1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DeDap an kiem tra doi tuyen 2017 chuandoc

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần hai là 0,7.. Nếu trượt cả hai lần thì xác suất vượt qua kì thi ở lần thứ ba là 0,3..

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề

Câu I (4 điểm) Cho hàm số y = x3-3x +1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:

(m21)x3 = 3(m21)x + 4m

Câu II (6 điểm):

1 Giải phương trình: cosx 3 3 sinx cos 7x

2 Giải phương trình:

2

2016 6 2

1

x

x x

 

3 Giải hệ phương trình:

2 2

    

Câu III (2 điểm) An tham dự một kì thi An được phép thi 3 lần Xác suất lần đầu vượt qua kì thi là

0,9 Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần hai là 0,7 Nếu trượt cả hai lần thì xác suất vượt qua kì thi ở lần thứ ba là 0,3 Tính xác suất để An thi đậu

Câu IV (6 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm là H(3;

4

1

 ), tâm đường tròn ngoại tiếp là K(0;

8

29

), trung điểm cạnh BC là M( ; 3

2

5

) Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C; biết hoành độ của B lớn hơn hoành độ của C

2 Trên ba tia Ox, O y, Oz vuông góc với nhau từng đôi một lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho

OA = a, OB= b, OC = c

a)Tính diện tích tam giác ABC theo a, b, c

b)Cho A, B, C thay đổi trên các tia và thỏa mãn OA + OB + OC + AB + AC + BC = k, (với k dương không đổi) Hãy xác định giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện OABC

3 Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Gọi M, N, P lần lượt

là trung điểm các cạnh BC, CD, DB Giả sử AM = a, AN = b, AP = c và h là khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (MNP) Chứng minh rằng

2

2

h

Câu V (2 điểm):

Cho ba số x, y, z   1;3  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 36x 2y z

yz xz xy

-

Hết -SỞ GD&ĐT THANH HÓA

NĂM HỌC 2016-2017

Trang 2

I 1 Khảo sát hàm số (2 điểm)

4,0

điểm Với m 1,ta được hàm số 3

3 1

y x  x Tập xác định: R

Giới hạn tại vô cực: lim , lim

       

Sự biến thiên: y' 3 x2  3 0  x1

0,5

y   x      Hàm số đồng biến trên các khoảng (   1) và

(1;)

y   x  Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).

Điểm cực đại của đồ thị ( 1;3), điểm cực tiểu của đồ thị (1; 1).

0,5

Bảng biến thiên:

0,5

Đồ thị đi qua điểm (-2; -1) và (2; 3)

Điểm uốn I(0; 1) là tâm đối xứng

0,5

2 Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình (2,0 điểm)

Phương trình đã cho tương đương x3-3x =

1 m

m 4

2

  x3-3x +1 =

1 m

m 4

2

Số nghiệm PT là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y =

1 m

m 4

2

Do -2

1 m

m 4

2

  2 với mọi m R -1

1 m

m 4

2

 +13 với mọi m R

Ta có:

1 m

m 4

2

 +1 = -1 

1

4

2

m

m

= -2  m = -1;

1 m

m 4

2

 +13 

1 m

m 4

2

 = 2  m = 1

0,5 Suy ra: Với m ≠ ±1 đường thẳng y =

1 m

m 4

2

 +1 có 3 điểm chung với đồ thị (C) Với m = ±1 đường thẳng y =

1 m

m 4

2

 +1 có 2 điểm chung với đồ thị (C) Vậy: với m ≠ ±1 phương trình có ba nghiệm, với m = ±1 thì PT có hai nghiệm

1,0

II 1 Giải phương trình lượng giác (2,0 điểm)

6,0

®iÓm Gi¶i ph¬ng tr×nh: Phương trình tương đương vớicosx 3 3sinxcos7x

x y' y

 

 





1

1

1

3

-2 -1

-1

3

2

x y

O

Trang 3

cos cos 7 3 3 sin 0

2sin 3 sin 4 3 3 sin 0

2sin 4 sin (3 4sin ) 3 3 sin 0

sin 2sin 4 (1 2cos 2 ) 3 3 0

sin 0

3 3 2sin 4 (1 2cos 2 ) (1)

2

x x x

x



1,0

- Với sinx 0 suy ra x= k , k

-Ta có (1)  sin 4xcos 2x sin 4x

2

3 3

2

3 3 4 sin 2 cos 2 sin

Áp dụng bđt Cô si cho ba số

2

2 cos , 2

2 cos , 2 sin

2 2

x

ta có 1 2 cos 22 cos 22 3 (sin 2 cos 2 )2 2

x   

3 3

2 2 cos 2 sin 2 cos

2

3 3

2 4 sin 2 cos

2

sin

x

2

3 3 suy ra (2) vô nghiệm nên(1) vô nghiệm

Kết luận: vậy nghiệm của pt là x k k Z , 

1,0

2 Giải phương trình logarit (2,0 điểm)

2

6 2

2013 6 2

1

x

x x

x x

 

Ta có:

2

6 2

6 2 1 2

(1)

1 2016

x

x

x x

 

 

(4x 2).2016 x  (x x 1).2016xx

Ta có hàm số ( ) 2016t

f tt luôn đồng biến trên R nên (2) 4 2 2 6 2 1

x x x 6 3 2 1 0

1,0

Phương trình 6 3 2 1 0 3 3 1 0 ( 2 0 )

Lập bảng biến thiên của hàm số: ( ) 3 3 1

u u u

f suy ra phương trình này chỉ có nghiệm trong (0,2) nên đặt 2cos (0 )

2

u   

9 cos

2 

1,0

3, Giải hệ phương trình (2,0 điểm)

Hệ phương trình tương đương với:

2 2

(1 ) ( 2 ) 5 (1 )( 2 2) 2

y x x y x

y x y x

* Nếu x 0thì hệ (I)

2 2

(1 )(2 2) 0

y

y y

  

 

0,5

Trang 4

* Nếu x 0 thì chia cả hai vế của cả hai PT trong hệ chox ta được hệ tương đương

- Đặt

2 1

y

u v x y x

    , ta được hệ phương trình:

3 1

u v u

uv v

1

u v

0,5

- Với

2

2

2

2 2 2

x

x y

 

2 4 2

10 3

x y

 

0,5

- Với

2

2

2

x

v x y x y y y

- Vậy hệ ban đầu có 4 nghiệm ( ; ) (2; 1) , (10; 3) , (1; 1) , (13; 5)x y   

0,5

III

2,0

điểm Gọi Ai là biến cố An thi đậu lần thứ i (i = 1;2;3) Gọi B là biến cố để An thi đậu

0,5

- Ta có: B A 1(A A ) (A A A )1 2  1 2 3

Suy ra: P(B) P(A ) P(A A ) P(A A A ) 1  1 2  1 2 3 0,5

Trong đó:

1

P(A ) 0,9 P(A A ) P(A ).P(A / A ) 0,1.0,7 P(A A A ) P(A ).P(A / A ).P(A / A A ) 0,1.0,3.0,3

 Vậy:P(B) 0,9 0,1.0,7 0,1.0,3.0,3 0,979   

1,0

IV 1 Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C, biết rằng (2,0 điểm)

6,0

điểm Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua K thì AA’ là đường kính của đường tròn ngoại tiếptam giác ABC Suy ra tứ giác BHCA’ là hình bình hành  M là trung điểm của A’H

H A 2 M K= 2( )

8

5

; 2

5

 = (-5;

4

5

) Từ đó xác định được: A( -2;1) 0.5

Ta có: R = KA = KB = KC =

8

697

là bán kính vòng tròn ngoại tiếp ABC

Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: x2 + (y –

8

29

)2 =

64 697

hay x2 + y2 –

4

29

y +

4

9

= 0

0.5

Phương trình cạnh BC: 4x – y – 7 = 0

Tọa độ của B, C là hệ phương trình:    

29 0 7 4

2 2

y x

Trang 5

1

;

2

5

;

3

y

x

y

x

Vì xB > xC nên B(3;5), C(2;1) Vậy: A( - 2; 1), B(3;5) và C(2;1) 0.5

2 Trªn ba tia Ox, O y, Oz vuông góc….

Hạ OH vuông góc BC  AH vuông góc BC

2 2 2 2

2

2 2 2 2 2

1 1 1

c b

c b OH c

b

c b c b

2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2

c b

a c c b b a c b

c b a OH OA

AH

Do đó Diện tích của tam giác ABC bằng 2 2 2 2 2 2

2

1

2

1

a c c b b a BC

0,5

0,5

Tính giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện OABC (1,0 điểm)

Ta có V AOBC OA S OBC abc

6

1

3

1

Ta có

2 2 2 2 2 2 3

3

k

k abc

0,5

nên

3

) 2 1 ( 3 6

1

V OABC

Vậy max V=

) 2 1 ( 3 )

2 1 ( 3 6

k c

b a k

Chứng minh rằng 2 2 2 9 2

2

h

abc

Tam giác ABC vuông tại A nên

2

BC

AM 

NP là đường trung bình của BCD nªn

2

BC

NP 

Suy ra AM = NP

Tương tự như vậy đối với các cặp cạnh đối diện còn

lại

Vậy hai cạnh đối diện bất kỳ của

tứ diện AMNP có độ dài bằng nhau

0,5

0,5

+ Tứ diện ABCD vuông tại A nên ta chứng minh được 12 12 12 1 2

hABACAD (1) + Mặt khác 12 12 12 2 92 2

ABACADABACAD (2)

+ Ta có

= 2 2 2 2( 2 2 2)

2

   (3)

0,25

0,25

0,25

N P

A

B

D C

M

Trang 6

+ Từ (1), (2) và(3) ta có

2

2 2 2

h

V Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

1,0

điểm

Xét hàm số:

f (x) , x 1;3 , y, z là tham sô

yz zx xy

f (x) đồng biến trên 1;3 nên:

36 2y z

f (x) f (1) g(y), y 1;3 , z là tham sô

yz z y

z

g(y) nghịch biến trên  1;3 

 h(z) nghịch biến trên  1;3  h(z) h(3) 18 1 7

3

Vậy P7 dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x=1 và y = z = 3; Do đó MinP = 7

0,25

0,25

0,25

Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối da.

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:40

w