Bài 9. Axit nitric và muối nitrat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lí
III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
V Điều chế
Bài 9: axit nitric
Trang 2a Phần lý thuyết
Trang 3Axit nitric(HNO3) có công thức cấu tạo:
H - O – N =O
↓
O
(Mũi tên trong CTCT trên cho biết cặp electron liên kết chỉ do nguyên tử Nitơ cung cấp)
Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa là +5
I Cấu tạo phân tử
Trang 4*Axit nitric là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D = 1,53 g/cm3
*Axit nitic kém bền ngay ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch axit nitric đặc đã bị phân hủy một phần giải phóng khí nitơ đioxit Khí này tan trong dung dịch axit, làm cho dung dịch có màu vàng
4HNO3 → 2H2O + 4NO2 ↑ + O2 ↑
*Axit nitric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào Trong phòng thí nghiệm thường
có loại HNO3 đặc có nông độ 68%, D = 1,4 g/cm3
II Tính chất vật lí
Trang 51. Tính axit: HNO3 là axit mạnh nhất.
‐. Làm đổi màu chất chỉ thị
HNO3 → H+ + NO3-
quỳ tím chuyển đỏ
‐. Phản ứng với baz, oxit baz:
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
2HNO3 + BaO → Ba(NO3)2 + H2O
III Tính chất hóa học
Trang 62. Tính oxi hóa: Do có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất, HNO3 có tính oxi
hóa mạnh
a Phản ứng với kim loại:
KL + HNO3 → Muối nitrat + sản phẩm khử + H2O
•. Lưu ý:
+ Hầu hết kim loại đều phản ứng hết với HNO3 trừ Au(vàng), Pt(bạch kim) + HNO3đn không phản ứng với Fe(sắt), Cr(Crom), Al(nhôm)
+ Sản phẩm khử:
III Tính chất hóa học
KL trước Fe Fe và KL sau Fe
HNO3l NO, N2O, N2, NH4NO3 NO
Trang 72. Tính oxi hóa: Do có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất, HNO3 có tính oxi
hóa mạnh
a Phản ứng với kim loại:
Vd:
Mg + 4HNO3 → Mg(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O
C.K C.Oh
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO ↑ + 2H2O
C.K C.Oh
8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NO ↑ + 15H2O
C.K C.Oh
Dãy hoạt động của kim loại:
K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
III Tính chất hóa học
Trang 82. Tính oxi hóa: Do có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất, HNO3 có tính oxi
hóa mạnh
b Phản ứng với phi kim:
C + 4HNO3 → CO2 ↑ + 4NO2 ↑ + 2H2O
C.K C.Oh
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 ↑ + H2O
C.K C.Oh
c Phản ứng với hợp chất: HNO3 oxi hóa được hợp chất vô cơ và hữu cơ
FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 ↑ + 2H2O
C.K C.Oh
3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO ↑ + 14H2O
C.K C.Oh
III Tính chất hóa học
Trang 9∗ Axit nitric có rất nhiều ứng dụng quan trọng Phần lớn acit nitric được sản xuất ra dùng để điều chế phân đạm NH4NO3 , Ca(NO3)2 ,… Ngoài ra, axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ, ví dụ: trinitrotolien (TNT) ; thuốc nhuộm; dược phẩm;…
IV Ứng dụng
Trang 101 Trong phòng thí nghiệm: HNO3 được điều chế bằng phương pháp sunfat.
NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4
2 Trong công nghiệp
+O2 +O2 +O2 +H2O
NH3 → NO → NO2 → HNO3
pt 850-900oC
V Điều chế
Trang 11b Phần bài tập
Trang 12(1) Ag + HNO3đ →
(2) Pb + HNO3l →
(3) Al + HNO3 → + N2O↑ +
(4) Mg + HNO3 → + NH4NO3 +
(5) P + HNO3đ → + NO2↑ + H3PO4
(6) Fe + HNO3đ, to→
(7) Fe2O3 + HNO3l →
(8) FeO + HNO3l→
(9) Fe3O4 + HNO3→ + NO↑ +
(10) FeS + H+ + NO3- → + N2O ↑ +
Bài 1: Hoàn thành các phương trình hóa học:
AgNO3 + NO2 + H2O Pb(NO3)2 + NO2 + H2O 8Al(NO3)2 4H2O Mg(NO3)2 H2O