Giả sử đặt t lnx.
Trang 1Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ( )
2 ( )
1
f x
x
+
=
A.
1
x
+
1
x
1
x
+ +
2 1
x
x +
[<BR>]
x
2 3x
d
A
1
3
- C
1
ln 2 3x
- - + D 1ln 3x 2
[<BR>]
(x+1)(1x+2)dx
A lnx+ +1 lnx+ + 2 C B. ln 1
2
x
+ C lnx+ +1 C D lnx+ +2 C [<BR>]
Hàm số F x( )=x2+2sinx+ 3 là nguyên hàm của hàm số
C f x( )=2x sin+ x D. f x( )=2 x cos( + x)
[<BR>]
5
sin osxdxxc
A. sin6
6
x
C
6
x C
6 cos x
[<BR>]
Tính tích phân: 2 ( )5
1 1
I =òx - x dx
3
42
6
I =
-[<BR>]
Tính tích phân
1 ln
e
I =òx xdx
2
2
4
e
4
e
I = + [<BR>]
Tính tích phân:
2 2 4 sin
dx I
x p
p
Trang 2A. I =1 B I = - 1 C I =0 D I = 3 [<BR>]
Tính tích phân
1 1 0
x
I =òxe dx
[<BR>]
Cho hàm sốf x liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: ( ) 10 ( )
0
8
f x dx =
3
3
f x dx =
Khi đó, tích phân 10 ( ) 3 ( )
P =òf x dx+òf x dx có giá trị là:
[<BR>]
Đổi biến u =tanx thì tích phân 4 4
2 0
tan cos
x dx x
p
A
1 4
2
u du
u +
1 4
2
0 1
u du u
1 4 0
u du
0 1
p
-ò
[<BR>]
Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 3x+2
3
3
ò
3
ò D. ( ) 2(3 2) 3 2
9
ò
[<BR>]
Tính sin 2
2
x dx
2
x C
C. 1
cos 2
2
x C
[<BR>]
Giá trị của tích phân
2 2 1
1 ln
A 2ln 2 6
9
B 2ln 2 6
9
C 6ln 2 2
9
D. 6ln 2 2
9
[<BR>]
Trang 3Cho
4
ln x
x
Giả sử đặt t lnx Khi đó ta có:
4
[<BR>]
Cho số thực a thỏa a > 0 và a 1 Phát biểu nào sau đây đúng ?
C.
ln
x
a
[<BR>]
3
2 1
2 ln 1
ln 2 2
4
[<BR>]
Công thức nào sau đây sai?
A
e dx e C
1
1
x
x
a
[<BR>]
Cho
1
2 2 0
x
K x e dx ,
1 2 0
x
I xe dx Khi đó:
A
2
2
e
2
2
e
2
4
e
2
4
e
[<BR>]
Cho I cos5xdx , đặt t sinx Khi đó ta có:
A I 1 t dt2 B. 22
1
[<BR>]
Cho 2
0
( )d 5
f x x
2
0 ( ) 2sin d
[<BR>]
Biết
3
2
2
5
ln 2 ln 5 2
x
x x
, với m,n là số nguyên Tính S m 2n2 3 m n
A S 29 B.S 5 C.S 59 D S 31
[<BR>]
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính
3
0 '
I f x dx
Trang 4A 3 B -9 C -5 D 9
[<BR>]
b
a
f x dx
, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = 3 Tính F b
A F b 13 B F b 16 C F b 10 D 7
[<BR>]
Biết
2
1
1
1 4ln 3
dx