lớp 11 – Nâng cao
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1
(1,5đ)
Câu a
(0,75đ)
4
Vậy: Maxy = 3 và miny = –1
0,5 0,25
Câu b
(0,75đ)
Tập xác định D = ¡
x D x D
Vậy f(x) là hàm số lẻ
0,25
0,25
0,25
Bài 2
(2đ)
Câu a
(1đ)
2 (1) 2cos x 3cosx 1 0
cos 1 cos 1
1 cos os cos
3 2
x x
x c x
2 2 3
x k
k Z
0,25 0,5
0,25
Câu b
(1đ)
6
6
6
2 6 2
k Z k
x
0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 3Bài 3
(1,5đ)
Cõu a
(0,75đ)
TH1: 0 nữ + 6 nam, số cỏch chọn là 0 6
6 8
C C
TH2: 1 nữ + 5 nam, số cỏch chọn là 1 5
6 8
C C
TH3: 2 nữ + 4 nam, số cỏch chọn là 2 4
6 8
C C
Cả 3 trường hợp, số cỏch chọn là 0 6 1 5 2 4
6 8 6 8 6 8 1414
C C C C C C
0,5 0,25
Cõu b
(0,75đ)
14 3003
1 5
6 8 336
ọi A là biến cố: "Chọn đ ợc 6 ng ời trong
đó chỉ có 1 nữ",
G
n A C C
336 16
3003 143
n A
P A
n
0,25 0,25 0,25
Bài 4
(2đ)
Cõu a
(1đ)
n k n k 1 2 n k 1 n k 2 n k 2 n k 3
k12 k11 k12
C n k1C n k11 C n k11C n k12
C n k 2C n k 12 C n k 3
0,25 0,25 0,25 0,25
Cõu b
(1đ)
Phương trỡnh đường trũn (C): x 42y52 4
Lấy bất kỳ M(x; y) ( )C x 42y52 4 (*)
v
2 2 2 2
Thay vào * :
Vậy phương trỡnh (C’): x 52y82 4
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 5
(3đ)
F
E
N
M
C
A
P
0,5
Cõu a
(1, 5đ)
,
E MP BD suy ra
là điểm chung thứ nhất
E
0,5
Trang 4
lµ ®iÓm chung thø hai Suy ra
0,5 0,5
Câu b
(1đ)
Trong mp BCD gäi F = EN BC
DoEN
MÆt kh¸c:
Vậy thiết diện của mp(PMN) và tứ diện ABCD là tứ giác MFNP
0,5 0,25 0,25