Lập báo cáo kết quả kinh doanh của DN vào ngày kết thúc năm tài chính theo tài liệu sau:... So sánh những kết luận của bạn với những đánh giá trong bản phân tích ngày 8/1/2010 của công t
Trang 1Dự phòng phải thu khó đòi 2.000 Thặng dư vốn cổ phần 18.500
Vốn góp của CSH 33.180 Vay ngắn hạn 23.000 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 12.000 Hàng tồn kho 42.300 Các khoản đầu tư dài hạn 15.400
Nợ dài hạn 25.120 Chứng khoán ngắn hạn 8.000 Tài sản dài hạn khác 3.400 Chi phí trả trước ngắn hạn 15.000 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình 32.500 Lợi nhuận chưa phân phối 2.400 Phải trả ngắn hạn khác 4.500
Yêu cầu: Hãy lập bảng cân đối kế toán theo mẫu quy định.
Bài 2
Lập bảng cân đối kế toán của DN vào ngày 31/12/ năm X theo số liệu sau:
1) Số dư nợ của các tài khoản vào ngày 31/12 (tr.đ):
Trang 3Lập báo cáo kết quả kinh doanh của DN vào ngày kết thúc năm tài chính theo tài liệu sau:
Trang 4CHƯƠNG 3 Bài 1
Có tài liệu về kết quả kinh doanh trong 4 năm của một DN chế biến thực phẩm như
sau:
Đơn vị tính: tr.đ
Tổng DTBH 21.300 25.450 28.500 32.400 Hàng bán bị trả lại 1000 1.200 850 500 Doanh thu thuần 20.300 24.250 25.602 31.900 Giá vốn hàng bán 14.500 18.430 19.300 26.500
LN gộp 5.800 5.820 6.302 5.400 Doanh thu HĐTC 1020 2.832 3.546 3.250 Chi phí tài chính 800 1.200 3.250 2.300 Chi phí bán hàng 800 1.213 1.244 1.620 Chi phí quản lý DN 1.200 1.310 1.320 950
LN thuần từ HĐKD 4.020 4.930 4.034 3.780 Thu nhập khác 65 230 220 850 Chi phí khác 20 150 130 50 Lợi nhuận khác 45 80 90 800
LN kế toán trước thuế 4.065 5.010 4.124 4.580 Thuế TNDN 1.016 1.252 1.031 1.145 LNST 3.049 3.757 3.093 3.435
Trang 5LN gộp 8.650 8.898 Chi phí bán hàng 1.471 1.483 Chi phí quản lý DN 1.038 1.020
Chi phí bán hàng 246 252 Chi phí quản lý DN 351 368
Trang 7Chi phí bán hàng 25.264 25.476 19.645 Chi phí quản lý doanh nghiệp 28.311 27.526 19.528 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 282.366 111.895 110.416
b. So sánh những kết luận của bạn với những đánh giá trong bản phân tích ngày 8/1/2010 của công ty chứng khoán Vietcombank về công ty này. (Báo cáo này có thể tải về từ trang web của công tyhttp://info.vcbs.com.vn, vào phần “Báo cáo phân tích”)
Số lượng SPSX trong kỳ (cái)
SL SP tiêu thụ trong kỳ (cái)
KH TT KH TT KH TT KH TT
A 20 23 1.000 1.250 5.000 4.050 5.500 4.150
Trang 8hàng đều khá ổn định.
Yêu cầu: Phân tích tình hình thực hiện chỉ tiêu doanh thu thuần về bán hàng của doanh
nghiệp
Trang 9CHƯƠNG 4 Bài 1
1. Trích bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 của một Công ty sản xuất, chế biến thuỷ sản xuất khẩu như sau:
Trang 11I. Tiền và các khoản tương đương tiền 55.468 7.595
Trang 15Tài sản cố định 18.500 21.300 24.500 19.900 Tổng tài sản 47.500 48.600 52.500 48.050 3.Thông tin bổ sung:
DN không có các khoản thu từ các hoạt động tài chính và hoạt động khác
Giá cả hàng hoá bán ra năm nay tăng so với năm trước 8%, giá cả vật tư và các yếu tố đầu vào khác ổn định.
Trang 181) Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản như sau:
(Đơn vị tính: trVND)
Tiền và các khoản tương đương tiền 13.706 12.961 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 22.830 24.522 Các khoản phải thu ngắn hạn 139.534 135.820 Hàng tồn kho 176.313 96.599 Tài sản ngắn hạn khác 7.954 4.977
Tài sản cố định 321.084 187.100 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 150.575 100 Tài sản dài hạn khác 12.211 6.190
Vay và nợ ngắn hạn 162.997 113.244 Phải trả người bán 43.700 25.267 Người mua trả tiền trước 2.952 104 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 372 2.708 Phải trả người lao động 4.751 17.894 Chi phí phải trả 3.141 5.262 Các khoản phải trả, phải nộp NH khác 3.839 2.059
Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1.038 1.245 Nguồn kinh phí 91 111
Trang 19vụ
1.233.734 1.190.906
Giá vốn hàng bán 1.071.110 1.047.145 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 162.624 143.760
Chi phí tài chính 13.707 6.901 Trong đó: chi phí lãi vay 9.424 6.829 Chi phí bán hàng 97.643 75.534 Chi phí quản lý doanh nghiệp 18.647 15.887
Thu nhập khác 8.678 1.958 Chi phí khác 7.278 2.179 Lợi nhuận khác 1.400 222
Các số liệu sau được tổng hợp từ số liệu báo cáo 3 năm của hai công ty (đơn vị: triệu VNĐ)
Công ty A Công ty B Lợi nhuận sau thuế 996 2.846 Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 3.013 3.401 Hai công ty này đạt mức tăng trưởng doanh thu tương đương nhau trong ba năm đó. Một công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn. Một công ty hoạt động trong lĩnh vực vận tải
Trang 20Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 7.199 3.400
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT (6.764) (678)
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC 570 (2.600)
Một trong hai công ty này hoạt động trong ngành chuyển phát nhanh và đang ở thời kỳ tăng trưởng. Công ty còn lại hoạt động trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và đã khá ổn định.
Trang 21Cổ tức LN đã trả cho CSH (3.887) (1.600) (6.347)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
12.817 14.685 37.334 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 582 (429) (762) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 1.908 2.490 2.060 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2.490 2.060 1.298
Trang 24cuối kỳ (50+60+61) 253.499.631.148 71.348.579.212 99.251.473.191 Yêu cầu
1. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ đồng qui mô
2. Tính dòng tiền tự do
3.Trên cơ sở số liệu tính đươc, hãy nhận xét về tình hình tài chính của doanh nghiệp