1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập mô hình tài chính 2

7 242 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA TOÁN TIN HỌC

—OOO—

BÀI TẬP MÔ HÌNH TÀI CHÍNH

NHÓM 1

Đoàn Quyền Vương 1011256 Nguyễn Phương Thảo 1011387

Trần Thị Diễm Trang 1011227

Ngày 3 tháng 5 năm 2013

Trang 2

Bài 1 Giả sử một nhà mô giới tin rằng giá trị của một biến đầu tư X trong 2 tháng tới có phân phối đều trên khoảng [-12,24] Tìm VaR của X cho 2 tháng tới đó tại mức tin cậy α = 95%

Giải vì X ∼ U(−12, 24) nên

F (x) =

x + 12

24 + 12 x ∈ (−12, 24)

với mức tin cậy α=0.95 ta có

V aR(x) = −F−1(1 − α) = −F−1(0.05)

= −(0.05 × 24 + 0.95 × −12)

= 10.2 Bài 7 Hàm quantile của 1 phân bố F được định nghĩa như sau

F−1(p) = inf{x : F (x) ≥ p}

Chứng minh

a) F−1(F (x)) ≤ x ∀x ∈ R

Giải

F−1(F (x)) = inf{y : F (y) ≥ F (x)}

Đặt A= {y : F (y) ≥ F (x)}

F−1(F (x)) = inf A

Ta có

F (x) = F (x) ⇒ x ∈ A ⇒ inf A ≤ x ⇔ F−1(F (x)) ≤ x (đpcm) b) F F−1(p) ≥ p ∀p ∈ (0, 1)

Giải

F F−1(p) = P X ≤ F−1(p)

= P (X ≤ inf{x : F (x) ≥ p})

Đặt A = {x : F (x) ≥ p}, x0 = inf A

F F−1(p) = P (X ≤ x0) = F (x0)

Vì x0 ∈ A nên

F (x0) ≥ p ⇒ F F−1(p) ≥ p (đpcm)

Trang 3

c) F (x) ≥ t ⇔ x ≥ F−1(t)

F (x) ≥ t ⇒ x ≥ F−1(t) Giải

Đặt A = {x : F (x) ≥ t}, ta có

F (x) ≥ t ⇔ x ∈ A ⇒ x ≥ inf A ⇔ x ≥ F−1(t) (đpcm)

x ≥ F−1(t) ⇒ F (x) ≥ t Giải

x ≥ F−1(t) ⇔ F (x) ≥ F F−1(t)

Vì F là hàm tăng liên tục phải nên không làm đổi dấu bất đẳng thức

F (x) ≥ F F−1(t) ≥ t ⇒ F (x) ≥ t (đpcm) d) F (x) ≥ G(x) ∀x ∈ R ⇔ G−1(p) ≥ F−1(p) ∀p ∈ (0, 1)

F (x) ≥ G(x) ⇒ G−1(p) ≥ F−1(p) Giải

Chọn x = G−1(p), ta có

Áp dụng câu 7b

F G−1(p) ≥ G G−1(p) ≥ p

Áp dụng câu 7c

F G−1(p) ≥ p ⇔ G−1

(p) ≥ F−1(p) (đpcm)

G−1(p) ≥ F−1(p) ⇒ F (x) ≥ G(x) Giải

Chọn p = G(x)

G−1(G(x)) ≥ F−1(G(x))

Vì F là hàm tăng liên tục phải nên không làm đổi dấu bất đẳng thức

F G−1(G(x)) ≥ F F−1

Trang 4

Áp dụng câu 7a ta có

x ≥ G−1(G(x)) ⇔ F (x) ≥ F G−1(G(x)) (2)

Áp dụng câu 7b ta có

từ 1,2,3 ta có

F (x) ≥ F G−1(G(x)) ≥ F F−1(G(x)) ≥ G(x)

Hãy suy ra điều kiện tương đương cho FSD (First order Stochastic Domi-nance) viết dưới dạng hàm quantile

Giải

ta đã có

X 1 Y ⇔ G ≥ F

Áp dụng câu 7d ta có

G ≥ F ⇔ F−1 ≥ G−1

Vậy điều kiện tương đương cho FSD viết dưới dạng hàm quantile là

X 1 Y ⇔ F−1 ≥ G−1 Bài 2.1 Provide an example to show that the MV rule might not be consistent with

expected utility criterion for risk averse decision makers Specifically, find two random variables with distribution function F, G respectively, with EX ≥ EY and σ2(X) ≤ σ2(Y ), and a utility function u (nondecreasing and concave) such that Eu (X) < Eu (Y )

Giải

Cho 2 biến ngẫu nhiên X,Y có phân phối thỏa điều kiện sau

P(X) 0.2 0.8

P(Y ) 0.8 0.2

Xét quy luật MV

X ≥M V Y ⇔

(

EX ≥ EY VarX ≤ VarY

Trang 5

ta có

EX = 0.2 × 2 + 0.8 × 12 = 10 EY = 0.8 × 8 + 0.2 × 18 = 10 VarX = E X2 − (E(X))2

= 16 VarY = E Y2 − (E(Y ))2

= 16

Vậy EX = EY và VarX = VarY

Xét tiêu chuẩn SSD

X 2 Y ⇔ Eu(X) ≥ Eu(Y ) ∀u ∈ U2

Xét hàm không giảm và lõm u(x) = log x, ta có

Eu(X) = log 2 × 0.2 + log 12 × 0.8 ≈ 0.924 Eu(Y ) = log 8 × 0.8 + log 18 × 0.2 ≈ 0.973

Nên Eu(X) < Eu(Y ) trái với tiêu chuẩn SSD

Bài 2.3 Let X, Y be two random variables taking values in an interval [a, b] Show that

(a) If X 1 Y then X 2 Y

Giải

X 1 Y ⇔ F (x) ≤ G(x) ⇔ G(x) − F (x) ≥ 0

⇔ Z

R

G(x) − F (x)dx ≥ 0 ⇔

Z x

−∞

G(x) − F (x)dx ∀x ∈ R ⇔ X 2 Y (đpcm) (b) If X 2 Y then EX ≥ EY

Giải

X 2 Y ⇔ Eu (X) ≥ Eu (Y ) ∀u ∈ U2

Chọn u0(X) = X, u0(Y ) = Y Ta có u0 ∈ U2 Nên

Eu0(X) ≥ Eu0(Y ) ⇔ EX ≥ EY (đpcm) (d) If X 2 Y and EX = EY , then Var (X) ≤ Var (Y )

Giải

X 2 Y ⇔ Eu(X) ≥ Eu(Y ) ∀u ∈ U2

Chọn u0(X) = −X2, vì u000(X) = −2 < 0 nên u0 là hàm lõm, giả định b < 0 nên u0 luôn tăng trong đoạn [a, b], vậy u0 ∈ U2

Áp dụng 2.3c ta có

Eu0(X) ≥ Eu0(Y ) ⇔ E −X2 ≥ E −Y2 ⇔ E X2 ≤ E Y2

vì E(X) = E(Y ), nên

E X2 − (E(X))2

≤ E Y2 − (E(Y ))2

Trang 6

Bài 3.9 Let h : [0, 1] → [0, 1] such that h(0) = 0, h(1) = 1 and nondecreasing Let µ = h◦P

(a) Let

Cµ(X) =

Z ∞ 0

µ (X > t) dt −

Z 0

−∞

[1 − µ (X > t)] dt Show that

Cµ(X) =

Z 1 0

FX−1(1 − α)dh(α) Giải

(b) For α ∈ (0, 1), let hα = I(1−α,1](x) Verify that

V aRα(X) = FX−1(α) =

Z 1 0

FX−1(1 − t)dhα(t)

Giải ta có

F−1(α) =

Z F−1 0

dt =

Z 0 {t:t<F −1 (α)}

dt

=

Z 0 {t:F (t)<α}

dt =

Z 0 {t:1−F (t)>1−α}

dt

=

Z ∞ 0

I(1−α,1)(1 − F (t)) dt

hα[0, 1] → [0, 1] và h(0) = 0, h(1) = 1 nên

F−1(α) =

Z ∞ 0

hα(1 − F (t))dt =

Z ∞ 0

hα P(X > t)dt

=

Z ∞ 0

h0P(X > t)dt =

Z ∞ 0

µ(X > t)dt

(1)

Theo câu a ta có

Z 1 0

FX−1(1 − t)dhα(t) =

Z ∞ 0

µ(X > t)dt −

Z 0

−∞

[1 − µ(X > t)]dt

=

Z ∞ 0

µ(X > t)dt +

Z 0

−∞

[µ(X > t) − 1]dt

Xét

Z 0

−∞

[µ(X > t) − 1]dt =

Z 0

−∞h (P(X > t)) − 1dt

=

Z 0

−∞

h (1 − F (t)) − h(1)dt

=

Z 0

−∞

h (1 − F (t) − 1) dt

=

Z 0

−∞

h (−F (t)) dt

=

Z 0

−∞

−h (F (t)) dt =

Z 0

−∞

−h (P(X < t)) dt

(*)

Trang 7

Ta thấy t ∈ (−∞, 0), vậy P(0) = 0 ⇒ h(0) = 0

Vậy (∗) = 0 ⇒

Z 0

−∞

[µ(X > t) − 1]dt = 0 Vậy

Z 1 0

FX−1(1 − t)dhα(t) =

Z ∞ 0

[µ(X > t) − 1]dt (2)

Từ 1,2 ta có

FX−1(α) =

Z 1 0

FX−1(1 − t)dhα(t)

(c) For α ∈ (0, 1), let hα = min{1, x

1 − α} Verify that

Z 1 0

FX−1(1 − t)dhα(t) = 1

1 − α

Z 1 α

FX−1(t)dt Giải

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w