1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG TRINH DUONG THANG TRONG KHONG GIAN

15 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:1 Nêu phương trình mặt cầu tâm Ia;b;c bán kính r.. 2 Nêu phương trình mp đi qua điểm Mx0;y0;z0 và nhận vectơ a;b;c làm vectơ pháp tuyến... Phương trình mặt phẳng Tiết 33:

Trang 1

CHƯƠNG III, Bài 2:

NĂM HỌC 2010 - 2011

Phương trình mặt phẳng Tiết 33: Bài tập

GV: Hoàng Thị Hồng Hạnh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

1) Nêu phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) bán kính r

2) Nêu phương trình mp đi qua điểm M(x0;y0;z0) và nhận vectơ (a;b;c) làm vectơ pháp tuyến

3) Nêu phương trình mp đi qua 3 điểm A(a;0;0), B(0;b;0),

C(0;0;c) với abc ╪ 0

4) là cặp vectơ chỉ phương của (P) thì vectơ pháp tuyến của (P) là gì?

5) (P): a1x+b1y+c1z+d1=0, (Q): a2x+b2y+c2z+d2=0, (P) ┴ (Q) khi nào ?

6) (P): ax+by+cz+d=0, (Q)//(P) thì phương trình (Q) có dạng nào ?

n r

,

a b r r

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

7) Nêu công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0;y0;z0) đến

mp (P) : ax+by+cz+d=0

8) Nêu các trường hợp giao của (P) với mặt cầu S(I;r) và điều kiện tương ứng?

Trả lời 8:

TH 1: d(I,(P))>r thì (P)∩(S)=Ф

TH 2: d(I,(P))=r thì (P)∩(S)={H}, (mp (P) tiếp xúc với mặt

cầu)

TH 3: d(I,(P))<r thì (P)∩(S) là một đường tròn bán kính r’ và

r2=r’2+ d2(I,(P))

Trang 4

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 1:(Nhóm 1) Viết phương trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2+y2+z2-2x+4y-6z-2=0.

Bài 2:(Nhóm 2) viết phương trình mặt cầu tâm I(2;-1;3) và tiếp

xúc với (Q) : 2x+y-3z+2=0.

Bài 3: (Nhóm 3) viết phương trình (P) // (Q) : x+2y-3z+5=0 và cắt mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x-4y-6z-11=0 theo một đường tròn

có bán kính r’ bằng 4

Bài 4: (Nhóm 4) Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-4x+2y-6z+5=0 và (P): 2x+y-z+6=0, chứng minh rằng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn, tìm bán kính đường tròn đó

Trang 5

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 1:(Nhóm 1) viết phương trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0

và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2+y2+z2-2x+4y-6z-2=0.

Bài giải:

(P) // (Q) nên (P): 2x+y-2z+d=0 (d ╪ -6)

mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;3) bán kính r=4.

(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên d(I,(P))=r

KL (P): 2x+y-2z+18=0

18( / )

2.1 ( 2) 2.3

4

d

=

⇔ + + − = ⇔  = − 

Trang 6

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 2:(Nhóm 2) viết phương trình mặt cầu tâm I(2;-1;3) và

tiếp xúc với (Q) : 2x+y-3z+2=0.

Bài giải:

mặt cầu tâm tiếp xúc với (Q) nên bán kính mặt cầu là

r=d(I,(Q))= 2.2 ( 1) 3.3 22 1 2 4

14

= + + −

KL: phương trình mặt cầu: (x-2)2+(y+1)2+(z-3)2=16/14

Trang 7

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 3: (Nhóm 3) viết phương trình (P) // (Q) : x+2y-3z+5=0 và cắt mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x-4y-6z-11=0 theo một đường tròn

có bán kính r’ bằng 4 Bài giải:

(P) // (Q) nên (P): x+2y-3z+d=0 (d╪5)

mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;3) bán kính r=5.

(P) cắt (S) theo một đường tròn có bán kính r’ bằng 4 nên

2 2 2

1 2.2 3.3

1 2 ( 3)

6 3 14( / ) : ( ) : 2 3 6 3 14 0 ( ) : 2 3 6 3 14 0

d

− + − +

+ + −

⇔ = ±

+ − + + = + − + − =

Trang 8

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

vậy (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn

Bán kính đường tròn đó là

Bài 4: (Nhóm 4) Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-4x+2y-6z+5=0 và (P): 2x+y-z+6=0, chứng minh rằng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn, tìm bán kính đường tròn đó

2 2 2

2.2 ( 1) 3 6

2 1 ( 1)

+ + −

Bài giải:

Mặt cầu (S) có tâm I(2;-1;3) bán kính r=3.

r = rd I P =

Trang 9

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 5 (ĐHK D 2010): Cho (P): x+y+z-3=0, (Q): x-y+z-1=0

Viết phương trình mp (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2

Trang 10

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 6 (ĐHK B 2010): Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)

trong đó b, c dương và (P): y-z+1=0 Xác định b và c,

biết (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ O đến

mp (ABC) bằng 1/3

Trang 11

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 7 (ĐHK B 2009): Cho tứ diện ABCD có A(1;2;1), B(-2;1;3),

C(2;-1;1) và D(0;3;1) Viết phương trình (P) đi qua A và B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

Hướng dẫn giải

Khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P) nên

CD //(P) hoặc (P) đi qua trung điểm I của CD

Trường hợp 1: (P) // CD và đi qua A,B

Trường hơp 2: (P) đi qua ba điểm A, B, I

D

C

C’

D’

D

P

D’

C

C’

P

I

Khi nào khoảng cách từ

C đến (P) bằng khoảng

cách từ D đến (P)?

A.

B.

Trang 12

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

về nhà

+) các em hoàn thành bài tập 7

+) xem lại toàn bộ kiến thức đã học và các dạng bài tập, +) xem lại phương pháp giải bài toán hhkg bằng pp tọa độ, +) hoàn thành bài tập sgk, sbt

1) Các phép toán véctơ

2) Pt mặt cầu

3) Pt tổng quát của mp, pt mp theo đoạn chắn

4) vectơ pháp tuyến, cặp vectơ chỉ phương của mp

5) Các vị trí tương đối của hai mp, của mp với mặt cầu

6) Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp

Trang 13

CHƯƠNG III, Bài 2:

NĂM HỌC 2010 - 2011

Phương trình mặt phẳng Tiết 33: Bài tập

GV: Hoàng Thị Hồng Hạnh

Trang 14

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 5 (ĐHK D 2010): Cho (P): x+y+z-3=0, (Q): x-y+z-1=0 Viết

phương trình mp (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng

cách từ O đến (R) bằng 2

Bài giải

véc tơ pháp tuyến của (P) và (Q) :

mp (R) vuông góc với (P) và (Q) nên vectơ pháp tuyến của mp (R) là

) 1

; 1

; 1 ( ),

1

; 1

; 1

).

2

; 0

; 2

(

2

1 ∧ = −

= n n

0 :

)

R x z d

d=2 2

1.0 0.0 1.0

d=-2 2

1 0 ( 1)

d

LK

+ − +

+ + −

Trang 15

Phương trình mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Bài 6 (ĐHK B 2010): Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó

b, c dương và (P): y-z+1=0 Xác định b, c biết (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ O đến mp (ABC) bằng 1/3

Bài giải

2 2

2

1

1

1 , 0

2

x y z

d O ABC

b c

+ + = ⇔ + + − =

⊥ ⇔ + + − = ⇔ =

+ + −

    +  ÷  ÷ +

   

> ⇒ = =

Ngày đăng: 15/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w