1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ: LUYỆN TẬP GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ(tt)

2 2,9K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Giới Hạn Của Dãy Số (tt)
Người hướng dẫn Cao Thị Thanh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Ngô Quyền
Chuyên ngành Đại số
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ôn tập và cũng cố các kiến thức: - Khái niệm giới hạn của dãy số.. - Một vài giới hạn đặc biệt - Định lí về giới hạn và vận dụng vào tính giới hạn của các dãy số đơn giản.. -

Trang 1

Đại số 11 ban cơ bản

-*** -I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Ôn tập và cũng cố các kiến thức:

- Khái niệm giới hạn của dãy số

- Một vài giới hạn đặc biệt

- Định lí về giới hạn và vận dụng vào tính giới hạn của các dãy số đơn giản

- Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

2 Kỹ năng:

- Vận dụng định lí về giới hạn vào tính giới hạn của các dãy số đơn giản

- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

3 Thái độ và tư duy:

- Tích cực phát biểu xây dựng bài

- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Giáo án và dụng cụ giảng dạy

2 HS: Học bài cũ và làm bài tập sgk trang 121

III PHƯƠNG PHÁP:

Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề kết hợp với phương pháp luyện tập

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định và tổ chức lớp:

Kiểm tra danh sách vắng, lí do và vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Nêu định nghĩa dãy số có giới hạn 0, dãy số có giới hạn a, dãy số có giới hạn +  , -  ? H: Nêu một số dãy số có giới hạn 0, +  đã biết?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Rèn luyện kỹ năng chứng minh dãy số có hạn bằng định nghĩa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Bài 1: Cho dãy số (un) thỏa

mãn un > n2 với mọi n Chứng

minh lim un =

+ Gv gọi hs nhận xét, chỉnh sửa

và cho điểm

+ Gv nhận xét và chính xác

hóa

+ Hs lên bảng giải bài tập

+ Hs nhận xét và bổ xung nếu cần

Bài 1:

Ta có: lim n2 =  nên n2 có thể lớn hơn số dương tùy ý kể từ số hạng nào

đó trở đi

Theo gt: mãn un > n2 với mọi n

Nên un có thể lớn hơn số dương tùy ý

kể từ số hạng nào đó trở đi

Vậy lim lim un =

Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

+ Gv ra bài tập:

Bài 5: sgk trang 121

H: Nêu định nghĩa cấp số nhân

lùi vô hạn?

H: Nêu công thức tính tổng của

cấp số nhân lùi vô hạn?

+ CSN vô hạn (un) có công bội q với | q | < 1

1

u q

Bài 5: sgk trang 121.

n n

Giải Các số hạng của tổng lập thành một CSN lùi vô hạn có u1 = -1 và q = - 1

10

Trang 2

Đại số 11 ban cơ bản

+ Gv gọi hs lên bảng giải bài 5

+ Gv gọi hs nhận xét, chỉnh sửa

và cho điểm

+ Gv nhận xét và chính xác

hóa

+ Hs lên bảng giải bài tập 5 sgk

+ Hs nhận xét và bổ xung nếu cần

Nên S =

1 10



Bài 6: sgk trang 121

Ta có: a = 1,020202 … ( chu kì là 02)

= 1 + 0.02 + 0.0002 + 0.000002 + …

1 0.01 = 1 + 2

99 =

101 99

Hoạt động 3: Rèn luyện kỹ năng tính giới hạn của các dãy số đơn giản.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

+ Gv ra bài tập:

Bài 7: sgk trang 121

H: Nhắc lại định lí về giới hạn

vô cực?

+ Gv gọi hs lên bảng giải bài 7

+ Gv gọi hs nhận xét, chỉnh sửa

và cho điểm

+ Gv nhận xét và chính xác

hóa

+ Hs nhắc lại định lí về giới hạn vô cực

+ Hs lên bảng giải bài tập 7 sgk

+ Hs đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn mình

d lim ( n2 n n )

= lim n( 1 1 1)

n

n

và lim n = + 

Bài 7: sgk trang 121.

a lim ( n3 + 2n2 – n + 1)

= lim n3 (1 + 2

n – 2

1

n + 3

1

n ) = + 

Vì lim n3 = +  và lim (1 + 2

n – 2

1

n +

3

1

n ) = 1.

c lim ( 2

nn n )

Ta có:

2

2

( n n n n n n)( )

n n n

n n n

  

 

=

2 2

2

1 1

n

n

nn n ) = 1

2

4 Củng cố - dặn dò

- Gv gọi hs nhắc lại định nghĩa dãy số có giới hạn +  , dãy số có giới hạn 0 và a

- Gv gọi hs nhắc lại một số dãy số có giới hạn 0, +  đã biết

- Gv gọi hs nhắc lại định lí giới hạn hữu hạn và vô hạn của dãy số

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w