1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 thi online luyện tập giới hạn của dãy số có lời giải chi tiết

13 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 796,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững lí thuyết về giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực.. Câu 5 NB Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng -1.. THI ONLINE – GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: GIỚ

Trang 1

MỤC TIÊU ĐỀ THI:

- Sử dụng giới hạn của hàm số có giới hạn 0

3

lim 0, lim 0, lim 0,

hàm khác

- Nắm vững lí thuyết về giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực

Cấu trúc đề thi:

20 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 4 cấp độ:

Câu 1 (NB) Cho un 1 4n

5n

 Khi đó lim unbằng?

A 1

4 5

1 5

Câu 2 (NB) Cho

2

n 3n u

1 4n

 Khi đó lim unbằng?

4

3 4

Câu 3 (NB) Cho

2

n 3n u

1 4n

 Khi đó lim unbằng?

4

3 4

Câu 4 (NB) Cho

n n

n n

3 5 u

5

 Khi đó lim unbằng?

Câu 5 (NB) Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng -1?

THI ONLINE – GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN MÔN TOÁN LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

A

2

3

2n 3

2n 4

2 2

2n 3

2n 1

2 2

2n 3 lim 2n 1

3 2

2n 3 lim 2n 1

Câu 6 (NB) Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng ?

A

2

n 2n

5n 5n

2 n

1 n

5n 5

1 2n

5n 5n

2 n

1 n

5n 5

Câu 7 (TH) Giới hạn

n 1 n

2 3.5 5 lim

3.2 9.5

  

 bằng?

3 C 1. D 1

3

Câu 8 (TH) Giới hạn   3 2

5

2 5n n 1 lim

2 25n

 bằng?

2

Câu 9 (TH) Giới hạn

n 3n 5 9n 3 lim

2n 1

A 5

5 2

Câu 10 (TH) Giới hạn

2

4 2

2n n 4 lim

2n n 1

 

  bằng?

2

Câu 11 (TH) Giới hạn  2 

lim n  n n bằng?

A . B 1

2

2

2

2

Câu 13 (VD) Cho dãy số (u )n với

n

1.2 2.3 3.4 n n 1

 Khi đó lim unbằng?

2 C 1. D 2.

Trang 3

Câu 14 (VD) Cho dãy số (u )n với

n

1.3 3.5 5.7 2n 1 2n 1

  Khi đó lim unbằng?

A 1

1

4 C 1. D 2.

Câu 15 (VD) Cho dãy số (u )n với un 1 12 1 12 1 12

        

      Khi đó lim unbằng?

A 4

1

2 C 1. D 2.

Câu 16 (VD) Cho dãy số (u )n với   

3

n 3

2n 1 1 3n u

n 5n 1

  Khi đó lim unbằng?

5

Câu 17 (VD) Cho dãy số (u )n xác định bởi

1

n

n 1

u 1

2

 Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Dãy (u )n là dãy giảm tới 1 khi n  B Dãy (u )n là dãy tăng tới 1 khi n 

C Không tồn tại giới hạn của dãy (u )n D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 18 (VD) Cho dãy số (u )n xác định bởi

1

n 1

n

1 u 2 1

2 u





Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Dãy (u )n là dãy giảm tới 1 khi n  B Dãy (u )n là dãy tăng tới 1 khi n 

C Không tồn tại giới hạn của dãy (u )n D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 19 (VDC) Cho dãy số (u )n xác định bởi

1

u 1

u  u u 1 u 2 u 3 1, n 1



n

n

i 1 i

1

v

u 2

 Tính lim vnbằng?

2 D 1.

Trang 4

Câu 20 (VDC) Cho dãy số (u )n xác định bởi

1

2

n 1

1 u 2

u 4u u

2

 





Đặt

i

n

i 1

1 v

u

 Khẳng định

nào sau đây đúng?

A Không tồn tại giới hạn của vn B vn có giới hạn hữu hạn là 

C vn có giới hạn hữu hạn và lim vn 0 D vn có giới hạn hữu hạn và lim vn 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 B 12 B 13 C 14 A 15 B 16 A 17 A 18 B 19 C 20 D

Câu 1

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho n

Cách giải:

n

1 4

Chọn B

Câu 2

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho n2

Cách giải:

2 2

2 n

3 1

1

4 n

Chọn B

Câu 3

Phương pháp:

Trang 5

Chia cả tử mẫu của phân thức cho n3

Cách giải:

3

3 n

1 3

n 3n n n 0

1

n

Chọn A

Câu 4

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho 5n

Cách giải:

n n n

n

n

3 1

  

 

Chọn B

Câu 5

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho bậc cao nhất của tử và mẫu

Cách giải:

2

3

3

2

2

2

2

2

3

3

2 3

4

2 n 3 2

1

2 n 3 2

1

n 3 2

2 1 2n 1

n n

Chọn B

Câu 6

Trang 6

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho n2

Cách giải:

2

2

2

2 2

2

2 1

5

n 1 1

5 5 5n 5

n n

1 2

1 2n n n 0

5

n 1 1

5 5 5n 5

n n

Chọn B

Câu 7

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho 5n

Cách giải:

n

n

n

2 3 5

3 9 5

 

Chọn D

Câu 8

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho 5

n

Cách giải:

5

5

5 5

(2 5n) (n 1) 5 1

2

2 25n

25 n n

Trang 7

Chọn C

Câu 9

Phương pháp:

- Nhân liên hợp,

- Chia cả tử mẫu của phân thức cho n2

Cách giải:

Cách 1:

2

n 3n 5 9n 3 n 3n 5 9n 3

n 3n 5 9n 3

(n 3n 5) (9n 3) 8n 3n 8

n 3n 5 9n 3 (2n 1) n 3n 5 9n 3 (2n 1)

3 8 8

8

n n

4.2

Cách 2: Chia cả tử và mẫu cho n

1

2 n

Chọn D

Câu 10

Phương pháp:

Chia cả tử mẫu của phân thức cho n2

Cách giải:

4 2

2 4

1 4 2

2n n 1

2

n n

 

Chọn B

Câu 11

Phương pháp:

Trang 8

- Nhân liên hợp,

- Chia cả tử mẫu của phân thức cho n

Cách giải:

2

2 2 1

n

 

Chọn B

Câu 12

Phương pháp:

- Nhân liên hợp,

- Chia cả tử mẫu của phân thức cho n

Cách giải:

n n 1 n 1 n n 1 n 1 lim n n 1 n 1 lim

n n 1 n 1

2

n n 1 n 1 n n 1 n 1

Chọn B

Chú ý và sai lầm: Nhiều học sinh có lời giải như sau:

lim n n 1 n 1 lim n 1 1 n 1 1 0

  , đây là 1 lời giải sai Lưu ý rằng chúng

ta không định nghĩa giới hạn 0 0 

Câu 13

Phương pháp:

- Rút gọn biểu thức, rồi tính giới hạn

Cách giải:

Trang 9

   

n

n

1.2 2.3 3.4 n n 1 1.2 2.3 3.4 n n 1

2 2 3 3 4 n n 1 n 1

1 lim u lim 1 1

n 1

Chọn C

Câu 14

Phương pháp:

- Rút gọn biểu thức, rồi tính giới hạn

Cách giải:

n

n

2n 1 2n 1

1.3 3.5 5.7 2n 1 2n 1 2 1.3 3.5 5.7 2n 1 2n 1

2 3 3 5 5 7 2n 1 2n 1 2 2n 1

lim u lim 1

2 2n 1 2

Chọn A

Câu 15

Phương pháp:

- Rút gọn biểu thức, rồi tính giới hạn

Cách giải:

           

2

n

2 2

2 2

2 1 3 1 n 1

1.3 2.4 3.5 4.6 n 1 n 1 n 1

1 1

lim u lim lim

Chọn B

Câu 16

Phương pháp:

- Chia cả tử mẫu của phân thức cho n2.

Cách giải:

Trang 10

   2

2

3 3

6 3

3 5 6

6

1 5 1

n 5n 1 n 5n 1 n 5n 1

n n n n

Chọn A

Chú ý và sai lầm: Khi chia cả tử và mẫu cho n2 thì dưới mẫu ta có

3

, nhiều học sinh

nhầm lẫn không cho n2 vào trong căn bậc ba mà chỉ thực hiện phép chia

3 3 2

n 5n 1 n

Câu 17

Phương pháp:

- Tính u u2, 3, , từ đó dự đoán công thức tổng quát của dãy số

- Rút ra nhận xét

Cách giải:

1

2

3

2 1 3 2 1

u

2 2 2

3

1

5 2 1

2

u

2 4 2

5

1

9 2 1

4

u

2 8 2

Chứng minh bằng quy nạp: n n

n 1

2 1

u , n 1; 2; (*)

2

* Với n1:

1

1

u 1 2 1 2 1 u

   : (*) đúng

* Giả sử (*) đúng với n k 1, tức là

k

2 1 u

2

 ta chứng minh (*) đúng với nk , tức là cần chứng minh

k 1

k 1 k 1

2 1

u

2

Ta có :

k k 1

k

k

2 1 2 1 2

1

u

Theo nguyên lý quy nạp, ta chứng minh được (*)

Trang 11

Như vậy, công thức tổng quát của dãy (u )n là:

n 1

n 1

u 1 , n 1; 2; (*)

Từ (*) ta có n 1 n n n 1 n n 1  n

1

2 

  (u )n là dãy giảm tới 1 khi n 

Chọn A

Câu 18

Phương pháp:

- Tính u u2, 3, , từ đó dự đoán công thức tổng quát của dãy số

- Rút ra nhận xét

Cách giải:

1

n

n 1

n

1

u

2

(u ) :

1

u , (n 1)

2 u





2

3

u

2

2 2

u

2

3 3

Chứng minh bằng quy nạp: un n , n 1; 2; (*)

n 1

* Với n 1,n 2 : (*) đúng

* Giả sử (*) đúng với nk, tức là uk k

k 1

 , ta chứng minh (*) đúng với n k 1 , tức là cần chứng minh

k 1

k 1

u

k 2

Ta có: k 1

k

u

k 2k 2 k

k 1 k 1

Theo nguyên lý quy nạp, ta chứng minh được (*) đúng với mọi n = 1, 2, …

Như vậy, công thức tổng quát của dãy (u )n là: un n , n 1; 2; (*)

n 1

Trang 12

Từ (*) ta có

n

lim u lim lim 1

1

n 1 1

n

  (u )n là dãy tăng tới 1 khi n 

Chọn B

Câu 19

Phương pháp:

- Biến đổi, rút gọn biểu thứcv n rồi tính giới hạn

Cách giải:

u  1.2.3.4 1 5, u 0, n 1; 2;

Ta có:

2

2

1

2

u u u 1 u 2 u 3 1 u 3u u 3u 2 1

u 3u 2 u 3u 1 u 3u 1 u 3u 1

u 1 u 3u 2 u 1 u 2

u 1 u 1 u 2 u 1 u 2

u 2 u 1 u 1

Do đó: n n n

v

u 2 u 1 u 1 u 1 u 1 2 u 1

u  u u 3u  1 u  u 1  0 u là dãy tăng

lim u  lim u    a 0 a a 3a 1 a 2a 1 0    a 1 ktm lim u  

n

n 1

Chọn C

Câu 20

Phương pháp:

- Biến đổi, rút gọn biểu thứcv n rồi tính giới hạn

Cách giải:

Trang 13

Xét 2n n n 2n n n 2n n  

Giả sử lim un a thì a0 và 2 2 2

2

a 4a a

2

         (vô lý)

Suy ra lim un  

2

n n n 1 n 1 n 1 n 1 n n n 1

2

n n n 1 n 1 n

u 4u u

2 4u 4u u u u 4u u u 1 u

 

Do đó

n

n

n

1 lim v lim 6 6 0 6

u

Chọn D

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w