Nêu tính chất hoá học đặc trưng của muối Amôni?. Nêu các ứng dụng quan trọng của muối Amôni?. : Có thể phân biệt muối amôni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với dung dịch kiề
Trang 1CHÀO TẤT CẢ CÁ EM HỌC SINH LỚP : 11A 2
Trang 2Bài
cũ :
1 Nêu tính chất hoá học đặc trưng
của muối Amôni ?
và khó nhiệt phân nhất lần lượt là:
C NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 D NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4
A NH 4 Cl,NH 4 NO 3 B NH B NH 4 4 HCO HCO 3 3 , (NH , (NH 4 4 ) ) 2 2 SO SO 4 4
Trang 3Bài
cũ :
3 Nêu các ứng dụng quan trọng
của muối Amôni ?
4 : Có thể phân biệt muối amôni với
các muối khác bằng cách cho tác
dụng với dung dịch kiềm ở nhiệt độ
B Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
C Giải phóng chất khí màu nâu đỏ
D Giải phóng chất khí không màu,không mùi
B Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
Trang 4Tieát 19 :Axit Nitric HNO3
Trang 5Hãy chọn CTCT đúng của
axit Nitric :
Tiết 19 : Axit Nitric
HNO3
H O
N
O O
O
H O
N
O
O
H O N
b ) a)
O
O
H O N
M =
63
Trang 6Tiết 23 : Axit Nitric
HNO3
Công thức
electron :
H : O : N ::
O
.O Công thức
cấu tạo : H – O – N
O
O Dựa vào công thức cấu tạo so sánh hóa trị và số
Oxihóa của N ? Nhận xét ?
IV
+5
Mô hình phân
Trang 7I- Oâxit tương ứng
của HNO3 :
2
HNO3 N H2O5 +
2O
P 2 O 5
Vậy N2O5 là oxit tương ứng của HNO3
Anhiđrit Nitric hay
đinitơpentoxit
Tiết 19 : Axit Nitric
HNO3
+ 5
+ 5
Trang 8•phải cẩn thận
khi dùng
-Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
-Tan vô hạn trong
nước.
-Dễ gây bỏng, có tác dụng phá hủy
da , vải, giấy.
có màu vàng
I/- Lý Tính:
Trang 9III/- HÓA TÍNH
Tính chất của dung dịch axit gồm những tính chất nào ?
Hãy viết các phương trình phản ứng minh hoạ ?
Axit nitric là một axit
mạnh
Trang 10III/- HÓA TÍNH
2HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O 2HNO3 + CuO Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O
Tác dụng được với quì tím, kim
loại, bazơ, oxit bazơ và muối
H+ +
NO3
HNO3 có đầy đủ tính chất của
một dung dịch axit :
1/-Tính chất axit mạnh:
- Điện li
mạnh:
Trang 11Khi cho axit HNO 3 Tác dụng với kim loại thì thu được Sản phẩm nào ?
Hãy viết
các phương
trình phản
ứng xảy ra ?
III/- HÓA TÍNH
Tại sao axit nitric có tính chất
oxihoá? Tính chất oxihoá biểu hiện
?
Trang 122/-Tính chất oxihóa mạnh:
a/-Tác dụng với kim loại :
Axit nitric oxihoá được hầu hết
các kim loại ( trừ Au,Pt ) tạo
thành muối Nitrat trong đó kim
loại có số oxihoá cao nhất -
Tùy nồng độ dung dịch axit và
bản chất kim loại mà các sản
phẩm là:
NO+4 2, NO, N+2 +1 2O, N0 -3 2 ,NH3, NH4NO3
(+5) nên chỉ thể hiện tính chất
oxihoá
Trang 13Cu + HNO 3 (đ) Cu (NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O
3 8 3
2 2
Cu + HNO 0 +5 +2 3 (l) Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
+2
0 +5 +2 +4
2/-Tính chất oxihóa mạnh:
a/-Tác dụng với kim loại :
4
2 2
đặc,nguội là do có lớp oxit bền
vững bão vệ
Trang 142/-Tính chất oxihóa mạnh:
a/-Tác dụng với kim loại :
Fe + HNO3 đ = Fe (NO3)3 + NO2
+ H2O
0 +5 +3 +4
Al + HNO3 (l)= Al(NO3)3 + N2O +
H2O
0 +5 +3 +1
15 3
8 30
8
Zn + HNO3 (l)= Zn(NO3)2 +
NH4NO3 + H2O
0 +5 +2
4
hoà tan được trong nước cường toan:
Trang 15Luyện
tập :
Câu 1: Kim loại Au tác dụng
được với :
B Dung dịch HNO3 đặc 90%
C Nước cường toan
D Tất cả sai vì Au là kim loại quí,hiếm
C Nước cường toan
Trang 16Câu 2 : Chọn kim loại không phản
Al ,Zn ,Pb ,Mn ,Ag
D Zn.Pb,Mn
C Fe,Al
rất loãng nóng,dư ta thấy không có
khí thoát ra phương trình ion của phản
ứng trên là :
C Fe,Al
A 8Al + 3NO 3 - + 30H + → 8Al 3+ + 3NH 4 + + 9 H 2 O
Trang 17Câu 4: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung
B 0,16M
A 0,18M
B 0,16M
Hướng dẫn : Gọi số mol NO là x , số
Lập phương trình : x + y
= 0,22 (1)
Số mol e nhường = số mol e nhận
nên : 3x + y = 0,26 (2)
Trang 18Cám ơn các thầy cô đã đến dự giờ
hôm nay