Tính chất chung của muối nitrat 2.. Một vài muối hút ẩm trong không khí như NaNO3 NH4NO3 nên dễ bị chảy rữa... Tính chất chung của muối nitrat + Em hãy cho biết tính tan của muối nitrat?
Trang 1I – TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1 Tính chất chung của muối nitrat
2 Phản ứng nhiệt phân
3 Nhận biết ion nitrat
II – ỨNG DỤNG
B.MUỐI NITRAT
Trang 2Khái niệm về muối Nitrat
* Muối nitrat là muối của axit nitric
Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3…
* Ion NO3- không có màu nên các muối nitrat của những cation không màu đều không có màu Một vài muối hút ẩm trong không khí như NaNO3 NH4NO3 nên
dễ bị chảy rữa
Trang 3I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1 Tính chất chung của muối nitrat
+ Em hãy cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất điện li mạnh hay yếu? + Màu sắc của dd do ion nào quyết định tại sao?
Trang 5Trả lời:
+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
muối nitrat là màu của cation kim loại có
trong muối.
Trang 62 Phản ứng nhiệt phân
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân
- Nguyên nhân: Do cấu trúc của ion NO3- kém bền với nhiệt
- Sản phẩm của quá trình nhiệt phân phụ thuộc vào khả năng hoạt động của kim loại có trong muối
Có 3 trường hợp:
TH1: TH2 TH3
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Co Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Muối nitrit + O 2 Oxit KL + NO 2 + O 2 KL + NO 2 + O 2
Trang 7M : K, Na,…Ca 2M(NO
3 ) n → 2M(NO 2 ) n + nO 2
M : Mg, Zn, …Cu
4M(NO 3 ) n → 2M 2 O n + 4nNO 2 + nO 2
M : Ag, Hg,…
2M(NO 3 ) n → 2M + 2nNO 2 + nO 2 M(NO 3 ) n t 0
M : amoni: NH 4 NO 3 NH
4 NO 3 → N 2 O + 2H 2 O
Trang 8* Lưu ý:
+ Ba(NO3)2 thuộc TH2
+ Tất cả các phản ứng nhiệt phân muỗi nitrat đều thuộc phản ứng oxi hoá - khử
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường không có không khí: Có phản ứng:
2Fe(NO3)2 2FeO + 4NO2 + O2 (1)
4FeO + O2 2Fe2O3 (2)
Nếu phản ứng hoàn toàn thì chất rắn trong bình sau phản ứng là Fe2O3
Trang 93 Nhận biết ion nitrat
2NO 3- + 3Cu + 8H + → 3Cu 2+màu xanh + 2NO↑không màu + 4H 2 O.
Trang 10II – ỨNG DỤNG
Kali nitrat dùng để chế tạo thuốc nổ đen (thuốc
nổ có khói) Thành phần thuốc nổ đen có 75%
ứng:
Ứng dụng quan trọng nhất của muối nitrat là
Trang 11C CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN
Nguyên tố nitơ rất cần cho sự sống trên Trái Đất Trong tự nhiên luôn luôn diễn ra các quá trình chuyển hóa nitơ từ dạng này sang dạng khác theo một chu trình tuần hoàn khép kín.
Trang 12Thực vật
NITƠ
O 2 (oxi)
Động vật
Hợp chất chứa
Sấm sét
Trang 13HNO 3
Quỳ tím
chuyển
màu đỏ
T/d bazơ
T/d oxit bazơ
T/d muối
T/d kim loại
T/d phi kim
T/d h/chất
Trang 14MUỐI NITRAR (NO 3 - )
Tính chất chung
của muối
Phản ứng nhiệt phân
Muối kl mạnh
Muối kl tb
Muối kl yếu
Trang 15Gói câu hỏi 1 Gói câu hỏi 2
Trang 16Gói câu hỏi 1
1 Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không cho sản phẩm nào dưới đây:
A NO2 B NO C N2O D N2O5
2 Nhiệt phân muối NaNO3 thu được:
A NaNO2, O2 B Na2O, NO2, O2
C Na, NO2, O2, D NaNO2, NO2, O2
3 Hòa tan m(g) Fe trong dung dịch HNO3 loãng, sau
phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu hóa
Trang 17Gói câu hỏi 2
Tổng hệ số của phương trình là bao nhiêu?
ứng thu được V lít khí màu nâu đỏ ở đktc V có giá trị
t 0
Trang 18Bài 2 Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch
HNO3 loãng, dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất.
a Viết phương trình hóa học.
Bài 1 (bài 5/SGK 45) Hoàn thành sơ đồ ghi rõ đk (nếu có):
NO2 HNO3 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 Cu(NO3)2
CuO Cu CuCl2
(6)