1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

13 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ... Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của mỗi biế

Trang 1

Cho a, b Z; b 0 Ta nói a chia hết cho b nếu tìm được số nguyên q sao cho

a = b q.

1, Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

Với mọi thì:

nếu

1

2, Cho hai số a, b Z; b 0 Khi nào ta nói số a chia hết cho số b? ∈ ≠

:

:

Trang 2

* Làm tính nhân:

2

4

, 5 3

5

3

=

=

=

3

x

7

15x

5

20x

* Quy tắc nhân hai đơn thức:

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

Trang 3

Bài 1 Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết?

) 3 : 5

2

) 6 : 3

) 7 : 6

3 2 ) 2 :

Là phép chia hết Là phép chia không hết

Là phép chia không hết

Là phép chia hết

Nhận xét:

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ hai điều kiện sau:

1 Các biến trong B phải có mặt trong A

2 Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của mỗi biến đó trong A.

Trang 5

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

* Quy tắc:

Trang 6

Bài 2: Hãy điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các câu sau

a) 15x3y3 : 3x2y3 = 5x

b) 20x2y3z : = 2xz 10xy3

c) 15xy2 : 12xy2 = . 5

4

Trang 7

?3. a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.

b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ) Tính giá trị của biểu thức P tại x = -3

và y = 1,005.

Trang 8

Bài 3 Thực hiện phép tính:

2 3 2 3 2

A = x y + x yx

2 3 2 3 7

3

A = x y + x yx

Tránh sai lầm:

2 3 2

2

3

y

= −

Trang 9

Bài 4

Cho các đơn thức: A = 3 xn−1y5 và B = − 2 x y2 n+1

Tìm số tự nhiên n sao cho đơn thức A chia hết cho đơn thức B Tìm thương A : B ứng với mỗi giá trị tìm được của n

Bài giải

Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:

1 2

1 5

n n

− ≥

 + ≤

3 4

n n

⇒  ≤

Vậy n = 3, n = 4 thì A chia hết cho B

Với n = 3 thì

:

A B

2 5 2 4

: 3 : ( 2 )

A B = x yx y

3 5 2 5

: 3 : ( 2 )

A B = x yx y

3

2 y

= −

2 x

= −

Trang 10

Trò chơi: TÌM NGƯỜI BÍ ẨN

Tìm thương của các phép chia sau:

1) N = -4x3y : 2x2y

2) U = 6x5y3 : 3x3y2

3) O = -2x4 : (-2x2)

4) A = x6z : x5

5) H = 12x3y4 : 4x3 6) C = 15x5y2 : 5x2y2 7) B = 8x4 : (-2x3) 8) G = x3y7 : xy4

-2x x2y3 x2 -4x xz x2 3x3 3y4 xz 2x2y

= -2x

= 2x2y

= x2

= xz

= 3y4

= 3x3

= -4x

= x2y3

Trang 11

Click to edit Master text styles

Second level

Third level

Fourth level

Fifth level

Ngô Bảo Châu sinh ngày 28/6/1972 tại Hà Nội là nhà Toán học nổi tiếng với công trình chứng minh Bổ

đề cơ bản cho các dạng tự đẳng cấu Ông cũng là người Việt Nam đầu tiên giành được huy chương Fields Tính đến năm 2010, ông là nhà khoa học trẻ nhất Việt Nam được Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước Việt Nam phong học hàm Giáo sư

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.

- Bài tập về nhà: Bài 59, 60, 61, 62 (SGK).

- Xem trước nội dung bài 11 “Chia đa thức cho đa thức”.

Trang 13

HỌC

ĐẾN

ĐÂY

KẾT

THÚC

CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w