1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

38Khoi da dien va the tich cuc hay cua TSHa van tien

19 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau Hai mặt phẳng ,a b có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song , a bthì giao tuyến của chúng

Trang 1

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất

giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại

mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến

Trang 2

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Phương trình, Bất PT mũ và logarit

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

3

Chuyên đề

Trang 3

Chủ đề 3.1 LŨY THỪA

Chủ đề 3.2 LOGARIT

Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng ( 410 câu giải chi tiết )

Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM

Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN

Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

SỐ PHỨC

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM

4

Chuyên đề

5

Chuyên đề

Trang 4

BÀI TOÁN THỰC TẾ

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ

TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

CHUYÊN ĐỀ 7 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

I HÌNH HỌC PHẲNG

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:

6

Chuyên đề

7

Chuyên đề

8

Chuyên đề

A

BC2 =AB2 +AC2

AH BC =AB AC.

AB2=BH BC AC , 2=CH CB.

, AH HB HC.

AH =AB +AC =

2AM =BC

Trang 5

Chọn gĩc nhọn là

sin  ; 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ

o n

đ h

cos  ; 

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

cạnh ối oàn cạnh

t

k

ề e

cot  ; 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

A

a

2

2

2

b c a

a b c bc A A

bc

a c b

b a c ac B B

ac

a b c

c a b ab C C

ab

+

+

+

Chọn gĩc nhọn là

sin  ; 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ

o n

đ h

cos  ; 

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

cạnh ối oàn cạnh

t

k

ề e

cot  ; 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

Cạnh đối

Cạnh kề Cạnh huyền

2 Các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn trong tam giác vuơng:

a Định lý cosin:

b Định lý sin:

c Cơng thức tính diện tích tam giác:

A

c

a

b

- nửa chu vi

- bán kính đường trịn nội tiếp

p r

 1 . 1 . 1 .

SD = ah = bh = ch

ABC

SD = ab C = bc A = ac B

4

abc

R

pp p a p b p c        

(R là bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC)

A

c b

a R

Trang 6

d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

2

AB AC BC

2

BA BC AC

BN +

2

CA CB AB

CK +

-A

N K

M

A

N M

2 2

/ /

AMN ABC

AM AN MN

AB AC BC

S AM

k

S AB

D D

æ ö÷

÷

çè ø

(Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)

Trang 7

5 Diện tợch đa giõc:

a Diện tợch tam giõc vuừng:

Diện tợch tam giõc vuừng bằng ½ tợch 2 cạnh

gục vuừng

b Diện tợch tam giõc đở̀u:

Diện tợch tam giõc đều:

3 4

SD =

Chiều cao tam giõc đều:

3 2

hD =

c Diện tợch hình vuừng vỏ hình chữ nhọ́t:

Diện tợch hớnh vuừng bằng cạnh bớnh phương

Đường chéo hớnh vuừng bằng cạnh nhón 2

Diện tợch hớnh chữ nhọ́t bằng dỏi nhón rộng

d Diện tợch hình thang:

SHớnh Thang 1

2

= (đõy lớn + đõy bé) x chiều cao

e Diện tợch tứ giõc có hai đường chéo vuừng

góc:

Diện tợch tứ giõc cụ hai đường chéo vuừng gục

nhau bằng ½ tợch hai đường chéo

Hớnh thoi cụ hai đường chéo vuừng gục nhau

tại trung điểm của mừ̃i đường

II CạC PHƯƠNG PHạP CHỨNG MINH HèNH HỌC

1 Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng :

( )

( ) ( )

d

d d d d

a

a a

ý ủ

ậ ủủủ

đ ýÞ ủủ

đè ủủþ

P P (Định lý 1, trang 61, SKG HH11)

 ( ) ( )

( )

d

b a

a b

ý ủủủ Þ ý ủ

è ủủþ

P

P (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)

A

B H C

D

2

AD BC AH

Þ =

B

1 2

ABC

Þ =

A

B

C

a h

2 3 4 3 2

ABC

a S

a h

D

ủủủ

Þ ợ

ủủ = ủủ ủù

C D

2

2

HV

ủủủ

Þ ợủ

ủủù

A

B

D

2

H Thoi

(cạnh) 2 đều

(cạnh)

đều

Trang 8

'

( )

d

d d

a

ü ï

^ ïïï

^ ýÞ ïï

Ë ïïþ

P

d

d

(Tính chất 3b, trang 101, SKG HH11)

2 Chứng minh hai mặt phẳng song song:

( ) , ( )

( ) , ( ) ( ) ( )

a a bb

a b O

ü ï

ïï

P

P P (Định lý 1, trang 64, SKG HH11)

 ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

Q Q

a

a b b

ü

ïï Þ ý ïïþ

P

P

P (Hệ quả 2, trang 66, SKG HH11)

( ) ( )

( )

d d

a b

b

ü ï

¹ ïïï

^ ýÞ ïï

^ ïïþ

P (Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)

3 Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau

Hai mặt phẳng ( ),a b có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song ,( ) a bthì giao

tuyến của chúng đi qua điểm S cùng song song với a,B.

( )

( )

S

a b

a b

ü ï

Î Ç ïïï

ïï ïïþ

P P P

(Hệ quả trang 57, SKG HH11)

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )a Nếu mặt phẳng ( ) b chứa a và cắt ( ) a theo

giao tuyến b thì b song song với a

( ) ( )

( ), ( )

a

b b

a b

a b

ü ï

Ì ïï Þý ï

P

P

a

a (Định lý 2, trang 61, SKG HH11)

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )P d P

a b

b a

ü

ý ï

Ç = ïþ

P

P

=d ,d d (Định lý 3, trang 67, SKG HH11)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

( ) ( )

d d

d

d

a a

ü ï

¢

¹ ïïï

¢

ïï

¢^ ïïþ

d d (Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)

Sử dụng phương pháp hình học phẳng: Đường trung bình, định lí Talét đảo, …

4 Chứng minh đường thẳngvuông góc với mặt phẳng:

Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau

nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

( ) {

( ) ( ) }

d a

a b O

a

ü ï

^ Ì ïïï

ïï

Ç = ïïþ

Trang 9

Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông

góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia

( )

ü

¢ ïïýÞ ^

¢^ ïïþ

P

d d

Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào vuông

góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

( ) ( )

d

a b

a b

ü ïïï Þ ^ ý

ï

^ ïïþ

P

Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt

phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó

( ) ( )

( ) ( )

P

P d P d

a

b

a b

ü ï

^ ïïïï

ïï ï

Ç = ïïþ

Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc thì bất cứ đường thẳng nào

nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kiA.

( ) ( )

( ) ( )

P

d d a

a

a a

ü ï

^ ïïïï

ïï ï

5 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc:

Cách 1: Dùng định nghĩa: a^ Ûb ( )a b¶, =90 0

Hay a^ Ûb ar ^ Ûbr abr.r = Û0 a b cos a br r ( )r,r =0

Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì phải

vuông góc với đường kia

b//c

a b

a c

ü

ïï Þ ^ ý

ï

Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường

thẳng nằm trong mặt phẳng đó

( )

a

a b b

a a

ü ï

^ ïï Þ ^ý

ï

Ì ïïþ

Cách 4: (Sử dụng Định lý Ba đường vuông góc) Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng ( )P

và a là đường thẳng không thuộc ( )P đồng thời không vuông góc với ( )P Gọi a’ là hình chiếu

vuông góc của a trên ( )P Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b vuông góc với a’.

( )

'

a hch P

b a b a

b P

a üï

ï

Cách khác: Sử dụng hình học phẳng (nếu được).

6 Chứng minh mp( )a ^mp( )b :

Cách 1: Theo định nghĩa: ( ) ( )a ^ b Û (·( ) ( )a , b ) =90 0Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng bằng

90°

Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):

Trang 10

A B

III HÌNH CHÓP ĐỀU

1 Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có chân

đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Nhận xét:

 Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau

Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng

nhau

2 Hai hình chóp đều thường gặp:

a Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Khi

đó:

 ĐáyABC là tam giác đều

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO=SBO· =SCO· .

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

AB

AO= AH OH = AH AH =

Lưu ý: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều.

Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.

b Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABCD

 ĐáyABCDlà hình vuông

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO =SBO· =SCO· =SDO· .

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

IV THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

3

V = B h

:

B Diện tích mặt đáy

:

h Chiều cao của khối chóp

C D S

O

B

A

C

D S

O I

B

S

O

Trang 11

2 Thể tích khối lăng trụ: V =B h.

:

B Diện tích mặt đáy

:

h Chiều cao của khối chóp

Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là

cạnh bên

3 Thể tích hình hộp chữ nhật: V =abc

Þ Thể tích khối lập phương: V =a3

4 Tỉ số thể tích: .

.

S A B C

S ABC

V SA SB SC

V SA SB SC

=

5 Hình chóp cụt ABC A B C   

3

h

V = B +B¢+ BB¢ Với , ,B B h¢ là diện tích hai đáy và chiều cao

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?

2.

Câu 3. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  q

Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.

12

a

4

a

3

6

a

Câu 6. Cho S ABCD là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp S ABCD biết AB a , SA a

C A

B

B’

A B

C

A’

B’

C’

a

b

c

a

a a

S

A

B

’ C

C

Trang 12

A a3 B

3 2 2

a

C

3 2 6

a

3

3

a

Câu 7. Cho hình chópS ABCSAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích khối chóp

S ABC biết AB a , SA a

A

3

3 12

a . B 3

3 4

a . C a 3 D

3

3

a

Câu 8. Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích

S ABCD biết AB a , AD2a, SA3a

3

3

a

Câu 9. Thể tích khối tam diện vuông O ABC vuông tại OOA a OB OC ,  2a

A.

3

2

3

a

3

2

a

3

6

a

Câu 10.Cho hình chóp S ABCSA vuông góc mặt đáy, tam giácABCvuông tại , A SA2cm,

4 , 3

ABcm ACcm Tính thể tích khối chóp

3

24

3 cm D 24cm 3

Câu 11.Cho hình chóp S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 2a Góc giữa

SB và đáy bằng 45 Thể tích khối chóp là0

A 3 2

3

a

3

2 3

a

3

3

a

6

a

Câu 12.Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A C a 2 Khi đó thể

tích khối chóp S ABCD

A 3 2

2

a

3

a

2

a

3

a

Câu 13.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và

thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC biết

AB a , AC a 3

A

3

6 12

a

3

6 4

a

3

2 6

a

3

4

a

Câu 14.Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S

và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết

BD a , AC a 3

3 3 4

a

3 3 12

a

3

3

a

Trang 13

Câu 15.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S lên mặt phẳng

ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp S ABC biết AB a , AC a 3,

2

SB a

A

3 6 6

a

3 3 2

a

3 3 6

a

3 6 2

a

Câu 16.Cho hình chópS ABCD có đáyABCD hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt phẳng

ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết 3

2

a

SB 

A

3

3

a

3

2

a

3

3 2

a

2

a SD

a  Hình chiếu của S lên ABCD là

trung điểm HcủaAB Thể tích khối chóp là

A

3 2 3

a

3

2 3

a

3

3

a

Câu 18.Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc ·BAD bằng 120 Hình chiếu vuông góc của0

S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết

2

SIa Khi đó thể tích khối chóp

S ABCD

A

3 2 9

a

3 3 9

a

3 2 3

a

3 3 3

a

Câu 19.Cho hình chóp S ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA SB Tính tỉ số , .

.

S ABC

S MNC

V

V .

1

4

Câu 20.Cho khối chop O ABC Trên ba cạnh OA OB OC lần lượt lấy ba điểm ’, ,, , A B C  sao cho

2OAOA, 4OBOB, 3OCOC Tính tỉ số ' ' '

.

O A B C

O ABC

V V

A 1

1

1

1

32.

Câu 21 Cho hình chóp S.ABC Gọi   là mặt phẳng qua A và song song với BC   cắt SB, SC

lần lượt tại M N Tính tỉ số , SM

SB biết   chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau

A 1

1

1

1

2 2 .

Câu 22.Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

A

3 3 4

a

3 3 3

a

3 2 3

a

3 2 2

a

Trang 14

Câu 23.Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình chữ nhật, A A A B'  ' A D' Tính thể tích

khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a

Câu 24.Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của A' lên ABC là

trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết AB a , AC a 3,

' 2

AAa

A

3

2

a

3

3 2

a

Câu 25.Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình thoi Hình chiếu của A' lên ABCD là trọng

tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng trụ ABCA B C' ' ' biết AB a , ·ABC 1200,

'

AAa

3 2 6

a

3 2 3

a

3 2 2

a

Câu 26.Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' Tính tỉ số ' '

' ' '

ABB C ABCA B C

V

V .

A 1

1

1

2

3.

Câu 27.Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’có tất cả các cạnh đều bằnga Thể tích khối tứ diện

’ ’ ’

A BB C

12

a

4

a

6

a

3

12

a

Câu 28.Lăng trụ tam giácABC A B C   có đáy tam giác đều cạnha, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

300 Hình chiếu A lên ABC là trung điểm I của BC Thể tích khối lăng trụ là

A 3 3

6

a

2

a

12

a

8

a

Câu 29.Lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông tại , A BC2 , a AB a Mặt bên

BB C C là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là’ ’ 

A

3 3 3

a

3

a

Câu 30.Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CC' và BB' Tính tỉ số

' ' '

ABCMN

ABC A B C

V

V .

1

1

2

3.

Câu 31.Cho khối lăng trụABC A B C    Tỉ số thể tích giữa khối chóp A ABC và khối lăng trụ đó là

A 1

1

1

1

6.

Câu 32.Cho khối lập phươngABCD A B C D     Tỉ số thể tích giữa khối A ABD và khối lập phương là:

Trang 15

A 1

1

1

1

3.

Câu 33.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có chiều cao bằngh, góc giữa hai mặt phẳng (SAB và)

(ABCD bằng  Tính thể tích của khối chóp ) S ABCD theo h và 

A 32

3

4 tan

h

4 3tan

h

8 3tan

h

3

8 tan

h

Câu 34.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và

mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD .

4

a

V  . B 3 3 3

8

a

V  . C 8 3 3

3

a

V  . D 4 3 3

3

a

V  .

Câu 35.Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC a , mặt phẳng

A BC tạo với đáy một góc '  30 và tam giác A BC' có diện tích bằng 2

3

a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3 3 8

a

3

4

a

3

8

a

3

2

a

Câu 36.Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga Hình chiếu vuông

góc của A' trên ABC  là trung điểm của AB Mặt phẳng AA C C' '  tạo với đáy một góc

bằng 45 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A.

3

3 16

a

V  B

3

3 8

a

V  C

3

3 4

a

V  D

3

3 2

a

V 

Câu 37.Cho hình chóp đều S ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng  60 , khoảng cách0

giữa hai đường thẳng SABC bằng 3

2 7

a

Thể tích của khối chóp S ABC. theo a bằng

A 3 3

12

a . B 3 3

18

a . C 3 3

16

a . D 3 3

24

a .

Câu 38.Cho hình chóp đều S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC2 3a, BD2a, hai mặt

phẳng SAC và  SBD cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD Biết khoảng cách từ điểm

O đến mặt phẳng SAB bằng  3

4

a

Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a.

A 3 3

16

a . B 3 3

18

a . C 3 3

3

a . D 3 3

12

a

Câu 39.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. , O là giao điểm của ACBD Biết mặt bên của hình

chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo

a.

Ngày đăng: 25/11/2017, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w