1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập kế toán tài chính 2

10 371 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1 Bài 1: Tại một doanh nghiệp thương mại và kinh doanh xuất nhập khẩu trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1.. Xuất bán trực tiếp cho khách hàng C lô hàng trị giá 3

Trang 1

ĐỀ 1 Bài 1: Tại một doanh nghiệp thương mại và kinh doanh xuất nhập khẩu trong tháng

có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Xuất 4.000spC giá xuất kho 12.000đ/sp, giá bán 20.000đ/sp, thuế GTGT 10% cho cty K để đổi lấy 1 máy phát điện trị giá 50tr, thuế GTGT 10%, số tiền chênh lệch DN nhận bằng tiền mặt

2 Xuất bán trực tiếp cho khách hàng C lô hàng trị giá 380tr, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán tiền, giá xuất kho 290tr, sau 5 ngày DN nhận đc giấy báo có của ngân hàng về khoản tiền khách hàng thanh toán, DN cho khách hàng hưởng chiết khấu 2% trên giá thanh toán

3 Xuất 1.000spB, giá xuất kho 35.000đ/sp, giá bán 42.000đ/sp, thuế 10% khen thưởng cho công nhân viên vào dịp tết do quỹ phúc lợi đài thọ

4 Xuất gửi bán lô hàng 12.000spC giá xuất kho 10.000đ/sp, giá bán 18.000đ/sp, thuế 10% Khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản sau đó DN nhận đc hồi báo có một số

sp kém chất lượng, bên mua đề nghị trả lại 2.000sp, DN đồng ý và nhập lại số hàng trên

và xuất hóa đơn mới cho khách hàng Chi phí phát sinh bằng tiền mặt là 5tr, thuế 10%

5 Xuất 1 lô hàng giá 500tr, thuế 10%, giá xuất kho 420tr Khách hàng thanh toán 50% bằng chuyển khoản, số còn lại chưa thanh toán Do mua hàng số lượng lớn nên DN cho khách hàng hưởng chiết khấu 2% trên giá thanh toán

6 Xuất bán trả góp một số sản phẩm với giá xuất kho 180tr, giá bán trả ngay 250tr, trả chậm trong 3 tháng là 280tr chưa thuế GTGT, thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán trước 80tr bằng tiền mặt, số còn lại trả chậm định kỳ hàng tháng khách hàng chuyển khoản thanh toán bắt đầu từ tháng sau

Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

Bài làm

1 a)Nợ 632 48.000.000 (4.000sp x 12.000đ/sp)

Có 1561 48.000.000

b) Nợ 131K 88.000.000

Có 511 80.000.000 (4.000sp x 20.000đ/sp)

Có 3331 8.000.000

c) Nợ 211 50.000.000

Trang 2

Nợ 133 5.000.000

Có 331K 55.000.000

d) Nợ 331K 55.000.000

Nợ 111 33.000.000

Có 131K 88.000.000

2 a) Nợ 632 290.000.000

Có 1561 290.000.000

b) Nợ 131C 418.000.000

Có 511 380.000.000

Có 3331 38.000.000

c) Nợ 112 409.640.000

Nợ 635 8.360.000 (418tr x 2%)

Có 131C 418.000.000

3 a) Nợ 632 35.000.000 (1.000sp x 35.000đ/sp)

Có 1561B 35.000.000

b) Nợ 353 46.200.00

Có 512 42.000.000 (1.000sp x 42.000đ/sp)

Có 3331 4.200.000

4 a) Nợ 632 120.000.000 (12.000sp x 10.000đ/sp)

Có 1561C 120.000.000

b) Nợ 112 237.600.000

Có 511 216.000.000 (12.000sp x 18.000đ/sp)

Có 3331 21.600.000

c) Nợ 531 36.000.000 (2.000sp x 18.000đ/sp)

Nợ 3331 3.600.000

Có 338 39.600.000

d) Nợ 1561C 20.000.000 (2.000sp x 10.000đ/sp)

Trang 3

Có 632 20.000.000

e) Nợ 641 5.000.000

Nợ 133 500.000

Có 111 5.500.000

f) Nợ 511 36.000.000

Có 531 36.000.000

5 a) Nợ 632 420.000.000

Có 1561 420.000.000 b) Nợ 131 550.000.000

Có 511 500.000.000

Có 3331 50.000.000 c) Nợ 112 275.000.000 (550tr/2)

Có 131 275.000.000

d) Nợ 521 11.000.000

Nợ 3331 1.100.000

Có 131 12.100.000

e) Nợ 511 11.000.000

Có 521 11.000.000

6 a) Nợ 632 180.000.000

Có 1561 180.000.000 b) Nợ 131 305.000.000

Có 511 250.000.000

Có 3331 25.000.000

Có 3387 30.000.000 c) Nợ 111 80.000.000

Có 131 80.000.000

Trang 4

Bài 2: Công ty Khai Minh…

Bài làm

1 a) Nợ 157 100.000.000 (1000sp x 100.000đ/sp)

Có 1561 100.000.000

b) Nợ 641 4.800.000

Nợ 133 480.000

Có 111 5.080.000

2 a)Nợ 632 100.000.000

Nợ 157 100.000.000

b) Nợ 131 200.500.000 (1.000sp x 10$/sp x 20.050đ/$)

Có 511 200.500.000

c) Nợ 511 10.025.000 (200,5tr x 5%)

Có 3333 10.025.000

d) Nợ 3333 10.025.000

Có 111 10.025.000

3 a) Nợ 632 300.000.000 (3000sp x 100.000đ/sp)

Có 1561 300.000.000

b) Nợ 112 429.000.000

Có 511 390.000.000 (3.000sp x 130.000đ/sp)

Có 3331 39.000.000

4 a) Nợ 641 30.000.000

Nợ 642 10.000.000

Có 334 40.000.000

b) Nợ 641 7.200.000 (30tr x 24%)

Nợ 642 2.400.000 (10tr x 24%)

Nợ 334 4.200.000 (40tr x 10,5%)

Có 338 13.800.000

Trang 5

5 a) Nợ 1122 199.894.500 (9.945$ x 20.100đ/$)

Có 131 199.397.250 (9.945$ x 20.050đ/$)

Có 515 497.250 (9.945$ x 50đ/$) b) Nợ 6425 1.105.500 (55$ x 20.100đ/$)

Có 131 1.102.750 (55$ x 20.050đ/$)

Có 515 2.750 (55$ x 50đ/$)

c) Nợ 007 (1122) 9.945$

6 Nợ 641 9.000.000

Nợ 642 5.000.000

Nợ 133 1.400.000

Có 111 15.400.000

7 Xem thêm trong sách KTTC2 trang 79

a) Nợ 1561 120.000.000

Có 632 120.000.000

b) Nợ 531 300.000.000 (15.000$ x 20.000đ/$)

Có 131 299.250.000 (15.000$ x 19.950đ/$)

Có 515 750.000 (15.000$ x 50đ/$) c) Nợ 3333 12.000.000 (300tr x 4%)

Có 511 12.000.000

d) Nợ 133 31.200.000 ((300tr + 12tr) x 10%)

Có 33312 31.200.000

e) Nợ 33312 31.200.000

Có 111 31.200.000

f) Nợ 641 2.800.000

Nợ 133 280.000

Có 111 3.080.000

8 Nợ 641 8.000.000 (12tr/3)x2

Trang 6

Nợ 642 4.000.000

Có 214 12.000.000

9 Nợ 112 300.000 (12tr – (15.000$ x 4% x 19.950đ/$))

Có 511 300.000

10 a) Nợ 821 6.000.000

Có 3334 6.000.000

b) Nợ 3334 6.000.000

Có 111 6.000.000

11 Phân bổ chi phí mua hàng theo tiêu thức số lượng:

= (2,5tr/5.000sp) x 4.000sp = 2.000.000tr

Nợ 632 2.000.000

Có 1562 2.000.000

12 Xác định kết quả kinh doanh

Trang 7

ĐỀ 2 Bài 1:

Số dư đầu kỳ

Tk 1122: 35.000usd, 16.000đ/usd

Tk 131B: 40.000usd, 16.350đ/usd

Tk 315: 20.000usd, 16.250đ/usd

Phát sinh trong kỳ

1/ nợ 1561 : 409.500.000 (25000usd x 16.380)

Nợ 133 : 40.950.000

Có 331 : 410.450.000

2/a nợ 632 : 300.000.000

Có 1561: 300.000.000

b nợ 131Y : 580.096.000 (35.200$ x 16.480đ/$)

có 511 : 527.360.000 (32.000$ x 16.480đ/$)

có 3331 : 52.736.000 (32.000$ x 10% x 16.480$)

c nợ 641 : 5.000.000

nợ 133 : 500.000

có 111 : 5.500.000

3/a nợ 1122 : 656.800.000 (40.000$ x 16.420đ/$)

Có 515 : 2.800.000

Có 131B: 654.000.000 (40.000$ x 16.350đ/$)

b nợ 6425 : 1.642.000 (100$ x 16.420đ/$)

có 1122 : 1.642.000 (100$ x 16.420đ/$)

c có 007(1122): 39.900$

4/a nợ 1122 : 4.974.000.000

Có 341 : 4.974.000.000 ( 300.000usd x 16.580)

b Nơ 007 (1122) 300.000$

5/a nợ 1112 : 584.320.000 (35.200usd x 16.600)

Có 131 : 580.096.000 ( 35.200usd x 16.480)

Có 515 : 4.224.00

b Nợ 007(1112) 35.200$

6/a nợ 315 : 330.400.000 ( 20.000usd x 16.520)

Có 1122 : 320.000.000 (20.000usd x 16.000)

Có 515 : 10.400.000

b Nợ 635 33.500.000 (2000$ x 16.750đ/$)

Có 1122 32.000.000 (2000$ x 16.000đ/$)

Có 515 1.500.000

b có 007(1122): 20.000usd

Trang 8

Bài 2:

số dư đầu kỳ

tk 1561(I): 85.000.000 (10 tấn) => 8.5tr/tấn

tk 1561(II): 48.000.000 (8 tấn) => 6tr/tấn

tk 1112: 38.000usd (16.650)

tk 131K: 10.000usd (16.490)

phát sinh trong kỳ:

1/ nợ 641 :82.600.000 (5000usd x 16.520)

Nợ 635 : 650.000

Có 1112 : 83.250.000 (5000usd x 16.650)

b có 007(1112) : 5000usd

2/a nợ 632 : 85.000.000 (10 tấn x 8.500.000)

Nợ 133 : 8.500.000

Có 331 : 93.500.000 (10 tấn x 9.35tr/tấn)

b nợ 131 : 132.000.000

có 511 : 120.000.000 (10 tấn x 12.000.000)

có 3331 : 12.000.000

c nợ 641 : 4.000.000

nợ 133 : 200.000

có 331 : 4.200.000

d Nợ 331 46.750.000 (93.5tr/2)

có 111 46.750.000

3/a nợ 1561(II) : 111.600.000 (18 tấn x 6.200.000)

nợ 1381 : 12.400.000 (2 tấn x 6.200.000)

có 151 : 124.000.000

b nợ 138 : 5.250.000

có 111 : 5.250.000

c nợ 1561(II ) : 12.400.000

có 1381 : 12.400.000

4/ nợ 641 : 22.000.000

Nợ 642 : 26.500.000

Có 214 : 48.500.000

5/a nợ 641 : 28.500.000

Nợ 642 : 50.000.000

Có 334 : 78.500.000

b nợ 641 : 6.840.000 (28.500.000 x 24%)

nợ 642 : 12.000.000 (50.000.000 x 24%)

nợ 334 : 8.242.500 (78.500.000 x 10.5%)

có 338 : 27.082.500 (78.500.000 x 34.5%) 6/a nợ 632 : 42.500.000 (5 tấn x 8.500.000)

Trang 9

Có 1561(I): 42.500.000

b nợ 131 : 66.000.000

có 511 : 60.000.000( 5 tấn x 12.000.000)

có 3331 : 6.000.000

c nợ 641 : 3.250.000

nợ 133 : 325.000

có 111 : 3.575.000

d nợ 532 : 6.000.000 (60.000.000 x 10%)

nợ 3331 : 600.000

có 131 : 6.600.000

e Nơ 511 6.000.000

Có 532 6.000.000

7/a nợ 632 : 12.000.000 (2 tấn x 6.000.000)

Có 1561(II): 12.000.000

b nợ 641 : 20.240.000

có 512 : 18.400.000 (2 tấn x 9.200.000)

có 3331 : 1.840.000

8/a nợ 157 : 30.000.000 ( 5 tấn x 6.000.000)

Có 1561 : 30.000.000

b nợ 632 : 24.000.000 ( 4 tấn x 6.000.000)

có 157 : 24.000.000

c nợ 131 : 41.800.000

có 511 : 38.000.000 (4 tấn x 9.500.000)

có 3331 : 3.800.000

d nợ 641 : 3.800.000 ( 38.000.000 x 10%)

Nợ 133 380.000

có 131 : 4.180.000

e Nợ 112 37.620.000 (41.8tr – 4.18tr)

có 131 37.620.000

g nợ 641 : 200.000

nợ 133 : 20.000

có 111 : 220.000

9/ nợ 641 : 12.000.000

Nợ 133 : 1.200.000

Có 111 : 13.200.000

10/a.nợ 632 : 42.500.000 (5 tấn x 8.500.000)

Có 1561(I) : 42.500.000

b nợ 131 : 99.120.000 ( 5 tấn x 1.200usd/tấn x 16.520)

có 511 : 99.120.000

c nợ 511 : 4.956.000 ( 99.120.000 x 5%)

Trang 10

có 3333 : 4.956.000

d nợ 641 : 1.800.000

nợ 133 : 180.000

có 111 : 1.980.000

11/a nợ 1122 : 167.500.000 (10.000usd x 16.750)

Có 515 : 2.600.000

Có 131K : 164.900.000 ( 10.000usd x 16.490)

b, nợ 007(1122) : 10.000usd

12/ nợ 641 : 8.500.000

Nợ 642 : 5.000.000

Nợ 133 : 1.350.000

Có 331 : 14.850.000

13/ nợ 632 : 12.000.000

Có 1562 : 12.000.000

14/ Tổng thuế GTGT đầu vào = 12.155.000

Tổng thuế GTGT đầu ra = 23.040.000

Nợ 3331 23.040.000

Có 133 12.155.000

Có 111 10.885.000

15/a Nợ 821 12.000.000

Có 3334 12.000.000

b Nợ 3334 12.000.000

có 111 12.000.000

16/ Xác định kết quả kinh doanh

Ngày đăng: 22/11/2017, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w