Sản phẩm của phản ứng giữa nito và kim loạiAR T IN IỐ U Công thức hóa học của Amoni hiđrocacbonat?. Tính axit+ Làm quỳ tím hóa đỏ + Tác dụng với oxit bazơ + Tác dụng với muối của axit
Trang 2Sản phẩm của phản ứng giữa nito và kim loại
AR
T
IN
IỐ
U
Công thức hóa học
của Amoni hiđrocacbonat?
O3
CH
H4N
Một tính chất khác của
NH 3 ngoài tính khử
UẾ
YƠ
ZA
B
H
NÍ
T
TỪ KHÓA
Trang 3Sở giáo dục và đào tạo quẢng nam
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC
Trang 4Công thức cấu tạo Mô hình phân tử
+5
Trang 5II Tính chất vật lí
VD 1
VD 2
Trang 6II Tính chất vật lý:
+) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm 3
+) HNO3 kém bền Ngay ở điều kiện thường, khi có
ánh sáng, d 2 HNO3 bị phân hủy một phần giải khí
NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng +) HNO3 Tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
+) HNO3 Trong PTN thường có loại đặc C%=68%,
D=1,4 g/cm 3
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+5
* Nhận xét:
HNO3 H+ + NO3
-+
Trang 81 Tính axit
+) Làm quỳ tím hóa đỏ
+) Tác dụng với oxit bazơ
+) Tác dụng với muối của axit yếu hơn +) Tác dụng với bazơ
Ví dụ:
Trang 92HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + KOH → KNO3 + H2O
2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Trang 10Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH 4 NO 3 , N 2 , N 2 O, NO, NO 2 , HNO 3
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH-3 4 NO 3 , N 20, N+12 O, NO, NO+2 +4 2 , HNO+5 3
Trang 11NH-3 4NO3, N0 +12, N2O, NO, NO+2 +4 2, HNO+5 3
+ n.e
Trang 12* NH 4 NO 3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào d2, thấy có khí mùi khai.
* N 2 O là khí vui, khí gây cười
* N 2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy
LƯU Ý
Trang 13Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
M : k
hử m ạnh:
A
l, M
g, C a…
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tính oxi hóa 2 Tính oxi hóa
a Tác dụng với kim loại a Tác dụng với kim loại
Trang 14Đồng tác dụng với axit nitric loãng
a Tác dụng với kim loại a Tác dụng với kim loại
VD 3
V D 4
đặc, nguội, Al và Fe bị thụ động hóa
Trang 15a Với kim loại
Trang 162 Tính oxi hóa
2 Tính oxi hóa
c Với hợp chất
HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ
và hữu cơ Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,… bị
phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ
và hữu cơ Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,… bị
phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
3 10 3 5 FeO + HNO3 (loãng) Fe(NO3)3 + NO + H2O 3H2S + 2 HNO3 (loãng) 3S + 2NO + 4H2O
Ví dụ:
Trang 17-Axit HNO3 là axit mạnh
-Axít HNO3 có tính oxi hóa
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa
trị cao nhất (vd: Fe lên Fe (III))
-Axit HCl và H2SO4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion H +
-Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H
-Giải phóng ra H2 khi phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp (vd: Fe lên Fe (II))
-Không tác dụng với phi kim
Trang 19Khí NO2 ,NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm
môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2 , NO và hậu quả ảnh hưởng đến môi trường
Trang 24N 2 + O 2 2NO
Trang 34Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
Trang 35Câu 1 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A NH4NO3
B N2
Đáp Án : C
Trang 36Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ
Đáp Án : A
Trang 37Câu 3 Axit nitric đều phản ứng được với các nhóm
chất nào?
chất nào?
Đáp Án : D
Trang 38Câu 4 Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để
minh họa tính axit của HNO3?
minh họa tính axit của HNO3?
Trang 39Câu 5 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm
khử duy nhất) Giá trị m bằng:
HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm
khử duy nhất) Giá trị m bằng:
Đáp Án : A