1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi chon doi tuyen HSG lan 1_Hau Loc 2_2016 - 2017 (1)

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 472,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH LẦN 1TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN Đề thi gồm 01 trang Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề.. Khảo sát sự biến

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH LẦN 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN

(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề.

Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3x21 có đồ thị  C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị  C sao cho tiếp tuyến của  C tại AB song song với nhau và có độ dài đoạn AB 4 2.

Câu II (4,0 điểm).

1 Giải phương trình cos cos cos3 sin sin sin3 1

2

2

17

2 9 12 34 2 13 3 17 6

x

y

 

Câu III (4,0 điểm).

1 Giải hệ bất phương trình

 

2

3

2 3 log 5 4

2

    

2 Cho ,x y  thỏa mãn 0 x y xy2  2   x y 3 xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 2

2

xy

P x y

xy

Câu IV (4,0 điểm).

1 Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển  345124

2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 9 3; ,

2 2

I 

  có phương trình đường thẳng

BCx3y 4 0. Gọi ,E F lần lượt là chân đường cao kẻ từ BC của tam giác ABC

thỏa mãn EF 2 2, biết điểm K6;1 thuộc đường thẳng AC diện tích , AEIF bằng 5 và tung

độ điểm C âm Tìm tọa độ các đỉnh , , A B C

Câu V (4,0 điểm).

1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, A Ba C,Ba 3 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là điểm Hthuộc đoạn BD sao cho 4BHBD

Góc giữa SD và mặt phẳng đáy ABCD bằng  60 Tính thể tích khối chóp0 S ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

2 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm M1; 2;1  và mặt phẳng

 P : 2x 2y z  20 0.

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng  P

b) Viết phương trình mặt cầu  S có tâm nằm trên , d bán kính bằng 5 và cắt  P theo

một đường tròn có chu vi bằng 6 

-Hết -Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Gồm 05 trang)

I.

1.

Cho hàm số y x 3 3x21 có đồ thị  C

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

lim ; lim

       

' 3 6 ; ' 0

2;

x

y x x y

x

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 và 2;   Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 ; 

Hàm số nhận giá trị cực đại y CD1 tại x CD 0 Hàm số nhận giá trị cực tiểu y  CT 3 x  CT 2

 Đồ thị:

Đồ thị hàm số nhận U1; 1  làm điểm uốn

0.50

0.50

0.50

0.50

2 Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị  C sao cho tiếp tuyến của  C tại A

B song song với nhau và có độ dài đoạn AB 4 2.

Giả sử A a a ; 3 3a21 ; B b b; 3 3b21 thuộc  C với a b

Theo bài ra ta có: y a' y b'   a b a b     2  0 b 2 a a; 1

Ta có AB b a 2b3 3b2 1 a33a212

b a2 b a3 3ab b a  3b a b a  2

0.50

Trang 3

b a2 b a 2 b a2 3ab 3.22

b a2 b a 2 b a2 ab 62 b a2 b a 2 2 ab2

2

2

Suy ra: 3; 1

1; 3

0.50

0.50

0.50

II.

1.

Giải phương trình cos cos cos3 sin sin sin3 1 * 

 * 1cos cos 2 cos  1sin cos 2 cos  1

cos 2 cosx x sinx 1 cos x sin cosx x

2 cos 2 cos sin sin sin cos cos sin cos 2 sin 0

1 sin

2

x x x

1.00

1.00

2 Giải hệ phương trình

2

2

17

x

y

 

ĐKXĐ: 0 17; x 0;63 14 x 18 y 0

6

y

 2  x32x2 9x17 6 y 17 6 y2 17 6  y9 17 6 y

2 17 6

17 6

0

x

Từ đó

2

2 2

6

y

y

Đặt u 2 x v;  x

 3  3u v 2 3u2 2v2

 

1

3

3

3

x

u v

u v

u v

u v

VN

 

   

 

 

0.50

0.50

Trang 4

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

1 8 3

x y

0.50

0.50

III.

1.

Giải hệ bất phương trình

 

2

3

2 3 log 5 4

2

    

Từ  1 ta có:  

 

2

2 3 log 5

Từ đó  2  4y y  1 y32 8 y23y    0 3 y 0

Kết hợp với  * suy ra: 2

1 3 3

3

x y y

y

 





 



 

1.00

1.00

2.

Cho ,x y  thỏa mãn 0 x y xy2  2   x y 3 xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 2

2

xy

P x y

xy

Ta có

 

x y xy x y xy xy x y x y xy x y

y x

Lại có x y 1 1 3 4 3 x y2 3x y 4 0

 

4 *

x y

xy x y x y xy

xy x y x y xy

Nên Px y2 2 1 x y2 1 3

t

   4 71

4

Pf tf

4

Pkhi x y

0.50

0.50

0.50

0.50

IV 1 Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển

Số hạng tổng quát thứ k 1 là

124

2 4

1 124.3 5 ; 0 124;

k k

124

2 4

1 124.3 5

k k

  là số hữu tỉ khi

0.50

Trang 5

C

A

B

E F

I

S

H E K

4 4

0 124 0; 4;8 ;124

k

k k

k

k k

 

 

 Đây là CSC có u10;d 4;u n 124 u nu1n1dn32

Vậy có 32 số hạng là số hữu tỉ trong khai triển  345124

0.50

1.00

2.

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 9 3; ,

2 2

I 

  có phương trình đường thẳng BCx3y 4 0. Gọi ,E F lần lượt là chân đường cao kẻ

từ BC của tam giác ABC thỏa mãn EF 2 2, biết điểm K6;1

thuộc đường thẳng AC diện tích , AEIF bằng 5 và tung độ điểm C âm

Tìm tọa độ các đỉnh , , A B C

Cần chứng minh cho AIEF

Xét tứ giác AEIFAIEF

Nên

AEIF

SAI EFIA R 

hệ

x y

Hay C7; 1  B1;1

Phương trình đường thẳng AC: 2x y  13 0

Suy ra A4;5

0.50

0.50

0.50

0.50

V 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

A Ba Ca Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là

điểm Hthuộc đoạn BD sao cho BH 4BD. Góc giữa SD và mặt phẳng

đáy ABCD bằng 60 Tính thể tích khối chóp 0 S ABCD và khoảng cách

từ A đến mặt phẳng SBC

 Tính thể tích khối chóp

Ta có

BDABADa

a

DHBD

 600

SDH 

0 3 3 tan 60

2

a

h SH HD

3

 Tính khoảng cách

Ta có dA;SBC  4d H SBC ;   4.HK

0.50

0.50 0.50

Trang 6

2 2 2 2 2 2

HKSHHEaaa

 

a

0.50

2.

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm M1; 2;1  và mặt phẳng

 P : 2x 2y z  20 0.

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với

mặt phẳng  P

b) Viết phương trình mặt cầu  S có tâm nằm trên , d bán kính

bằng 5 và cắt  P theo một đường tròn có chu vi bằng 6 

a) Phương trình tham số của đường thẳng d là:

1 2

1

 

  

b) Gọi I1 2 ; 2 2 ;1 t   ttd là tâm của mặt cầu cần tìm

Chu vi của đường tròn giao tuyến 2  r6  r3

Ta có d I P ;    R2 r2  52 32 4

Hay

 2

4

25 9

59 68 34

9

9 13 12

11 20 10

t I t

t

I

  

 

 

 

 

 

 Vậy có hai mặt cầu:

 

 

1

2

0.50

0.50

0.50

0.50

Mọi cách giải đúng khác đáp án vẫn cho điểm tương ứng như hướng dẫn chấm

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w