1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KSCL đội tuyển -2017-l2

9 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 421 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tính khoảng cách từ điểm D tới mặt phẳng SBC, biết góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy bằng 60 o..  Cán bộ coi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi: Toán - THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (4,0 điểm).Cho hàm số 4 2

y x  mxm

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2.

2)Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 32

Câu 2 (4,0 điểm) Giải phương trình

3 cos 2 (2sinx x1) 2cos (2sin x x1) 3sin 2  x

2)Giải bất phương trình sau trên tập số thực

( x6) x x(2 2 26x8) 4 x x(2 3 x33)

Câu 3(4,0 điểm)

1)Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu,mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn,trong đó

chỉ có một phương án đúng.Với mỗi câu,nếu chọn phương án đúng thì thí sinh được 5

điểm,nếu chọn phương án sai thì thí sinh bị trừ 1 điểm.Tính xác suất để một thí sinh làm

bài bằng cách chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm

2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt:

2

4 x m x x

Câu 4.(4,0 điểm)

1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , AC a Tam giác SAB cân

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ điểm D tới

mặt phẳng (SBC), biết góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy bằng 60 o

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có ( 5;2) A  M  ( 1; 2) là

điểm nằm bên trong hình bình hành sao cho MDC MBC và MBMC Tìm tọa độ

điểm D biết tan 1

2

DAM 

Câu 5.(4,0 điểm)

1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) : (S x1) (y 2) (z 3) 16 Tìm điểm M trên mặt cầu sao cho A2x My M 2z M đạt giá trị lớn nhất

2)Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x2 y2 z2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức:

3 3 3 3

P

Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN

NĂM HỌC 2016-2017 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Hướng dẫn chấm có 06 trang

- TXĐ: D =

- Giới hạn: 4

2 4

x x

   

- Sự biến thiên:

+) Ta có: y’ = 4x3 – 4x  y' 0  x 0 x1

+) Bảng biến thiên

Suy ra: * Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 , 0;1   và hàm đồng

biến trên các khoảng 1;0 , 1;  

* Cực trị: xCĐ = 0, yCĐ = 1

xCT = 1, yCT = 0

- Đồ thị:

f(x)=x^4-2x^2+1

-2 -1

1 2

x y

- NX: Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

0,5

0,5

0,5

0,5

1.2 Hàm số có 3 điểm cực trị nếu pt y’= 0 có 3 nghiệm phân biệt3 2

4x  4 (x m1) 0  4x x  (m1) 0có 3 nghiệm phân biệt suy ra m>1 0,5

2

x y'

y

1

Trang 3

Khi đó tọa độ 3 điểm cực trị là

2

2

(0; 1)

Tam giác ABC là tam giác cân tại A

0,5

Gọi H là trung điểm của BC suy ra H(0;m 1 m1 )2

Diện tích tam giác ABC là 1 1 1 22 1 32

SAH BCmm 

0,5

Giải pt thu được m  1 2 suy ra m = 5 (tm) 0,5

2.1 3 cos 2 (2sinx x 1) 2cos (2sin x 2x1) 3sin 2 x

2

(1) 3 cos 2 (2sinx x1) 2cos (2sin x x1) 3sin 2 x

2

2 3 sin cos 2 3 cos 2 4cos sin 2cos 3sin 2 0

2 3 sin cos 2 2sin sin 2 4sin cos 3 cos 2 sin 2 2cos 0

2sin ( 3 cos 2 sin 2 2cos ) ( 3 cos 2 sin 2 2cos ) 0

(2sin 1)( 3 cos 2 sin 2 2cos ) 0

0,5

2sin 1 0 (2)

3 cos 2 sin 2 2cos 0(3)

x

 

 

0,25

2

(2) sin

5 2

2 6

x

 

  



0,25

(3) cos 2 sin 2 cos cos(2 ) cos

2

k

0,5

Vậy phương trình đã cho có các họ nghiệm:

2 ; 5 2 ; 2 ( )

k

0,5

2.2 -Điều kiện x 0

-Đặt 2

txxt

Bất pt trở thành 2

txx tx xx 

0,5

Trang 4

( 3 2)( 3 2 ) 0

0,5 Với

2

2

4 9

x

 

Bất pt luôn nghiệm đúng

0,5

tx  x xx  x x

Do x 0 không là nghiệm của pt nên chia cả hai vế của pt cho x ta được:

Đặt t 2 x

x

  ,bất pt trở thành 2(t2 4) 26 3   t (t 3)2   0 t 3

suy ra x =1; x = 4 là nghiệm của bất pt

Vậy nghiệm của bất phương trình là x =1; x = 4

0,5

3.1

-Số phần tử của không gian mẫu  410 0.5

-Gọi x là số câu trả lời đúng của một thí sinh (x N x , 10),thí sinh được 26

điểm khi 5x (10 x) 26  x6

0,5

Gọi A là biến cố :để một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên phương

án trả lời được 26 điểm

-Chọn 6 câu trong số 10 câu có 6

10

C cách

-Với mỗi bộ 6 câu đã chọn chỉ có một cách để chọn phương án đúng cho cả 6

câu đó,4 câu còn lại có 34 cách chọn phương án để thí sinh làm sai cả 4

câu,suy ra

Vậy  A C106.34

Vậy xác suất cần tính là

6 4 10 10

.3 8505

C

0,5

0,5

3.2

4

Trang 5

Điều kiện:  2 x 2.

Đặt tx 4  x2 Xem t là hàm số của x, xét hàm số t trên  2 ; 2:

2 2

4 4

1 '

x

x x x

x t

Bảng biến thiên của t trên  2 ; 2:

0,5

Từ bảng biến thiên ta có t 2 ; 2 2 và quan hệ số nghiệm của t và x:

+) một giá trị t 2 , 2 hoặc t  2 2 cho tương ứng một nghiệm x,

+) một giá trị t2 , 2 2 cho tương ứng hai nghiệm x.

0,5

Ta có 2 2

4 2

2

4 4

2

x

Phương trình ban đầu trở thành:  tt 2 m

2

1 2

Xét hàm số 2

2

1 ) (t   t2 t

f trên tập  2 ; 2 2

1

)

(

' t  t

f , f' (t)  0  t 1

0,5

Từ bảng biến thiên của f(t), phương trình ban đầu có đúng 3 nghiệm x

 phương trình f(t) m

có 1 nghiệm t2 , 2 2 ) và 1 nghiệm t 2 , 22 2

 2 2  2 m 2

0,25

5

t 2 1 2 2 f’(t) + 0  

f(t)

2

2 2

x 2 2 t’ + 0  t

2

2

2 2

t 2 1 2 2

f’(t) + 0  

f(t)

2

2

2 2

Trang 6

Từ bảng biến thiên của f(t), phương trình ban đầu có đúng 3 nghiệm x

 phương trình f(t) m

có 1 nghiệm t2 , 2 2 ) và 1 nghiệm t 2 , 22 2

 2 2  2 m 2

0,5

4.1

K

I H

D

C B

A S

Gọi H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân nên SHAB Vì tam

giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH (ABCD)

Suy ra góc giữa SD và mp(ABCD) là

Dễ thấy tam giác ABC đều cạnh a nên  60o  120o

0,5

Theo định lí Cô sin:

2 cos120 2

  Suy ra 7

2

a

2

a

0,5

Ta có AD BC/ /  AD/ /(SBC) d D SBC( ,( ))d A SBC( ,( )).

Đường thẳng AH cắt (SBC) tại B nên

( ,( ))

2 ( ,( )) 2 ( ,( )) ( ,( ))

0,5

HKBC HK, SIHK (SBC) HKd H SBC( ,( ))

0,5

6

Trang 7

Vì thấy tam giác ABC đều cạnh a nên CHAB hay tam giác HBC

vuông tại H.

Ta có

4 4 4 4.29

Suy ra 609

58

a

HI  Vậy ( ,( )) 2 ( ,( )) 2 609

29

a

4.2

E M

Gọi E là điểm thứ tư của hình bình hành MABE, dễ thấy MECD cũng là

hình bình hành nên MEC MDC

Mà MDC MBC suy ra MEC MBC hay tứ giác BECM nội tiếp

Suy ra BMC BEC 180oBEC 180o  90o 90o

0,5

Ta có AMDBEC c c c( ) AMB BEC 90o hay AMD vuông

DM

MA

Giả sử ( ; )D x y ta có

40 ( 5) ( 2) 40

8 ( 1) ( 2) 8

Giải hệ phương trình trên được hai nghiệm: ( 3; 4), (1;0). 

Vậy có hai điểm D thỏa mãn đề bài là: ( 3; 4), (1;0) D   D

0,5

5.1

TacóA2x My M 2z M  2x My M 2z MA0 nên

MP x y  z A  , do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu (S)

Trang 8

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính R = 4 Tồn tại điểm M khi và chỉ

khi ( ;( )

| 6 |

3

I P

A

Do đó, với M thuộc mặt cầu (S) thì A2x My M 2z M 18 Dấu đẳng

thức xảy ra khi M là tiếp điểm của (P): 2x – y + 2z – 18 = 0 với (S) hay

Mặt phẳng (P) nhận n(2; 1;2) làm 1 vec tơ pháp tuyến; ( M 1; M 2; M 3)

IM xyz

suy ra IM

cùng phương với

Vậy ( ; ;11 2 17)

3 3 3

M là điểm cần tìm

0,25

5.2

Do x, y, z là các số thực dương nên áp dụng BĐT Côsi ta có:

1

4

0,5

1

        

0,5

Chứng minh được 3 3 1 3 (1) ( , 0)

4

aba ba b

Áp dụng (1) ta có:  

3 3 3 3

1

xy yz

Suy ra

3

P

       

Đặt t y y

z x

  khi đó t > 0 và 1 3 1 1

P tt

0,5

Xét hàm số 1 3 1 1

( )

f t  tt với t > 0 0,5

8

Trang 9

'( ) 0 2

f t   t

Lập bảng biến thiên tìm được ( ) 5

12

f t  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

t = 2

Vậy maxP = 5

12 đạt được khi 1

3

x  y z

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w