Dạng 2: Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức: Phương pháp: - Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ta rút gọn biểu thức.. Dạng 2: Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức: P
Trang 1TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Tổng quát: A.(B+C) = A.B + A.C (A, B, C là các đơn thức)
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xm.xn = xm+n
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức:
Phương pháp: - Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ta rút gọn biểu thức.
- Thay các giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
3 Dạng 3: Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước:
Phương pháp: Thực hiện phép nhân đa thức, biến đổi và rút gọn để đưa đẳng thức đã
cho về dạng: ax = b => x = -b/a (nếu a ≠ 0)
Bài 4: Tìm x biết:
a 3x(12x – 4) -9x(4x – 3) = 30
b x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 *
4 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Phương pháp: Ta biến đổi biểu thức đã cho thành một biểu thức không chứa biến.
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức khg phụ thuộc vào giá trị của biến x:
a x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5
b 4(6-x) + x2(2+3x) – x(5x – 4) + 3x2(1 – x)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 2TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Tổng quát: (A + B).(C + D) = A.B + A.D + B.C + B.D
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức:
Phương pháp: - Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
3 Dạng 3: Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước:
Phương pháp: Thực hiện phép nhân đa thức, biến đổi và rút gọn để đưa đẳng thức đã
cho về dạng: ax = b => x = -b/a (nếu a ≠ 0)
Bài 4: Tìm x biết:
a x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 *
b (12x – 5)(4x -1 ) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
4 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức khg phụ thuộc vào giá trị của biến.
Phương pháp: Ta biến đổi biểu thức đã cho thành một biểu thức không chứa biến.
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức khg phụ thuộc vào giá trị của biến x:
a x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5
b 4(6-x) + x2(2+3x) – x(5x – 4) + 3x2(1 – x)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 32 Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức
Phương pháp: Áp dụng các HĐT để khai triển và rút gọn
Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
Bài 2: a (x – 10)2 – x(x + 80) với x = 0,98 b 4x2 – 28x + 49 với x = 4
c (x + 1)2 – (x – 1)2 – 3(x + 1)(x – 1) với x = -2
d 25x2 – 2xy + 51 y2 với x = -1/5, y = -5
3 Dạng 3: Biểu diễn đa thức dưới dạng bình phương của một tổng (hiệu)
B)2
Bài 3: a x2 + 2x + 1 b 9x2 + y2 + 6xy c 25a2 + 4b2 – 20ab d 9x2 – 6x +1
4 Dạng 4: Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước:
Phương pháp: Áp dụng các HĐT biến đổi và rút gọn để đưa đẳng thức đã cho về dạng:
Trang 4Phương pháp: Đưa biểu thức về dang:
a M = a + [f(x)]2 với a là hằng số, f(x) là biểu thức chứa biến x Khi đó M ≥ a => giá trị nhỏ nhất của M là a khi f(x) = 0
b M = b - [f(x)]2 với b là hằng số, f(x) là biểu thức chứa biến x Khi đó M ≤ b => giá trị lớn nhất của M là b khi f(x) = 0
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a x2 – 20x + 101 b 4a2 + 4a + 2 c x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a 4x – x2 + 3 b x - x2
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức
Phương pháp: Áp dụng các HĐT để khai triển và rút gọn
Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:
Trang 54 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Phương pháp: AD các hđt đáng nhớ để biến đổi biểu thức không còn chứa biến:
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x:
a (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 - 1)
b (x + 3)3 – (x +9)( x2 + 27)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức
Phương pháp: Áp dụng các HĐT để khai triển và rút gọn
Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:
Trang 64 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Phương pháp: AD các hđt đáng nhớ để biến đổi biểu thức không còn chứa biến:
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x:
a (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 - 1)
b (x + 3)3 – (x +9)( x2 + 27)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 7b (x – 3)(x2 + 3x + 9)
c (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức
Phương pháp: Áp dụng các HĐT để khai triển và rút gọn
Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:
4 Dạng 4: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Phương pháp: AD các hđt đáng nhớ để biến đổi biểu thức không còn chứa biến:
Bài 5: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x:
a (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 - 1)
b (x + 3)3 – (x +9)( x2 + 27)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Ngµy so¹n : 11.12.2009
Ngµy d¹y : 12.10.200
Buæi 4: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN Tö
Trang 81 Đặt nhân tử chung ra ngoài ngoặc theo công thức: A.B + A.C = A.(B + C)
- Nhân tử chung: + Hệ số là ước chung lớn nhất của các hệ số trong mọi hạng tử
+ Các lũy thừa bằng chữ số có mặt trong mọi hạng tử với số mũ nhỏ nhất của nó
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Bài 1: Phương pháp đặt nhân tử chung
2 Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Trang 92 Dạng 3: Tìm x:
Phương pháp: Chuyển hết các hạng tử về vế trái của đẳng thức Phân tích vế trái thành
nhân tử để được A.B = 0 Lần lượt tìm x từ A = 0, B = 0
Bài 4: Tìm x:
a 3x(x – 1) + x – 1 = 0
b 2(x – 3) – x2 – 3x = 0
c x4- 2x3 + 10x2 – 20x = 0
d ( 2x – 3)2 = ( x + 5)2
Bài 5: Tìm x biết:
a (2x – 1)2 – 25 = 0
b 8x3 – 50x = 0
3 Dạng 3: Áp dung vào số học
Phương pháp:
- Số nguyên a chia hết cho số nguyên b nếu có số nguyên k sao cho a = b.k
- Phân tích biểu thức ra thừa số để xuất hiện số chia
Bài 6: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:
a) (n + 3)2 – ( n + 1)2 chia hết cho 8
b) (n + 6)2 – ( n – 6)2 chia hết cho 24
Bài 7: Chứng minh rằng: 56 – 109 chia hết cho 9 Bài 8: Chứng minh rằng: (n + 3)2 – (n – 1)2 chia hết cho 8 C VỀ NHÀ: - Xem lại bài đã chữa - Đọc trước bài mới Rót kinh nghiÖm :
Trang 10
Trang 11
TIẾT 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1 Đặt nhân tử chung ra ngoài ngoặc theo công thức: A.B + A.C = A.(B + C)
- Nhân tử chung: + Hệ số là ước chung lớn nhất của các hệ số trong mọi hạng tử
+ Các lũy thừa bằng chữ số có mặt trong mọi hạng tử với số mũ nhỏ nhấtcủa nó
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Phương pháp: Chuyển hết các hạng tử về vế trái của đẳng thức Phân tích vế trái thành
nhân tử để được A.B = 0 Lần lượt tìm x từ A = 0, B = 0
Trang 12- Phân tích biểu thức ra thừa số để xuất hiện số chia.Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì: a) (n + 3)2 – ( n + 1)2 chia hết cho 8
b) (n + 6)2 – ( n – 6)2 chia hết cho 24
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 13TIẾT 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1 Đặt nhân tử chung ra ngoài ngoặc theo công thức: A.B + A.C = A.(B + C)
- Nhân tử chung: + Hệ số là ước chung lớn nhất của các hệ số trong mọi hạng tử
+ Các lũy thừa bằng chữ số có mặt trong mọi hạng tử với số mũ nhỏ nhấtcủa nó
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Nhóm nhiều hạng tử
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Phương pháp: Chuyển hết các hạng tử về vế trái của đẳng thức Phân tích vế trái thành
nhân tử để được A.B = 0 Lần lượt tìm x từ A = 0, B = 0
Trang 14- Xem lại bài đã chữa.
- Đọc trước bài mới
TIẾT 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1 Đặt nhân tử chung ra ngoài ngoặc theo công thức: A.B + A.C = A.(B + C)
- Nhân tử chung: + Hệ số là ước chung lớn nhất của các hệ số trong mọi hạng tử
+ Các lũy thừa bằng chữ số có mặt trong mọi hạng tử với số mũ nhỏ nhấtcủa nó
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Nhóm nhiều hạng tử
4 phối hợp nhiều phương pháp
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Bài 1:
a.ax3 – ab + b- x
b x2 – (x + y)2
c 4a2b2 –( a+b+c)2
d 3x2(a+b+c) + 36xy(a+b+c) + 108y2 (a+b+c)
2.Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp: Thêm bớt hạng tử, tách hạng tử
Bài 2
a x2 – x - 6
Trang 15b x4 + 4x2 – 5
c x4 + x2 + 1
d 81x4 + 4
3 Dạng 3: Tìm x:
Phương pháp: Chuyển hết các hạng tử về vế trái của đẳng thức Phân tích vế trái thành
nhân tử để được A.B = 0 Lần lượt tìm x từ A = 0, B = 0
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1 Hai hằng đẳng thức bình phương của một tổng và bình phương của một hiệu.
2 Đưa biểu thức đã cho về dạng:
a) M = a + [ f(x)]2 với a là hằng số, f(x) là biểu thức chưa biến x Khi đó M ≥ a với
x Do đó giá trị nhỏ nhất của M bằng a khi f(x) = 0 và phải đi tìm x để f(x) = 0.
b) M = b - [ f(x)]2 với a là hằng số, f(x) là biểu thức chưa biến x Khi đó M ≤ a với
x Do đó giá trị lớn nhất của M bằng a khi f(x) = 0 và phải đi tìm x để f(x) = 0.
Trang 16a x2 – 2x - 3
b x4 + 3x2 – 4
c x4 + x2 + 1
2 Dạng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.
Phương pháp: Phần kiến thức 2a)
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 12: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Chia hai lũy thừa cùng cơ số: xm:xn = xm-n ( m ≥ n ≥0)
Quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
Trang 17- Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn.
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 13: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1 Quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
2 Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Làm tính chia
Phương pháp:
Chia hai lũy thừa cùng cơ số: xm:xn = xm-n ( m ≥ n ≥0)
Quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
Quy tắc chia đa thức cho đơn thức: ( A – B +C ) : D = A:D – B:D + C:D
Bài 1: Làm tính chia:
Trang 18- Trước hết rút gọn biểu thức bằng cách chia đa thức cho đơn thức
- Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
A MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Viết đa thức dưới dạng A = B.Q + R
- Áp dụng chia đa thức vào giải một số bài toán
B NỘI DUNG:
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Các bước thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.
2 Đối với hai đa thức một biến A, B tùy ý, B ≠ 0 tồn tại hai đa thức duy nhất Q
và R
sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của B
Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết
Trang 19
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Thực hiện phép chia đa thức.
Phương pháp: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần, chia đa thức theo các bước như
A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của B
- Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết
Bài 2: Với giá trị nào của a thì đa thức f(x) = x2 + x +a chia hết cho đa thức g(x) = x – 1Bài 3: Với giá trị nào của a, b thì đa thức f(x) = x3 + ax2 + 2x + b chia hết cho đa thức g(x) = x2 + x + 1
3 Dạng 3: Tìm số nguyên n để biểu thức A(n) chia hết cho biểu thức B(n).
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
- Ôn tập kiến thức đã học về nhân chia đa thức
- Luyện tập giải một số dạng toán vận dụng kiến thức nhân chia đa thức
B NỘI DUNG:
Trang 20I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
4 Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
5 Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Phương pháp: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
3 Dạng 3: Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
Phương pháp: Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y =4
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 21A MỤC TIÊU:
- Ôn tập kiến thức đã học về nhân chia đa thức
- Luyện tập giải một số dạng toán vận dụng kiến thức nhân chia đa thức
B NỘI DUNG:
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
4 Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
5 Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
3 Dạng 3: Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
Phương pháp: Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y =4
Bài 4: Tìm x: a) 32 x(x2 - 9) = 0 b) (x + 3)2 - (x – 3)(x + 3) = 0
4 Dạng 4: Chia đa thức
Phương pháp: Các bước tiến hành thực hiện chia đa thức đã sắp xếp
Bài 5: Thực hiện phép chia:
(3x4 – 5x3 + 7x2 – 4x +2):(x2 – x + 1)
(-6x4 + 5x3 + 17x2 -23x +7):(-3x2 – 2x + 7)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 22TIẾT 17: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Thế nào là hai phân thức bằng nhau.
2 Tính chất cơ bản của phân thức
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Điền đa thức vào chỗ chấm
Phương pháp: Biến đổi từ vế trái hoặc vế phải bằng cách áp dụng tính chất và quy tắc
x xy
y x
y x
y xy 2 x
3 6
3 2
7 4 7 3
x x
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
Trang 23TIẾT18 TÍNH CHÂT CƠ BẢN PHÂN THỨC
1 Thế nào là hai phân thức bằng nhau.
2 Tính chất cơ bản của phân thức
3 Quy tắc đổi dấu
4 Cách rút gọn một phân thức
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Điền đa thức vào chỗ chấm
Phương pháp: Biến đổi từ vế trái hoặc vế phải bằng cách áp dụng tính chất và quy tắc
x xy
y x
y x
y xy 2 x
Phương pháp: Các bước rút gọn phân thức:
- Phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Chia cả tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung
xy y
c) 2 2
x x
25 x
3 Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Phương pháp: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A =
2
x x 4
1
x
x 2 x 2
Trang 24C = 2 4 4 2
x ax
a
x a
1 Thế nào là hai phân thức bằng nhau.
2 Tính chất cơ bản của phân thức
3 Quy tắc đổi dấu
4 Cách rút gọn một phân thức
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Rút gọn phân thức
Phương pháp: Các bước rút gọn phân thức:
- Phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Chia cả tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung
) (
) (
a x
a x
c) xy y2 yx x
) 3 2 )(
2 Dạng : Tính giá trị của biểu thức
Phương pháp: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2 4 4 2
x ax
a
x a
x
với x ≠ 1/3 ; y ≠ 1
C VỀ NHÀ:
Trang 25TIẾT 20: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
A MỤC TIÊU:
- Luyện tập quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu vào bài toán quy đồng mẫu nhiều phân thức
B NỘI DUNG:
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
2 Các bước tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
3 Cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
II BÀI TẬP:
1 Dạng 1: Tìm mẫu thức chung
Phương pháp:
- Phân tích mỗi mẫu thức thành nhân tử
- Lấy tích của BCNN các hệ số và các lũy thừa chung và riêng có mặt trong mẫu thức với số mũ cao nhất
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a) 3 2 2 x 2 b 3
b a
; xb
a
b x
; ) y x (
x 2
x
1 x 2
; x x x
1 x
; 1 x
Trang 26Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
a)
a b
a b
; b
y x
a x
; a ax
2
x
x
2 2 2
x 2 3
; x 6 x 2
1 x 7
2 2
; y
2
; 1 x x
x 2
; 1 x
1 x
2
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 21: PHÉP CỘNG PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- Luyện tập cộng, trừ phân thức đại số
- HS thực hiện được thành thạo việc cộng, trừ phân thức
B NỘI DUNG:
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Các bước tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
2 Cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
3 Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu
2 x 2 x
2 1
3
1
x
x x x
x x
1 2
2 3 1
6 1
2
2
3
2 2
x x
x
x
x
2 Dạng 2: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phương pháp: Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức không còn chứa biến:
Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
Trang 27x z yz
3 Dạng 3: Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước:
Phương pháp: Chuyển các hạng tử không chứa x về một vế rồi rút gọn biểu thức của x:
Bài 3: Tìm x:
a) x +
ab b
ab 2 a 2 b
b a
3
2 2
2
4 4
b a
b a
(a, b là những hằng số)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
TIẾT 22: PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- Luyện tập cộng, trừ phân thức đại số
- HS thực hiện được thành thạo việc trừ phân thức
B NỘI DUNG:
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
4 Các bước tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
5 Cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
6 Quy tắc trừ hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu
2 1
3
1
x
x x x
x x
5 Dạng 2: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phương pháp: Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức không còn chứa biến:
Trang 28Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
x yx z
1 z
y z x
1 z
y y
6 Dạng 3: Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước:
Phương pháp: Chuyển các hạng tử không chứa x về một vế rồi rút gọn biểu thức của x:
Bài 3: Tìm x:
c) x -
ab b
ab 2 a 2 b
b a
3
2 2
(a, b là những hằng số)d) x - (a+b)2 =
2
4 4
b a
b a
(a, b là những hằng số)
C VỀ NHÀ:
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trước bài mới
I GV: B¶ng phô, phÊn mµu.
II HS : B¶ng nhãm, «n kiÕn thức về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử, các phép toán về phân thức, cách tìm cực trị của một biểu thức
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử - HS cả lớp làm