1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

13 431 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh!... I TÍNH CHẤT VẬT LÝII TÍNH CHẤT HÓA HỌC III ỨNG DỤNG B.. Thể hiện tính chất hóa học chung của muối... Thể hiện tính chất hóa h

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy

cô giáo và các em học sinh!

Trang 2

BÀI 9.

Trang 3

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

III ỨNG DỤNG

B MUỐI NITRAT.

C CHU TRÌNH CỦA NITƠ

TRONG TỰ NHIÊN.

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT BÀI 9.

Trang 4

B MUỐI NITRAT.

I Tính chất vật lý. - Nêu tính chất vật lý của muối nitrat?

- Tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh

- Viết phương trình điện

li của một số muối nitrat?

Mg(NO3)2 → Mg + 2NO

NaNO3 → Na + NO

Cu(NO3)2 → Cu + 2NO

2+

2+

-3

3

-+ ion nitrat không có màu

- một số muối nitrat dễ bị chảy rữa

− 3

Trang 5

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT BÀI 9.

B MUỐI NITRAT.

I Tính chất vật lý.

II Tính chất hóa học.

- Muối nitrat thể hiện tính chất hóa học của loại hợp chất nào? Biểu hiện qua những

phản ứng hóa học nào?

- Phản ứng trao đổi ion với axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối

- Phản ứng với kim loại

NaNO3TT + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3

Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaNO3

Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaNO3

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

- Viết phương trình phản ứng minh họa?

Chú ý: muối AgNO3 oxi hóa được muối Fe (II) trong dung dịch tạo muối Fe (III) và Ag

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

1 Thể hiện tính chất hóa học chung của muối.

Trang 6

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT BÀI 9.

II Tính chất hóa học.

1 Thể hiện tính chất hóa học chung của muối.

còn có thể thể hiện tính chất hóa học nào khác?

Trang 7

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT BÀI 9.

II Tính chất hóa học.

1 Thể hiện tính chất hóa học chung của muối.

2 Tính chất riêng.

a Thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.

- Nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn)?

Cu + NaNO3 + H2SO4 → NaT0 2SO4 + CuSO4 + NO↑ + H2O

- Vai trò của các chất trong phản ứng?

3Cu + 2NO + 8H → 3Cu + 2NO↑ + 4H− + 2+ 2O

3

2NO + O2 → 2NO2

khí không màu khí màu nâu đỏ

- So sánh với phản ứng

Cu + HNO3 loãng?

dung dịch không màu dung dịch màu xanh lam khí không màu

- Ứng dụng của phản ứng?

→ phản ứng dùng để nhận biết ion nitrat trong dung dịch

- Nếu thay Cu bằng chất khử khác như Mg, muối sắt (II), thì

có phản ứng xảy ra hay không?

Chú ý: Trong môi trường trung tính, ion nitrat không có tính oxi hóa

- Muối nitrat còn tham gia phản ứng nào?

Trang 8

BÀI 9 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT.

II Tính chất hóa học.

2 Tính chất riêng.

a Thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.

b Phản ứng nhiệt phân.

- Muối nitrat của kim loại mạnh đứng trước Mg

(sản phẩm phụ thuộc bản chất cation kim loại tạo muối)

- Muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu

- Muối nitrat của kim loại đứng sau Cu

muối nitrit +O2

T 0

T 0

oxit kim loại +NO2+O2

2NaNO3 → 2NaNO2 + O2↑

2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2↑ + O2↑

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2↑ + O2↑

0

T

T 0

kim loại + NO2+ O2

- Viết các phương trình phản ứng?

T 0

0

T (as)

+ muối nitrat có thể thể hiện tính oxi hóa ở nhiệt độ cao

+ bảo quản bạc nitrat trong bình thủy tinh màu (tránh ánh sáng)

- Nhận xét hiện tượng và dự đoán sản phẩm phản ứng?

Trang 9

III Ứng dụng.

BÀI 9 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT.

+ làm phân bón hóa học (phân đạm) + KNO3 (diêm tiêu) chế thuốc nổ đen (75% KNO3, 10% S, 15% C)

- Ứng dụng của muối nitrat?

C Chu trình của nitơ trong tự nhiên.

(SGK)

Trang 10

1 Tại sao khi AgNO3 dây ra tay trong quá trình thí nghiệm thì thấy

da tay bị xám đen?

Bài tập.

2AgNO3 → 2Ag + 2NOas xám đen 2 + O2

Trang 11

2 Viết các PT phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

Bài tập.

NaNO3 HNO3 Mg(NO3)2 Mg(OH)2 Fe(NO3)2 NO2 AgNO3



← ( 7 )

→

 ( 5 )

→

(4) Fe(NO3)2 + 2NaOH→ 2NaNO3 + Fe(OH)2↓

(2) 3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

(3) Mg(NO3)2 + 2NaOH → 2NaNO3 + Mg(OH)2↓

(1) NaNO3 TT + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4

(5) 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2↑+ O2↑

(6) Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

(7) 2AgNO3 2Ag + 2NO2 ↑+ O2↑

(8) 2AgNO3 + MgCl2 → 2AgCl↓ + Mg(NO3)2

→

T0

→

T0

→

T0

Trang 12

Hướng dẫn về nhà.

Bài tập về nhà : 4, 5 tr 45 GSK

2.25, 2.26, 2.27 SBT + Chuẩn bị bài luyện tập về N2 và hợp chất của nitơ

Trang 13

Xin chân thành cảm ơn các thầy

cô giáo và các em học sinh!

Ngày đăng: 18/09/2017, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w