1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài tập giải tích 12 chương 2

13 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây sai?. log b a 28 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.A. Phương trình có 1 nghiệm duy nhất.. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.. Phương trình có vô số ngh

Trang 1

I MỨC BIẾT

1) Giá trị của biểu thức: K =

3 1 3 4

0

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

2) Biểu thức a43 3 2

: a , a>0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A 2

3

3

8

3 a 3) Giá trị của biểu thức 4

4 log 8 là

A 3

4) Giá trị của biểu thức

3 5

2 2 4

a 15 7

a a a log

a

aa là

5) Kết quả rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 

  (a > 0), là

6) Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A

2

2

3

 

 

8) Cho hàm số f(x) = sin 2 x

e Giá trị f’(0) là

9) Với a, b, x, y là những số dương khác 1, phát biểu nào sau đây là đúng

A log x b  log a log x b a B a

a

log

x log x C log ax  y  log x log y a  a D a

a

a

log x x

log

y log y 10) Tập nghiệm của phương trình : x 2 x 4 1

2

16

 

 là

A 0; 1 B {2; 4} C  D  2; 2

11) Giải phương trình: x x x

9  6  2.4

12) Giải phương trình:l o g x  l o g x 9    1

13) Giải phương trình:ln x 1   ln x 3    ln x 7  

14) Phương trình: 1 2

4 lg x  2 lg x  = 1 có tập nghiệm là:

A 10; 100 B 1; 20 C 1 ; 10

10

15) Giải phương trình log 4x 3 log 4x 1  2 log 8 4

Trang 2

A x  B x= -7 C x = 7 D x = -3

16) Giải phương trình    1 

log 2x 1 log 2x 2 2

A x = 0 B x = 1 C x = 2 D x = 3

17) Giải phương trình

2

18) Cho hàm số f x e cos2 x Giá trị của '( )

6

19) Giải phương trình log (3x 2  2)  3

A x = 10

3 20) Giải phương trình 2  3 x 2  3x  4

A x 1 B.x 2 C.x  2 D.x  3

21) Giải phương trình   

x x x x 1

A x 0

x 1

 

x 2

 

x 2

 

x 1



 

 22) Giải phương trình log 2x log 2x 6  log 7 2

A x=7 B x=-1 C x=1 D x=-7 23) Giá trị của biểu thức:   1 2 2 11

3 0,001  2 64 8

A 95

16 C 95

4 B 16

95 D 95

2 24) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Cả (2) và (3) đúng C Cả (2) và (4) đúng

B Chỉ có (2) đúng D Chỉ có (4) đúng

25) Trong các số sau, số nào bé hơn 1:

A (0,7) 2017 C (0,7)  2017 B (1,7) 2017 D (2,7) 2017

26) Giá trị của loga 1,a 0,a 1

a

27) Cho hai số dương a và b, a 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A log 0 1a  B log 1 0a  C loga a

 C log b a

28) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A Đồ thị của hàm số y log ,a x a  0,a 1 luôn nằm phía trên trục hoành

Trang 3

B Hàm số y log ,a x a  1 đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số y log ,a x a  0,a 1 Có TXĐ là 0; 

D Đồ thị của hàm số y log ,a x a  0,a 1 có tiệm cận đứng là trục Oy

29) Đạo hàm của hàm số y lnx 1 x2 tại x 0 là:

30) Đạo hàm của hàm số y 2 1 sin  x

2

31) Giá trị của biểu thức 1 log 3    

a a a

32) Cho phương trình 2

2x 5

 , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

C Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

D Phương trình có vô số nghiệm

33) Điều kiện của phương trình log 3x  7 5log 2xlà:

34) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Nghiệm của phương trình log 3x 1 0 là: 4

B Nghiệm của phương trình 3

1 log

2

x  là: 3

C Nghiệm của phương trình 4 

1 log 2

2

x   là: 0

D Nghiệm của phương trình  2 

log x log x  2 là: 2 35) Giải phương trình 2

log x 2 log x  1 0

36) Giải phương trình log 3x log 9x log 27x 11

37) Giải phương trình 0.125.42x-3 = 2

8

x

 

 

 

 

38) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

log a log ba b  0 A lnx 0  x 1

B lna lnb 0 a b C log 2 x  0 0 x 1

39) Giá trị của biểu thức log 4 2

a

a bằng:

Trang 4

A 2 B 4 C 8 D 16

40) Giá trị của biểu thức :

0,75 1

0,5

16

 

  

41) Giá trị của biểu thức log 64 2 bằng

42) Giá trị của biểu thức 9

log 25 1 27

 

 

  bằng

A 1

43) Giải phương trình log 5x log 7x 2

5

7

44) Giải phương trình  log 2  log 2

2

2  2 xx 2  2 xx  1 là:

2

45) Tập nghiệm của phương trình  2   

log x  6  log x 2  1 là:

46) Tập nghiệm của phương trình 4x 2.2x 8 0

   là:

A  1 B 2; 4   C 1; 2   D 1; 2

47) Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?

(I)

3 1,7

   

   

    (II) 4 5  4 2,23

A (I) sai, (II) đúng B (I) đúng, (II) sai

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

48) Giá trị của biểu thức4 3log 3 2log 5 8  16 bằng

49) Giá trị của của biểu thức log1 5 34.3 2

.

a

a a a

a a

 bằng

A 91

60

91

60 50) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;)

A

3 log

3 log

3 log

2 log

51) Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xđ

3 2

x

3 2

x

5 2

x

3

x

Trang 5

52) Giải phương trình log log 4 2x log log 2 4x 2

53) Tập nghiệm của phương trình 3 2 1 

3 log 1  x  log 1  x là:

A 0;1 5

2

54) Tập nghiệm của phương trình 4 2x2 2.4x2 x 4 2x 0

A 0;1 B 0; 1   C  1 D  0

55) Tập xác định của hàm số y log2x 12 là:

56) Cho f x( ) ln  x2  2x 3 Tìm tất cả các giá trị của x để f x '  0

A.x  B x = 1 C x = 3  x=1 D x = -1

57) Giá trị của biểu thức 32 4 1

2

58) Cho a > 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận ngang là trục hoành

B log x a > 0 khi x > 1

C log x a < 0 khi 0 < x < 1

D Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

59) Cho a > 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

B ax > 1 khi x > 0

C 0 < ax < 1 khi x < 0

D Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a  a 60) Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 2

e 61) Giá trị của biểu thức

3 5

2 2 4

15 7

loga a a a

a

62) Giá trị của A log 10n m (m n N,  , n 2  ) là

A m

63) Giải phương trình 2 2x 1 4x 1 72

 

A x = 2 B x = 1

C x = 3 D x =4

Trang 6

64) Giải phương trình  2  3 x 2  3x  4

A x = 2 và x = -2 B x = 2 C x = -2 D Vô nghiệm

65) Giải phương trình 5 8x x x1 500 0

A x = 3 và x  log 2 5 B x = 3 và x  log 5 2

C.x = 3 và x log 2 5 D x = 3 và x log 5 2

66) Giải phương trình 3x 4x 5x

 

A x = 2 B x =1 C x =3 D x = 4

67) Giải phương trình 2x2 x 4.2x2 x 2 2x 4 0

A x = 0, x = 1 và x = 3 B x = 0, x = 1 và x = 2

C x = 0, x = 1 và x = 4 D x = 0, x = 1 và x = 5

68) Giải phương trình log x  1 1 3log 3 x 40 0 

A x = 48 B x = 46 C x = 47 D x = 49

69) Giải phương trình log 2 3 x 1 2 log 2x1 3 1 0  

3

x  và x = 4 B x =  4 và 1

3

x 

C x = 3 và 1

4

4

x  và x =  3 70) Giải phương trình logxx  1 lg1,5

A Vô nghiệm

B.

1 2

2

x  và x = 2 71) Giải phương trình log 2x 2 log 7x  2 log log 2x 7 x

A x = 4 và x = 7 B x = -4 và x = -7

C x = -4 và x = 7 D x = 4 và x = -7

72) Giải phương trình  3  3

log 152 x  log x 2

A x = 4 B x = 6 C x = 4 và x = 6 D x = -4 và x = -6

II MỨC HIỂU

1) Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e  có đạo hàm là

A y’ = x2ex B y’ = -2xexC y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

2) Hàm số y =  2 

ln  x  5x 6  có tập xác định là

3) Tập xác định của hàm số y eln( x2  5x 6)

4) Đặt b log 3  Biểu diễn log 9000 theo b là

5) Tập xác định của hàm số : yx2  4x 32 là:

A x 1,x 3 C 1;3 B  D (   ;1) 3; 

Trang 7

6) Tập xác định của hàm số : yx3  3x2  2x14 là:

A (0;1) 2;  C 1; 2 B  D (   ;0) 1; 2

7) Đạo hàm của hàm số : yx2  1 3 là:

A 2 3(2 2 1) 3

( 1)

x

 C 2 3(x2 1) 3 1 

B

2

3( 1)

( 1)

x

 8) Đạo hàm của hàm số : y3(3x 2) 2 là:

A 3 2

3x  2 C 2 3

3 2

3 3x  2 D 2 3 3 x  2 9) Đạo hàm của hàm số: yx là:

A 161 15

8 x B 321 31

16

x

10) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A log 12 log 3 log 4 6  6  6 B lnx 2 cosx x' 1 2 ln 2.cosx x 2 sinx x

x

C 4 1 log 3  2 36

 D log 5 log 4 3  7

11) Biểu thức log 32 5x  được xác định khi:

A 2

5

5

5

5

x 

12) Tập xác định của hàm số 2

1 log

2

x y

x

 là:

A   ;1  2;  B   ;1 C 1; 2 D 2; 

13) Cho pt 2x2 3x1

 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có nghiệm x = 0

C Phương trình có nghiệm x = 1

D Phương trình vô số nghiệm

14) Đạo hàm của hàm số  2  4

1 x

A 2e4x 2 x2  x 2 B 8 x e4x C 2 x e4x D 1 4  2 

4

x

15) Tập xác định của hàm số 2

3 log 10

y

x

 là:

A   ;10 B 10;  C  D Cả a, b, c đều đúng.

16) Tập xác định của hàm số y ln(x2  4) là:

A (   ; 2) (2;   ) B (   ; 2] [2;   )

Trang 8

17) Cho hàm số ln 1

1

y x

 Hệ thức nào sau đây đúng

18) Phương trình:

5

2 3 4 0.75

3

x x

  

 

  có mấy nghiệm?

19) Gọi x x1, 2là nghiệm của phương trình: 3x2  3x 2 9

 Tổng x1x2 ?

20) Giải bất phương trình 1 1

2 8

x

 

 

 

21) Giải bất phương trình 4 

1 log 2 1

2

A 3

2

22) Bất phương trình 2x1 4

 có tập nghiệm là:

23) Đặt a log 15  3 Biểu diễnlog 5 3 theo a

24) Giải bất phương trình

1 4

2

4

x  

  

 

2

x  B 5

2

x  C 5

2

x  D 5

2

x  25) Giải bất phương trình 25x 125x2

A x 6 B x 6 C.x 5 D x 5

26) Giải bất phương trình log (4 3 x  3) 2 

4x B 3 4

4x C.3 5

4x D 3 8

4x 27) Tập xác định của hàm số y ln 3

10

x x

28) Hàm số y =  2  x

x  2x  2 e có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xexC y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác 29) Giá trị của 3 2 log b a

a  (a > 0, a  1, b > 0) bằng:

A 3 2

a b B 3

a b D 2

ab 30) Tìm tất cả các giá trị của x để a a a a

1 log x log 9 log 5 log 2

2

   , (a > 0, a  1):

Trang 9

A 6

31) Đặt a =log5 Biểu diễn log 1

64 theo a

32) Cho c log 3 15 Giá trị của log 15 25 theo c là

A 2(11 c)

1

c 

III MỨC VẬN DỤNG THẤP

1) Bất phương trình: x x

9  3  6  0 có tập nghiệm là :

A   ;1 B 1;  C  1;1 D Kết quả khác

2) Bất phương trình : log4x7 log2x 1  có tập nghiệm là:

A  1;2 B 5; C (1; 4) D (-; 1)

3) Giải bất phương trình

xx

   

   

    có tập nghiệm là:

A    B   C   D   

4) Tập xác định của hàm số  

5

2 3 log 2

x y

x

 là :

2

5) Cho log 2a 3 a 0 Tổng 2 2 2 1 2

2

log a log a  log a 2log a là:

6) Cho log 5 2 a;log 3 2 b Biểu diễn log 135 3 theo a, b được kết quả là

7) Cho ln 1

1

y

x

 Biểu thức x y  , 1 là

8) Gọi x x1 ; 2là 2 nghiệm của phương trình 2 2

log x log x  1 5 0  Giá trị P=x x1 2

3

P 

2 5

log x  2x 3  2.log x  2x 4

1 5

x

x

  

 

10) Tập xác định của hàm số 2

2

1

5 2 2 ln

1

x

 là:

A.D 1; 2 B D 1; 2 C.D 1;3 D.D 1;3

Trang 10

11) Với a, b dương, biểu thức 3 a 3b a 3 b3  3 ab

  có giá trị là:

A a b B a b C a23 b23 D a32 b32

12) Với a, b dương, biểu thức

: 2 a b

    có giá trị là:

A 3 3 ab3

13) Đặt a log 12 4 Biểu diễn log 16 6 theo a là:

A 4

2

14) Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm 4.3x – 9.2x =5.62

x

A Phương trình có 1 nghiệm

B Phương trình có 2 nghiệm

C Phương trình có vô số nghiệm

D Phương trình vô nghiệm

15) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x2  4x 5   9m có 2 nghiệm trái dấu

A m > 5

2 B m < 5

16) Giải bpt  6  5x  6  5

A x < - 1 B x >1 C x > -1 D x <1

17) Giải bpt  6  5x  6  5

A x < - 1 B x >1 C x > -1 D x <1

18) Tập nghiệm của bất phương trình log (2 0.5 x  5) 0  là:

A 5;3

2

 

 

  B [3;  ) C (   ;3] D 5;3

2

 

 

  19) Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

   

   

   

là:

A 1; 5

4

 

 

  B   

5

;

4 C  

5

;

4 D    

5

;1 ; 4

20) Bất phương trình: x x

9  3  6  0 có tập nghiệm là:

A   ;1 B 1;  C  3;2 D (-2; 3)

20) Giải bất phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x 0

Trang 11

A 1 < x < 2 B x < 1 hoặc x > 2 C 9 3

4x 4 D vô nghiệm 21) Bất phương trình:    

log x  7  log x 1  có tập nghiệm là:

22) Tập nghiệm của bất phương trình 1

3

3 1

2

x x

 là:

A ( ; 2) 5;

8

    

  B  ; 2 1 5;

3 8

 

     

  C 1 5;

3 8

 

 

  D ;5

8

 

23) Bất phương trình

2 1 1

9 0 3

x x

 

 

 

  có tập nghiệm là:

A ; 1

4

  

4

  

C 1;

4

 

4

 

 19) Rút gọn biểu thức đơn giản biểu thức :

10

3 x y  5 xy 

  ,với x  0

A 0 B 2xy2 C -xy2 D -2xy2

20) Đạo hàm của hàm số y lnxx2  1 là:

A 21

1

1

x x

1

x

x 

21) Tập xác định của hàm số 3 2

1 log

2

x y

  là:

A 2;  B    ; 1 C    ; 1  10;  D  1; 

22) Số nghiệm của phương trình: 1  2  1

lg 5 lg 5 lg

2 x  xx 5x

23) Gọi x x1, 2là 2 nghiệm của phương trình: 16x 17.4x 16 0

   Khi đó x x1. 2 bằng

24) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2x1 6

  là:

A.  ;1 B   ;0 C   ; 2 D   ;3

25) Bất phương trình log 3x 2  log 2 3 x 1 có tập nghiệm là:

C   ;1  5;  D 5; 

26) Bất phương trình

2 3

2

x x

    

  có tập nghiệm là:

A   ;0 B 0; 

C   ; 2  4;  D 2; 4

Trang 12

27) Biết logb a 3b 0,b 1,a 0 Giá trị của

3 log a

b

a P

b

A 3

3

3

2

28) Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x 1 ln x trên đoạn 1 2

;e

e

 

 

  là:

A 2.e 2 1 B 1 1

. e 1

29) Tập nghiệm của bất phương trình 2  

log x  log x 6 là:

A  2;3 \ 0   B  3; 2 \ 0   C  2;3 D    ; 3  2; 

30) Giải bất phương trình 2x 2 3 x 9

A 0  x 3 B 1  x 3 C.3  x 5 D 3  x 4

31) Giải bất phương trình 4x 2.5 2x 10x

2

1

log

2

x  B 5

1 log 2

x  C 5

2

1 log 2

x  D 5

1 log 2

32) Giải bất phương trình 1 1 1 2

4x  2x  3

A 0 1

2

x

  B 0 x 2 C.1 1

2x D 1 2

2x 33) Giải bất phương trình 3 1

3 log (x 3) log (  x 5) 1 

A 5 x 6 B 5 x 6 C.5  x 6 D 6  x 7

2

f xx  Tìm tất cả các giá trị của x để f x '  0

A.x < -1 B x > 0 C x >1 D -1<x<0

35) Đặt a log 3 30 và b log 5 30 Biểu diễn biểu thức log 1350 30 theo a và b là

A 2a b  1 B 2a b  2 C a 2b 1 D a 2b 2

36) Đặt a =log5 Biểu diễn log 1

64 theo a

37) Cho c log 3 15 Giá trị của log 15 25 theo c là

A 2(11 c)

1

c 

IV MỨC VẬN DỤNG CAO

1) Bất phương trình :

   

   

    có tập nghiệm là:

A 1; 2 B ( ;2) C (0; 1) D 

2) Tập nghiệm của phương trình 2

1 2

1 2 2

x

x x

  là:

Trang 13

3) Tập nghiệm của bất phương trình log 7.10 2 x 5.25x  2x 1là:

A S = (-10) B.S= [-1;0) C S= [-1;0] D.S= (-1;0] 4) Gọi x x1 ; 2 là 2 nghiệm của phương trình 3 2x 2x 9 3 x 9.2x 0

    Khi đó tổng x1 x2bằng

5)Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

2 2

1 2 ln

1 3

y

 

 xác định với   x

A 0<m<4

3 B 2 m 10 C.1 m 3 D.m 1

6) Số nghiệm của phương trình 9x 2(x 2).3x 2x 5 0   là:

7) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình .9x (2 1).6x .4x 0

nghiệm đúng  x [0;1]

8) Tập nghiệm của bất phương trình  2   

3

5 4 log 2 0

A 3; 4 B   ; 4 C 4;  D 3; 

9) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 1 2x 2 m 0

   có nghiệm

10) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  3

2 log 4x 2mx có hai nghiệm phân biệt

2

m

  B 1

2

2

m 

log log log log

A    ; 2 B    ; 1

C    ; 2   1;  D  2; 1  

12) Giải bất phương trình 212 2 1 0

4 3

x x

 

 

A x 3 B x 3 C.x 4 D x 4

Ngày đăng: 18/01/2018, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w