1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De KSCL doi tuyen HSG cum Le Lai - Ngoc Lac

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đội sinh viên tình nguyện có 15 người được chia một cách ngẫu nhiên về ba tỉnh A, B và C , mỗi tỉnh gồm 5 người.. Biết rằng trong đội sinh viên có 9 nam và 6 nữ.. Tính xác suất sao c

Trang 1

CỤM TRƯỜNG THPT

NGỌC LẶC – LÊ LAI

Đề chính thức

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HSG

NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn thi : Toán – THPT

Thời gian làm bài : 180 phút

Ngày thi : 03/3/2017

Đề thi gồm 5 câu, 1 trang

-Câu I (4 điểm) Cho hàm số y x 3 3mx24m (m là tham số) có đồ thị là (C3 m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

2 Xác định m để (C m ) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

Câu II (4 điểm).

1 Giải phương trình: 2 2sin(x -

12

 ).cosx = 1

2 Một đội sinh viên tình nguyện có 15 người được chia một cách ngẫu nhiên về ba tỉnh A, B

và C , mỗi tỉnh gồm 5 người Biết rằng trong đội sinh viên có 9 nam và 6 nữ Tính xác suất sao cho mỗi tỉnh đều có 3 nam và 2 nữ

Câu III (4 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2

2xy

x y

x y x y

( x,y   )

2 Tìm m để phương trình: x2  - x 1 x2 x = m có nghiệm thực.1

Câu IV (4 điểm).

1 Giải phương trình: log ( 2 2 2 )

3 2

x x = log ( 2 2 3 )

3

2 xx

2 Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B=600, AB=a Gọi O là trung điểm của BC Lấy một điểm S ở ngoài mặt phẳng chứa tam giác ABC sao cho SB = a và SB vuông góc với OA Gọi

M là một điểm trên cạnh AB, mặt phẳng () qua M, () song song với SB và OA, () cắt BC,

SC, SA lần lượt tại N, P, Q Đặt BM = x (0 < x < a) Tính diện tích hình MNPQ Xác định x

để diện tích này đạt giá trị lớn nhất

Câu V (4 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy choABCcân tại A, cạnh đáy BC có : d1: x + y – 1 = 0, đường

cao từ B là: d2: x – 2y – 2 = 0, đường cao từ C đi qua điểm M(- 2; 0) Viết phương trình các cạnh còn lại của ABC

2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2), B(- 1; 2; 4) và đt

t z

t y

t x d

2 2

1

Viết pt đt  đi qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến  là:

a Nhỏ nhất; b Lớn nhất

- Hết

-Họ và tên thí sinh:……… ……… SBD:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

2

Tính y’ = 2

3x  6mx, y’ = 0 0

2

x

  

- ĐK để hs có cực đại và cực tiểu là m 0

- Tính tọa độ các điểm cực trị: M0; 4m ,3 N2m; 0

Giả sử hai điểm M, N đối xứng nhau qua đường thẳng y = x, khi đó:

- véc tơ MN  (2m; 4m ) 3

cùng phương với véc tơ n   (1; 1) 3

2m 4m

- trung điểm I(m; 2m3) của MN thuộc y = x

3 2

Kết hợp các điều kiện và giải ra ta có 2

2

m  thỏa mãn bài toán

0,5

0,5

0,5 0,5

2 2sin(x -

12

 ).cosx = 1

1

     

0,5

sin(2 ) sin sin

sin(2 ) 2sin cos

sin(2 ) sin

x=

3

x

x

x

k

 



Vậy PT có hai nghiệm

4

x k,

3

x k

0,5 0,5 0.5

2 Bài toán đội sinh viên tình nguyện có 15 người được chia một cách ngẫu nhiên

về ba tỉnh A, B và C , mỗi tỉnh gồm 5 người được thực hiện theo 2 bước:

- Bước 1: chia 15 thành ba nhóm, mỗi nhóm 5 người

- Bước 2: Sắp xếp nhóm về ba tỉnh

Để hoàn thành bước 1 có C155 cách chọn nhóm thứ nhất cóC105 cách chọn nhóm

thứ hai cóC55cách chọn nhóm thứ ba

Vậy có C155 C105 C55 cách chia nhóm

Để hoàn thành bước 2 có 3! cách sắp xếp

  155 105 .3!55

  

Gọi A là biến cố “mỗi tỉnh đều có 3 nam và 2 nữ” Hoàn toàn tương tự ta có

  ( ).( C ).(C C ).3!93 62 63 24 33 22

Suy ra  

5 5 5

15 10 5

( ).( C ).(C C ).3! 200

0,1998

P A

C C C

0,5

0.5

0.5 0.5

Trang 3

Câu Ý Nội dung Điểm III 1

Giải hệ phương trình:

) 2 (

) 1 ( 1 2

2

2 2

y x y x

y x

xy y

x

Từ các pt của hệ ta có điều kiện x + y > 0

Đặt x + y = S, xy = P, với S > 0 và S2 4P, ta có:

Pt (1)  S(S2 – 2P) + 2P – S = 0  (S - 1)(S2 + S – 2P) = 0

2

1

2 0 (*)

S

 

Ta chứng minh (*) vô nghiệm thật vậy: nếu (*) có nghiệm thì

S2 + S – 2P = 0  2P = S2 + S > S2 4P  P < 0

với S > 0 và P < 0  S2 + S – 2P > 0 (mâu thuẫn)

Vậy Pt (1)  S = 1  y = 1 – x thay vào PT (2)

2 0

  

        

 Vậy hệ phương trình có nghiệm ( x; y ) 1 0; , 2 3;  

0,5

0,5

0.5

0.5

III 2 Xét hàm số f(x) = x2  - x 1 x2  x có tập xác định là R1

Ta có:

2

1

2

1

x lim f (x) lim

x lim f (x) lim

Và f’(x) = 22 1 22 1

Lại xét hàm số g(t) = 2 3

4

t

t  trên R thì

g’(t) =

3

, t R (t ) t

  

 g(t) đồng biến trên R

Do đó nếu u > v thì g(u) > g(v)  g(u) - g(v) > 0

Áp dụng: g( 1

2

x  ) - g( 1

2

x  ) > 0

Từ đó suy ra f’(x) > 0 với x R   f(x) liên tục và không có cực trị

Vậy f(x) = m có nghiệm  m ( 1;1)

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 4

Câu Ý Nội dung Điểm

2

-Trước hết ta chứng minh hình MNPQ là hình thang vuông Thật vậy:

()//OA; OA thuộc (ABC); MN=()(ABC)  MN//OA (1)

()//SB; SB thuộc (SAB); MQ=()(SAB)  MQ//SB (2)

Tương tự: NP//SB (3)

Từ (2) và (3)  MQ//NP//SB (4)

Từ (1), (4) và SB vuông góc với OA  MNPQ là hình bình thang vuông có

đường cao MN

- Tính diện tích MNPQ: 1( )

2

MNPQ

+ Tính MN: Ta có tam giác ABC là nửa tam giác đều  BC=2AB=2a 

OA=(1/2)BC=a

MN//OA và tam giác ABO đều  tam giác BMN đều MN=BM=BN=x

+ Tính QM: MQ//SB MQ/SB=AM/AB  MQ = a-x

+ Tính NP: NP//SB  NP/SB=CN/CB  NP =2

2

a x

Vậy: (4 3 ) 1 3 (4 3 )

MNPQ

- Tìm x để S đạt max: áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số dương 3x và 4a-3x

ta được:

2 2

1 4

MNPQ

a

Dấu “=” xảy ra khi 2

3

a

x  .

0,5

0,5

0,5

0,5

Tọa độ B = d1 d2 là nghiệm của hệ:

 2 2

1

y x

y x

 B(

3

4

; -

3

1

);

-Vẽ d2’ là đường thẳng qua M và song song d2:

ta có pt 1(x + 2) -2(y – 0) = 0  d2’: x – 2y + 2 = 0;

-Vẽ d1’ là đường thẳng qua M và vuông góc d1:

ta có pt d1’: x – y + 2 = 0;

- Xác định C’ = d2’ d1  C’(0; 1),

- xác định K = d1’ d1  K(-

2

1

;

2

3

);

Do ABCcân tại A nên dễ thấy  MCC’ cân tại M

 tọa độ C(- 1; 2);

Phương trình cạnh CA qua C và vuông góc với d2:

2(x + 1) + 1(y – 2) = 0  CA: 2x + y = 0

0,5

0,5 0.5

Trang 5

Câu Ý Nội dung Điểm

Phương trình cạnh BA qua B và có VTPT MC  1;2

Suy ra phương trình BA là: 3x6y 2 0

0,5

2 Giả sử  cắt d tại điểm T(1 – t; - 2 + t; 2t)

Ta có: 

AT = (- t; - 6 + t; - 2 + 2t), 

AB = (- 2; - 2; 2)

 

AT  

Do đó h = d(B,  ) =  

AT 

2 2

2

) 2 2 ( ) 6 (

) 6 2 ( ) 2 ( ) 8 3 (

t t

t

t t

t

= 2

40 20 6

104 76 14

2 2

t t

t t

= 2 f (t), trong đó

f(t) =

20 10 3

52 38 7

2 2

t t

t t

0.5

 f ’(t) = 4 2 2

2

) 20 10 3 (

60 8 11

t t

t t

 f ’(t) = 0  t = - 2 hoặc t =

11 30

Xét dấu f(t) Maxf = f(- 2) =

7

26

, minf = f(

11

30

) =

35 1

(để ý: f(t) liên tục trên R và limtf )(t =

3

7

)

0.5

Vậy t =

11

30

 

AT =

(-11

30

; -

11

36

;

11

38

)  pt

19

2 18

4 15

1 :

và khi đó hmin =

35

2

0.25

t = - 2  

AT = (2; - 8; - 6)  pt

3

2 4

4 1

1 :

và khi đó hMax =

7

182 2

0.25

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w