1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

53 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỸ LAURENCE S’TINGCuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỸ LAURENCE S’TINGCuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning

Bài giảng:

Bài 9: Axit nitric

Chương trình Hóa học, lớp 11 cb

Giáo viên: Nguyễn Phú Hoạt

phuhoat@gmail.com Điện thoại: 01639194057 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

Tháng 07/2012

Trang 2

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

KIẾN THỨC BÀI CỦ (amoniac - muối amoni)

KIẾN THỨC BÀI CỦ (amoniac - muối amoni)

- Biết được tính chất vật lý, tính chất hóa học của amoniac và muối amoni.

- Biết vai trò quan trọng của amoniac và muối amoni trong đời sống và trong sản xuất.

Trang 3

PHẦN KIỂM TRA BÀI

CỦ

Xin mời các em ôn lại các kiến thức bài học trước qua 10 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng tương ứng với 1 điểm Chúc các em hoàn thành tốt bài thi của mình trước khi đến với

bài học mới!

Trang 4

01 Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac

chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

tiếp tục!

Em phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Kết quả Làm lại

A) tăng áp suất và tăng nhiệt độ.

B) giảm áp suất và giảm nhiệt độ.

C) tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

D) giảm áp suất và tăng nhiệt độ.

Trang 5

02 Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17,0 gam NH3? Biết hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25,0% Các thể tích

khí được đo ở đktc.

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 6

03 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho

nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi đó

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

tiếp tục!

Em phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Kết quả Làm lại

A) thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B) thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh

giấy quỳ tím ẩm.

C) thoát ra một chất khí màu nâu nỏ, làm xanh quỳ

tím ẩm.

D) thoát ra chất khí không màu, không mùi.

Trang 7

04 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m

gam chất rắn X Giá trị của m là

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 8

05 Với các điều kiện coi như đầy đủ thì NH3 có thể phản ứng được với

tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

tiếp tục!

Em phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Kết quả Làm lại

A) HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.

B) H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.

C) HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.

D) HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.

Trang 9

06 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều

chế khí NH3 bằng cách

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

tiếp tục!

Em phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Kết quả Làm lại

A) cho N2 tác dụng với H2 (450 0C, xúc tác

bột sắt).

B) cho muối amoni tác dụng với dung dịch

kiềm và đun nóng.

C) thủy phân muối NH4Cl.

D) nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

Trang 10

07 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0 ml dung dịch (NH4)2SO4 1.00M, đun nóng nhẹ thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 11

08 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 12

09 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 13

10 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí

NH3 bằng phương pháp

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:Em phải trả lời câu hỏi này trước khi Câu trả lời chưa chính xác!

Trang 14

KIỂM TRA BÀI CỦ

SỐ ĐIỂM CỦA BẠN ĐẠT

SỐ ĐIỂM TỐI ĐA {max-score}

BÀI Quiz SỐ {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will Appear Here

TRỞ LẠI TIẾP TỤC

Trang 15

Bài 5: axit nitric và muối nitrat

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

a Axit nitric

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 16

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

- Axit nitric (HNO3) có công thức cấu tạo:

- Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa +5.

+5

(công thức cấu tạo) (mô hình phân tử)

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 17

A AXIT NITRIC

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

- Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm,

D = 1,53 gam/cm3.

- Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào Trong phòng thí nghiệm thường có loại HNO3 đặc 68%, D = 1,4 gam/cm 3.

- Axit nitric kém bền Ngay ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch HNO3 đặc bị phân hủy một phần tạo khí NO2.

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 18

A AXIT NITRIC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Trong dung dịch, axit nitric phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 - → dung dịch HNO 3 có tính axit mạnh

+5

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 19

A AXIT NITRIC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính axit

Axit nitric là một trong các axit mạnh nhất.

- Dung dịch HNO3 làm đỏ quỳ tím.

- Tác dụng với bazơ và oxit bazơ.

- Tác dụng với muối của axit yếu hơn tạo muối nitrat.

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 20

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 21

Cu, Ag,…, trừ Au và Pt.

a Tác dụng với kim loại

- Thông thường, nếu dùng dd HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2, còn dd HNO3 loãng thì sản phẩm khử là NO.

(nâu đỏ)

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 22

A AXIT NITRIC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính oxi hóa

- Với các kim loại có tính khử mạnh như: Al,

Mg, Zn,…, HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3.

a Tác dụng với kim loại

- Thí dụ:

- Trong dung dịch HNO3 đặc nguội, Al và Fe

bị thụ động hóa do tạo ra lớp màng oxit bền, bảo vệ kim loại không tác dụng với axit.

* Lưu ý:

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 23

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 24

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 25

A AXIT NITRIC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính oxi hóa

b Tác dụng với phi kim

- Như vậy, khi đun nóng axit nitric đặc oxi hóa được S.

- Ngoài ra, axit nitric có thể oxi hóa các phi kim khác như: C, P…

(nâu đỏ)

* Thí dụ:

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 26

A AXIT NITRIC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính oxi hóa

c Tác dụng với hợp chất

- Axit nitric đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.

* Thí dụ:

A AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV ỨNG DỤNG

1 Tính axit

2 Tính oxi hóa

NỘI DUNG BÀI HỌC

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm

2 Trong công nghiệp

a Tác dụng với kim loại

b Tác dụng với phi kim

c Tác dụng với hợp chất

Trang 27

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 28

PHẦN KIỂM TRA kiến thức tính chất hóa học

PHẦN KIỂM TRA kiến thức tính chất hóa học

Xin mời các em ôn lại các kiến thức bài học trước qua 5 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng tương ứng với 2 điểm Chúc các em hoàn

thành tốt bài thi của mình trước khi tiếp tục với bài học!

Trang 29

01 HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:You did not answer this question completelyEm phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Em phải trả lời câu hỏi này trước khi

tiếp tục!

Kết quả Làm lại

A) CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

B) CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

C) Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

D) KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

Trang 30

02 HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

các chất thuộc dãy nào dưới đây?

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:You did not answer this question completelyEm phải trả lời câu hỏi này trước khi

B) Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

C) Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

D) Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

Trang 31

03 Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng hệ số trong phương

trình của phản ứng oxi - hóa khử này bằng

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:You did not answer this question completelyEm phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 32

04 Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi

cho HNO3 tác dụng với kim loại

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:You did not answer this question completelyEm phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 33

05 Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Al trong

hợp kim là

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Đúng rồi! Chúc mừng em! Nhấn bất kỳ

để tiếp tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Rất tiếc! Sai rồi! Nhấn bất kỳ để tiếp

tục nhé!

Câu trả lời của em chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án của câu hỏi là:You did not answer this question completelyEm phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 34

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

SỐ ĐIỂM CỦA BẠN ĐẠT

ĐƯỢC {score}

SỐ ĐIỂM TỐI ĐA {max-score}

BÀI Quiz SỐ {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will Appear Here

TRỞ LẠI TIẾP TỤC

Ngày đăng: 18/09/2017, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w