CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG Biết khái niệm chất lượng và các khía cạnh thể hiện chất lượng sản phẩm.. Biết các phương pháp quản trị chất lượng... Khái niệm chất lượng Chất lượng l
Trang 1CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Biết khái niệm chất lượng và các khía cạnh thể hiện chất lượng sản phẩm
Biết các nguyên tắc quản trị chất lượng
Biết các phương pháp quản trị chất lượng
Hiểu biết căn bản về hệ thống quản trị chất lượng ISO900:2000
Trang 2CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
1. Khái niệm chất lượng
Chất lượng là tất cả các khía cạnh và đặc điểm của sản phẩm và dịch vụ thể hiện khả năng thoả mãn nhu cầu của khách hàng
Chất lượng sản phẩm phải được đánh giá bởi khách hàng Khách hàng có thể ở bên ngoài doanh nghiệp hoặc ở bên trong doanh nghiệp
Trang 3CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
2 Các khía cạnh thể hiện chất lượng sản phẩm
Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của sản phẩm
Các giá trị tăng thêm cho sản phẩm
Thời hạn bảo trì hay sửa chữa sản phẩm
Mức độ đạt tiêu chuẩn thiết kế
Độ bền của sản phẩm
Dịch vụ sửa chữa, bảo hành sản phẩm
Kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc và mùi vị của sản phẩm
Mức độ an toàn của sản phẩm
Uy tín thương hiệu, khuyến mãi và phân phối
Trang 4CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
3 Các nguyên tắc đảm bảo chất lượng
Thực hiện theo công thức CASCADE như sau :
Commitment ( cam kết) +
Ability ( Khả năng) +
Standard ( Tiêu chuẩn) +
Communication ( thông tin) +
Attention to ( Quan tâm) +
Detail (Chi tiết) +
= Ecellence ( xuất sắc)
Trang 5CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
4 Một số phương pháp về quản trị chất lượng
4.1 Phương pháp 5S : Là phương pháp tăng sự thuận lợi và
năng suất trong công việc bằng các nguyên tắc :
Seiri (sàng lọc) : sàng lọc các vật dụng dư thừa tại nơi làm việc
Seiton (sắp xếp) : sắp xếp mọi vật ngăn nắp để dễ tìm và sử dụng
Seiso (sạch sẽ) : Vệ sinh và giữ nơi làm việc luôn sạch sẽ
Seiketsu (săn sóc) : săn sóc nơi làm việc liên tục bằng cách thực hiện seiri, seito, seiso
Shisuke (sẵn sàng) : Mọi thứ phải được chuẩn bị sẵn sàng cho sản xuất
Trang 6CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
4.2 Phương pháp 6 sigma : Là phương pháp giảm thiểu
các sai sót và khả năng gây ra sai sót trong kin doanh
Bước 1- Define (xác định ) :
Chọn chủ đề cần cải tiến, xác định các mục tiêu cần đạt, thành lập nhóm thực hiện Dùng bảng tóm lược dự án (project charter), biểu đồ xu hướng(trend chart), biểu đồ Pareto (Pareto Chart), lưu đồ quy trình ( process flow chart).
Bước 2 - Measure (đo lường) :
Thu thập dữ liệu, đo lường kết quả hoạt động thực tế Sử dụng biểu đồ nhân quả (Cause & effect diagram), bản đồ quá trình ( process mapping), phân tích sai hỏng và tác động ( FMEA), kiểm soát quá trình bằng thống kê (SPC)
Trang 7CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Phân tích các nguyên nhân và xác định nguyên nhân chủ yếu để cải tiến Dùng biểu đồ cột (histogram), biểu đồ khối (box plot), hồi quy (regression analysis), phương sai (anova), đồ thị tác nhân chính (main effect plots)
Đưa ra các giải pháp giải quyết các nguyên nhân chủ yếu Dùng kiểm định giả thiết(T test, F test), thiết kế thực nhiệm ( design of experiment)
Chuẩn hoá công việc và thiết lập kiểm soát để duy trì kết
quả Dùng lưu đồ quá trình (process flow diagram), biểu đồ kiểm soát(control chart), phiếu kiểm tra( check sheet)
Trang 8CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
4.3 Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện (Total quality management –TQM) :
Cải tiến chất lượng liên tục với sự tham gia và hợp tác của mọi thành viên trong doanh nghiệp hướng đến mục tiêu thoả mãn nhu cầu khách hàng
Trọng tâm của hệ thống quản lý chất lượng toàn diện là :
Cải tiến liên tục
Cam kết đạt chất lượng
Làm việc theo nhóm, tin tưởng và trao quyền
Trang 9CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Cần thực hiện liên tục vòng lặp Deming
Trang 10CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Plan : Xác định vấn đề và phát triển kế hoạch cải
tiến
Do : Thử nhiệm kế hoạch và đo lường kết quả cải
tiến
Check : Nghiên cứu có nên thực hiện kế hoạch đưa
ra không
Act : Thực hiện kế hoạch và đưa cải tiến chất lượng
trở thành công việc thường xuyên, tiếp tục thực hiện bước 1
Trang 11CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
5 Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000
ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn do tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hoá ( ISO) ban hành đưa ra các chuẩn mực cho hệ thống quản lý chất lượng có thể áp dụng rộng rãi cho sản xuất, thương mại và dịch vụ
ISO 9000 đề cập đến các lĩnh vực chủ yếu trong quản lý chất lượng : chính sách chất lượng, nghiên cứu thị trường, thiết kế và triển khai sản phẩm, cung ứng, kiểm soát quá trình, đóng gói, phân phối, dịch vụ sau bán hàng, đánh giá nội bộ, kiểm soát tài liệu
Trang 12CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Mô hình hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000
Trang 13CHƯƠNG 9 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000 gồm 8 điều
khoản, trong đó vận hành chủ yếu bởi 5 điều khoản :
Hệ thống quản lý chất lượng( Điều khoản 4)
Trách nhiệm của lãnh đạo (Điều khoản 5)
Quản lý nguồn lực ( Điều khoản 6)
Tạo sản phẩm (Điều khoản 7)
Đo lường, phân tích và cải tiến ( Điều khoản 8)