1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §7. Hình bình hành

16 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §7. Hình bình hành tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

C¸c thÇy c« gi¸o tíi dù

tiÕt häc cña líp 8A0

Gi¸o viªn: NguyÔn Thuý Hång

Trang 2

Các cạnh đối của

tứ giác ABCD

có gì đặc biệt ?

B A

70 0

AB // CD, AD // BC

Hình bình hành

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

Trang 3

cách vẽ hình bình hành

Dùng thước hai lề

Trang 4

A B

C D

O

a/ Về cạnh:

b/ Về góc:

c/ Về đường chéo :

A = C, B = D

AB = CD, AD = BC

OA = OC, OB = OD

C D

Hình thang có hai cạnh bên song song Hình bình hành

Hình bình hành ABCD có tính chất gì ?

Trang 5

A B

C D

O

Trong hình bình hành

a) Các cạnh đối bằng nhau

b) Các góc đối bằng nhau

c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

C D

Định lý

Trang 6

BÁO CÁO KẾT QUẢ LÀM BÀI TẬP Ở NHÀ

Tổ 1

Bài tập 1: Cho tứ giác ABCD có AB = CD; AD = BC Chứng minh: AB // CD; AD // BC

Tổ 2

Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có AB // CD; AB = CD Chứng minh: AD // BC

Tổ 3

Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD có

Chứng minh: AB // CD; AD // BC

   ; 

A C B D 

Tổ 4

Bài tập 4: Cho tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O; biết OA = OC; OB = OD

Chứng minh: AB // CD; AD // BC

Trang 7

Có các cạnh đối song song

Hình bình hành

Có hai cạnh đối song song và bằng nhau

Có các góc đối bằng nhau

Tø gi¸c

3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Có các cạnh đối bằng nhau

Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Trang 8

AB // CD, AD // BC

AB = CD, AD = BC

AB // CD, AB = CD

OA = OC, OB = OD

 = C, B = D

C D

O

ABCD là hbh nếu có:

Trang 9

Tứ giác nào là hình bình hành? Vì sao?

A

B

C

D

a)

E

F

G H

b)

I

H

M K

75 0

110 0

70 0

c)

d)

P

Q

R

S

O

V

U

Y X

100 0

80 0

e)

Trang 10

B

C

D

a)

E

F

G H

b)

I

H

M K

75 0

110 0

70 0

c)

Tứ giác ABCD cú:

AB = CD (gt)

AD = BC (gt)

ABCD là hbh

( có các cạnh đối

bằng nhau là hbh )

EFGH cú

E = G (gt)

F = H (gt)

=> EFGH là hbh ( cú cỏc gúc đối bằng nhau)

IHMK khụng là hỡnh bỡnh hành

nhau

Trang 11

P

Q

R

S

O

Y

X 1000 800

e)

PQRS có

OP = OR (gt)

OQ = OS (gt)

=> PQRS là hbh ( có hai

đ/c cắt nhau tại TĐ mỗi

đường)

Có X + Y = 100 0 + 80 0

Mà hai góc này là hai góc trong cùng phía Nªn : VX // UY Xét UVXY có :

VX // UY (cmt)

VX = UY (gt)

=> UVXY là hbh ( có hai đối song song và bằng nhau)

Trang 13

Bài tập: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC

Chứng minh:

a)Tứ giác BEDF là hình bình hành.

b)AC, BD, EF đồng quy.

Yêu cầu:

-Hoạt động nhóm 6 người trong 3 phút.

-Nhóm 2 tổ 2 và nhóm 1 tổ 4 làm vào bảng phụ,

các nhóm khác làm vào phiếu nhóm.

Trang 14

Bài tập: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC

Chứng minh:

a)Tứ giác BEDF là hình bình hành.

b)AC, BD, EF đồng quy.

Yêu cầu:

-Hoạt động nhóm 6 người trong 3 phút.

-Nhóm 2 tổ 2 và nhóm 1 tổ 4 làm vào bảng phụ,

các nhóm khác làm vào phiếu nhóm.

Trang 15

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

• Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu

hiệu nhận biết hình bình hành.

• Làm bài tập 43 đến 47 (SGK )

• Tiết sau luyện tập

Trang 16

A = C; B = D

A = C; B = D

C D

C D

I

Ngày đăng: 18/11/2017, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w