1/ Phương trình đường tròn: Gọi C là đường tròn tâm Ia;b, bán kính R.
Trang 1§2
.
Trang 21/ Phương trình đường tròn:
Gọi (C) là đường tròn tâm I(a;b), bán kính R.
M(x;y) ∈ (C) ⇔ IM 2 = R 2
⇔ (x – a)2 + (y – b) 2 = R 2 (1)
(1) là phương trình đường tròn tâm I (a;b); bán kính R.
Trang 3VD1: P.trình đường tròn tâm I(2;-3),
bán kính R = 5 là:
(x–2) 2 + (y+3) 2 = 25
(x–2) 2 + (y+3) 2 = 25
Phương trình đường tròn tâm O, bán kính R là:
Chú ý:
x2 + y2 = R2
Trang 4VD2: Viết phương trình đường tròn
đường kính AB với A(−2;3) ; B(6;5).
Gọi I là tâm đường tròn ⇒ I là trung điểm AB
2 2
x
x
2
y
y
y A B
,
Giải:
Trang 5AB là đường kính
2
AB
⇒ bán kính R =
( ) (2 ) 2
Phương trình đường tròn đường kính AB:
(x – 2 )2 + (y – 4 )2 = 17
(x – 2 )2 + (y – 4 )2 = 17
( ) (2 ) 2
= − − + − =
Trang 62/ Nhận xét:
Phương trình (2) là phương trình
đường tròn tâm I ( a; b) , bán kính :
Phương trình (1) có thể viết:
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2)
với a2 + b2 – c > 0.
Trang 7VD3: Pt sau có phải là pt đường tròn
2x 2 + y 2 - 8x + 2y –1 = 0 (1)
GIẢI: -2a = - 8
-2b = 2
c = -1
⇔
a = 4
b = -1
c = -1
R =
⇒ (1) là pt đường tròn:
(x - 4)2 + (y +1)2 = 18
(x - 4)2 + (y +1)2 = 18
?
16 1 1 + + = = 18
Trang 83/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
I
∆
M0 Phương trình tiếâp tuyến
của đường tròn : tại điểm M 0(x0;y0) là:
(x–a) 2 + (y–b) 2 = R 2
(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0
Trang 9VD 4: Viết pt tiếâp tuyếân của đường tròn:
(x – 1) 2 + (y – 2) 2 = 8 tại M(3;4)
GIẢI:
Pt tiếp tuyến của đường tròn tâm I(1;2) tại M(3;4) là:
(3 - 1)(x - 3) + (4 - 2)(y - 4) = 0
⇔ 2x – 6 + 2y - 8 = 0 ⇔ 2x + 2y - 14 = 0
x + y – 7 = 0
x + y – 7 = 0
⇔
Trang 10CỦNG CỐ:
1/ Tìm tâm và bán kính của đường tròn:
x 2 + y 2 - 4x + 6y – 3 = 0
a) I(-2;-3) ; R = 2
c) I(2;-3) ; R = 2
b) I(2;-3) ; R = 4
d) I(-2;3) ; R = 4
Trang 11CỦNG CỐ:
2/ Lập pt đường tròn tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng: x - 2y + 7 = 0
a) (x+1)2+ (y-2)2 = 4
5
b) (x-1)2+ (y-2)2= 4
c) (x+1)2+ (y+2)2= 5
d) (x+1)2+ (y-2)2= 5
4 5
Đây là:
Câu trả lời đúng Đây là:
Câu trả lời đúng
Trang 12DẶN DÒ: